Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thanh Miện 2 Hải Dương

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thanh Miện 2 Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thanh Miện 2 Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thanh Miện 2, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thanh Miện 2 – Hải Dương : + Người ta xây một sân khấu với sân có dạng của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai hình tròn là 20 m và 15 m. Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 m. Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao nhau của hai hình tròn là 300 nghìn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là 100 nghìn đồng. Hỏi số tiền làm mặt sân khấu là bao nhiêu? + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! C. Bạn An có đi học không? D. Số 15 không chia hết cho 2. + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”. A. Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán. B. Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán. C. Có một học sinh của lớp thích học môn Toán. D. Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 1/5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: Toán lớp 10; Năm học 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề

Mã đề thi

101 I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) O sin 180 cos α α − = . B. ( ) O sin 180 sin α α − = .

C. ( ) O sin 180 cos α α − = − . D. ( ) O sin 180 sin α α − = − .

Câu 2. Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 α < . B. cot 0 α > . C. cos 0 α > . D. tan 0 α < . Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y + − < là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau: A. ( ) 1;1 A . B. ( ) 1;0 B − . C. ( ) 0;1 C . D. ( ) 2;1 D .

Câu 4. Cho mệnh đề ( ) 2 :" , 7 0" ∀∈ − + <  P x x x x . Phủ định của mệnh đề P là

A. 2 , 7 0 ∃∈ − + ≥  x x x . B. 2 , 7 0 ∃∈ − + >  x x x . C. 2 , 7 0 ∀∈ − + ≥  x x x . D. 2 , 7 0 ∀∈ − + >  x x x . Câu 5. Cho hệ bất phương trình

   < + −

> − +

0 4 5

0 1 3 2

y x

y x .

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai? A. Điểm ( ) 2;4 C − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. B. Điểm ( ) 3;4 D − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. C. Điểm ( ) 1;4 A − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. D. Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! C. Bạn An có đi học không? D. Số 15 không chia hết cho 2. Câu 7. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R BC a = Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 4 sin a R A = . B. 3 sin a R A = . C. 2 sin a R A = . D. sin a R A = .

Câu 8. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng? A. { } 2 5 0 C x x = ∈ − =  . B. { } 2 4 0 A x x = ∈ − =  .

C. { } 2 12 0 . D x x x = ∈ + − =  D. { } 2 2 3 0 B x x x = ∈ + + =  .

2/5 Mã đề 101

Câu 9. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

  

 

≤

− ≥

− ≥

≥ +

6

8 2

3

9 3

y

x y

y x

y x

là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau

đây? A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 8;4 . D. ( ) 1;2 .

Câu 10. Cho tam giác ABC tùy ý có , , . AB c AC b BC a = = = Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2 2 2 cos . 2 a c b A bc + − = B.

2 2 2 cos . 2 b c a A bc + − =

C.

2 2 2 cos . 2 a b c A ab + − = D.

2 2 2 cos . 2 a c b A ac + − =

Câu 11. Các phần tử của tập hợp { } 2 2 – 5 3 0 A x x x = ∈ + =  là:

A. { } 0 = A . B. 3 1; 2  =      A C. 3 2  =   A D. { } 1 = A .

Câu 12. Cho tam giác ABC có ba cạnh = BC a , = AC b , = AB c. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + + . Câu 13. Cho 2 :" , 1 0" P x x ∀∈ + >  thì phủ định của P là

A. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + ≠  . B. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + ≤  . C. 2 " , 1 0" x x ∀∈ + ≤  . D. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + <  . Câu 14. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 4 0. x y − > B. 2 0. x y xy + + ≥ C. 2 2 2. x y + < D. 0 x y + ≥. Câu 15. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng? A. { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  . B. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + =  .

C. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + =  . D. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + =  .

Câu 16. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – – 0 x y < . B. – – 3 –1 0 x y < . C. 3 1 0 x y + + < . D. – 3 0 x y + > . Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”. A. Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán. B. Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.

C. Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.

D. Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.

Câu 18. Cho tam giác ABC bất kì với , , BC a CA b AB c = = = , p là nửa chu vi. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. ABC p S r ∆ = , r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

B. ( )( )( ) ABC S p p a p b p c ∆ = − − − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.