Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10. Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Lạng Giang số 1, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Mỗi câu trả lời đúng sẽ được tính điểm, với 0,2 điểm cho mỗi câu trắc nghiệm và 1 điểm cho mỗi câu tự luận. Để đạt ít nhất 9 điểm, hãy giải bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y. Quảng cáo trên truyền hình đóng vai trò quan trọng trong kinh doanh. Thông báo số 10/2023 nêu rõ giá quảng cáo trên VTV1 là 30 triệu đồng cho 15 giây vào khoảng 20h30 và 6 triệu đồng vào khung giờ 16h00 – 17h00. Nếu công ty không muốn chi quá 900 triệu đồng, hãy xác định số lần phát quảng cáo vào hai khung giờ trên để tối đa số lần xuất hiện quảng cáo. Hội khỏe phù đổng của trường THPT Lạng Giang số 1, lớp 10A có 45 học sinh, tham gia các môn thi đủ loại. Bạn hãy tính số học sinh tham gia chỉ một môn trong ba môn được đưa ra.

Xem trước nội dung

Mã đề 033 Trang 1/3

GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................................ Số báo danh:

........................... Mã đề 033

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 0 x y z + − > . B. 2 2 3 1 0 x x + + > . C. 2 5 x y + > . D.

2 2 2 5 3 x y + > .

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Đề thi hôm nay khó quá! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Học lớp 10 thật vui. D. Hôm nay là thứ mấy?

Câu 3. Cho tập hợp { } 3 0 C x x = ∈ −< <  . Tập hợp C được viết dưới dạng nào?

A. [ ) 3;0 C = − . B. ( ] 3;0 C = − . C. ( ) 3;0 C = − . D. [ ] 3;0 C = − .

Câu 4. Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0

5 2 3 0

x y

x y

+ + ≥   + + > 

. B.

2 3

5 3 0

x y

x y

 + = − − = 

. C. 2 2 2 x y x y − + >   + < 

. D. 2 0 5 0 y x

− <  + ≥ 

.

Câu 5. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là

A. 1; 3 D   = +∞  

. B. 1; 3 D   = +∞    

. C. ( ) 0; D = +∞. D. [ ) 0; D = +∞.

Câu 6. Hàm số ( ) y f x = được cho bằng bảng sau

Tập giá trị của hàm số là: A. { } 1;2;3;4;5;6;7 T = B. { } 3;4;5;6;7;8;9 T = C. T =  D. { } 3;4;5;6;7;8;9;10 T =

Câu 7. Cho hai tập hợp A, B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.

A. A B ∩ . B. \ A B . C. A B ∪ . D. A C B .

Câu 8. Trong các cặp số (x; y) sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình sau: 3 0 2 5 0 x y x y + − <   − + ≥ 

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 2; 2 − − . D. ( ) 1; 2 −− .

Câu 9. Cho các tập hợp  A 5;1    và   B x 3 x 3       . Tìm tập hợp A B ∪ .

A. [ ] 5;3 A B ∪ = − . B. [ ) 5;1 A B ∪ = − . C. ( ] 3;3 A B ∪ = − . D. ( ) 3;1 A B ∪ = − .

Mã đề 033 Trang 2/3

Câu 10. Bạn Nam làm một bài thi giữa học kì 1 môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Nam làm đúng x câu trắc nghiệm và y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn , x y để đảm bảo bạn Nam được ít nhất 9 điểm. A. 0,2 9 x y + ≥ . B. 0,2 9 x y + ≤ . C. 0,2 9 x y + ≤ . D. 0,2 9 x y + > .

Câu 11. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x y − ≤ ?

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 0;1 D. ( ) 5;1 .

Câu 12. Cho ∆ABC có diện tích 10 3 S = , nửa chu vi 10 = p . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là: A. 3. B. 2. C. 2. D. 3.

Câu 13. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − .

Câu 14. Cho mệnh đề “ 2 , 2023 0 ∀∈ − + <  x x x ”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho? A. 2 , 2023 0 ∀∈ − + >  x x x . B. 2 , 2023 0 ∃∈ − + <  x x x .

C. 2 , 2023 0 ∃∈ − + ≥  x x x . D. 2 , 2023 0 ∀∈ − + ≥  x x x .

Câu 15. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ( ) 1 2 x y x x + = − ?

A. ( ) 2;1 M . B. ( ) 1;0 N − . C. ( ) 2;0 P . D. 1 0; 2 Q     

.

Câu 16. Cho góc ( ) 0 180 α α ° < < ° thỏa mãn tan 2 α = . Giá trị của 3sin cos sin cos A α α α α + = − là:

A. 5. B. 5 3 . C. 7. D. 7 3 .

Câu 17. Chọn công thức tính diện tích tam giác đúng trong các phương án sau:

A. 1 sin . 2 = S bc C B. 1 sin . 2 S bc B = C. 1 sin . 2 S bc A = D. 1 sin . 2 S ac A =

Câu 18. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) tan tan 180 α α = °− . B. ( ) sin sin 180 α α = °− .

C. ( ) cos cos 180 α α = °− . D. ( ) cot cot 180 α α = °− .

Câu 19. Cho ∆ABC có 6, 8, 10 a b c = = = . Diện tích S của ∆ABC là: A. 12. B. 30. C. 24 . D. 48 . Câu 20. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao

70m AB = , phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.