Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GDĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN- LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề gồm 5 trang)
Mã đề: 101
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp : { } 2 / 2 5 3 0 X x R x x = ∈ − + = .
A. { } 3 2 X = . B. { } 0 X = . C. { } 3 1; 2 X = . D. { } 1 X = .
Câu 2: Cho hai tập hợp: { } 1;2;3;4;5;6 X = , { } 2;7;4;5 Y = tập hợp nào sau đây bằng tập hợp X Y ∩ ?
A. { } 1;3;5;7 . B. { } 2;4;5 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2;3;4 .
Câu 3: Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D thỏa mãn AB CD =
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ABCD là hình bình hành. B. AB
cùng phương . CD
C. . AB CD =
D. AB
cùng hướng . CD
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 0. x y + ≥ B. 2 2 3 0. x y + > C. 2 2 2. x y + < D. 0. x y + ≥
Câu 5: Biểu thức ( ) ; – F x y y x = đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
2 2 2 2 5 0
x y x y x y x
− ≥ − ≤ + ≤ ≥
tại điểm M có toạ độ là:
A. ( ) 4;1 . B. 8 7 ; . 3 3 −
C. ( ) 5;0 . D. 2 2 ; . 3 3 −
Câu 6: Tam giác ABC có 3, 6 AB AC và 60 A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC .
A. 3 R . B. 3 3 R . C. 3 R . D. 6 R . Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?
A. 3 − ≥ x y . B. 2 3 − ≥ x y . C. 2 3 − ≤ x y . D. 2 3 + ≥ x y .
Câu 8: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . CA BA CB + =
B. . AA BB AB + =
C. . MP NM NP + =
D. . AB AC BC + =
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 9: Cho hệ bất phương trình
2 5 1 0 2 5 0 1 0
x y x y x y
− −> + + > + + <
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ
bất phương trình?
A. ( ) 0;0 . O B. ( ) 1;0 . M C. ( ) 0; 2 . N − D. ( ) 0;2 . P
Câu 10: Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y + − ≤ . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất phương trình ( )1 chỉ có một nghiệm duy nhất.
B. Bất phương trình ( )1 vô nghiệm.
C. Bất phương trình ( )1 luôn có vô số nghiệm.
D. Bất phương trình ( )1 có tập nghiệm là .
Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 1 4 2 5 3 x y x − + − < − là nửa mặt phẳng chứa điểm:
A. ( ) 0;0 . B. ( ). 4;2 − C. ( ). 2;2 − D. ( ). 5;3 −
Câu 12: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 0 3 2 3
x y x y y x
− < + > − − <
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
các hình vẽ sau?
A. B.
C. D.
Câu 13: Tập hợp [ ) ( ] 3;1 0;4 − ∪ bằng tập hợp nào sau đây ?
A. [ ] 3;0 − . B. [ ] 0;1 . C. [ ] 3;4 − . D. ( ) 0;1 .
Câu 14: Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc đánh cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu , 20 em biết đánh cầu lông , 10 em biết chơi cả hai môn . Số học sinh chỉ biết chơi đá cầu, chỉ biết đánh cầu lông và sĩ số lớp 10A1 theo thứ tự là: A. 10;15;35. B. 25;20;45. C. 15; 10;45. D. 15;10;35.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.