Đề thi giữa HKI lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Đề thi giữa HKI lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa HKI lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa HKI lớp 10 môn Toán năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Đề thi giữa HKI lớp 10 môn Toán năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Hải Dương. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận với mã đề 101 – 102. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề giữa HKI Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung: 1. Một lớp học có 42 học sinh, mỗi em đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là bóng đá và cầu lông. Có 20 em đăng kí môn bóng đá, 35 em đăng kí môn cầu lông. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí cả hai môn thể thao? 2. Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B. Hãy đưa ra phương án thuê xe cho chi phí thuê là thấp nhất. 3. Các góc nhìn đến đỉnh núi so với mực nước biển được đo từ hai đèn tín hiệu A và B trên biển. Nếu các đèn tín hiệu cách nhau 1536 m thì ngọn núi cao bao nhiêu (tính gần đúng sau dấu phẩy hai chữ số)? Bạn có thể tải file WORD chứa đầy đủ đề thi và đáp án để tham khảo. Hãy cùng nhau chuẩn bị và học tập tốt nhé!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

(Đề thi có 06 trang, 41 câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?

A. Bạn học đi! B. Một năm có 12 tháng.

C. Em làm bài tập chưa? D. Thời tiết hôm nay đẹp quá!

Câu 2. Trong các câu sau câu nào không phải là một mệnh đề?

A. 1 2 2 + = B. 2 1 < C. 3 2 2 0 − = D. 2 x >

Câu 3. Mệnh đề đảo của mệnh đề ⇒ P Q là mệnh đề nào?

A. ⇒ Q P B. ⇒ Q P C. ⇒ Q P D. ⇒ Q P

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề chứa biến?

A. 10 là số nguyên tố

B. An Giang là tỉnh thuộc miền Tây Nam Bộ.

C. 2 5 0 x + =

D. π là một số hữu tỉ.

Câu 5. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề tương đương?

A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.

B. Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có 3 góc vuông.

C. Tam giác vuông là điều kiện cần để nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

D. Tam giác đều là điều kiện cần và đủ để tam giác đó có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một

góc bằng .

Câu 6. Cho hai tập hợp và . Tìm tập A B ∩

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7. Cho tập hợp { } : 1 E x x = ∈ ≤  . Tập hợp E được viết dưới dạng liệt kê là

A. { } 2; 1;1;2 E = − − B. { } 1;0;1 E = − C. { } 0 E = D. { } 1;1 E = −

Câu 8. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y , ?

A. 2 2 1 x y − ≤. B. 2 2 1 x y + > . C. . 1 ≥ x y . D. 2 3 1 x y + > .

Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y + −> ?

60°

{ } 3; 1;0;1;2;3 A = − − 1 1 1; ;0; ;1;3 2 2 B   = −−    

{ } 1;0;1;3 A B ∩ = − { } 3;2 A B ∩ = −

1 1 ; 2 2 A B   ∩ = −    

1 1 3; 1; ;0; ;1;2;3 2 2 A B   ∩ = − −−    

Mã đề 101 Trang 2/6

A. ( ) 1; 3 Q −− . B. 3 1; 2 M      

. C. ( ) 1;1 N . D. 3 1; 2 P  −    

.

Câu 10. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

2 3 2 0

x y

x y

+ − ≤   − + > 

là

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; 1 −− .

Câu 11. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 sin150 2

° = − . B. 3 cos150 2

° = . C. 1 tan150 3

° = − . D. cot150 3 ° =

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin135 sin 45 ° = − ° . B. cos135 cos45 ° = ° . C. cos100 cos80 ° = °. D. sin135 sin 45 ° = °

Câu 13. Cho ( ) 0 0 90 ;180 α ∈ . Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0 α > . B. cos 0 α > . C. tan 0 α > . D. cot 0 α > .

Câu 14. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. ( ) o sin 180 sin α α − = . B. ( ) o tan 180 tan α α − = − .

C. ( ) o cos 180 cos α α − = . D. ( ) o cot 180 cot α α − = − .

Câu 15. Cho góc lượng giác α , biết 1 cos 2 α − = . Chọn khẳng định đúng ?

A. 0 120 α = . B. 0 60 α = . C. 0 150 α = . D. 0 30 α = .

Câu 16. Nửa mặt phẳng không bị tô đậm như hình vẽ dưới là biểu diễn miền nghiệm của bất phương

trình nào sau đây?

A. 1 x y − < . B. 1 x y − > . C. 1 x y − ≤. D. 1 x y − ≥.

Câu 17. Cho ABC  có 6, 4 AB AC   và  0 30 BAC  . Tính diện tích S của ABC  .

A. 12 S  . B. 6 S  . C. 6 3 S  . D. 12 3 S  .

Câu 18. Cho hai góc nhọn α và β trong đó α β < . Khẳng định nào sau đây sai?

A. sin sin α β < . B. cos cos α β < .

C. cos sin 90 α β α β = ⇔ + = °. D. cot tan 0 α β + > .

Câu 19. Hình vẽ sau đây biểu diễn tập hợp nào ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.