Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đề thi có mã đề 151, với hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) và 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế: Câu 1: Người ta tiến hành khảo sát 100 người về hai bộ phim A và B đã được khởi chiếu trong tuần qua. Ghi nhận được kết quả như sau: Có 64 người đã xem phim A, 52 người đã xem phim B và 12 người chưa xem phim nào. Hỏi trong 100 người được khảo sát đó, có bao nhiêu người đã xem cả hai phim và bao nhiêu người chỉ xem đúng một phim A? Câu 2: Một trang trại cần thuê xe để vận chuyển 120 con bò sữa và 30 tấn thức ăn cho bò. Nơi cho thuê xe chỉ có 9 chiếc xe lớn và 10 chiếc xe nhỏ. Mỗi loại xe có khả năng chở bò và thức ăn khác nhau. Giá thuê của mỗi loại xe cũng khác biệt. Hỏi chủ trang trại cần thuê bao nhiêu chiếc xe mỗi loại để chi phí thuê xe là thấp nhất? Câu 3: Ông An vừa được cấp một mảnh đất trồng lúa có dạng hình thang ABCD. Hãy giúp ông An tính gần đúng diện tích mảnh đất và chiều dài con đê cần đắp dọc theo các cạnh của mảnh đất. Đây là một số câu hỏi thú vị trong đề thi, hy vọng các em sẽ làm tốt và đạt kết quả cao. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 151

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023– 2024

Môn: Toán - Lớp 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

151 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho tam giác ABC có 4, 5 AB AC   và 60 . A   Tính diện tích S của tam giác ABC.

A. 10 3. S  B. 5 3. S  C. 5. S  D. 10. S  Câu 2. Cho định lý “Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Điều kiện cần để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là điều kiện đủ để tứ giác đó là hình thoi. C. Điều kiện đủ để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tứ giác đó là hình thoi. Câu 3. Mệnh đề “ 2 , x x x    ” có nghĩa là A. Mọi số thực đều lớn hơn bình phương của nó. B. Mọi số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó. C. Mọi số tự nhiên đều nhỏ hơn bình phương của nó. D. Tồn tại số thực nhỏ hơn bình phương của nó. Câu 4. Cho tập hợp {1;2;3;4}. A  Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 4 .A  B.   2;3 .A  C. .A  D.  1 .A 

Câu 5. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào có miền nghiệm là một miền tam giác?

A.

0

0 .

1

x

y

x y

       

B.

0

0 .

1

x

y

x y

       

C.

0

0 .

1

x

y

x y

       

D.

0

0 .

1

x

y

x y

       

Câu 6. Cho tập hợp   2 1| 2 3, . A x x x       Số phần tử của tập hợp A là

A. 3. B. 5. C. 6 D. 4. Câu 7. Cho ba mệnh đề:

P: “12 chia hết cho 7”, Q: “12 chia hết cho 3”, R: “Nếu 12 chia hết cho 7 thì 12 chia hết cho 3”. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong ba mệnh đề trên? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 8. Câu nào sau đây là không phải là mệnh đề? A. 2023 là số nguyên tố. B. Tồn tại số tự nhiên nhỏ hơn 1.

C. Bạn bao nhiêu tuổi? D. 2 là một số hữu tỉ. Câu 9. Cho góc  với 0 180     và 90 .   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos tan . sin

    B. sin cot . cos

    C. sin cos 1.     D. tan .cot 1.  

Câu 10. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề mệnh đề: “ là một số hữu tỉ”? A. “ không phải là một số vô tỉ”. B. “ là một số nguyên”. C. “ không phải là một số thực”. D. “ không phải là một số hữu tỉ”. Câu 11. Cho  với 90 180 .     Mệnh đề nào sau đây đúng? A. sin 0.  B. tan 0.  C. cot 0.  D. cos 0. 

Trang 2/4 - Mã đề 151

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ( ,x y là các ẩn)?

A. 2 3. x y   B. . 2023 2024 x y  C. 1 1 1. x y   D. 5. y 

Câu 13. Cho tam giác ABC. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. tan( ) tan . A B C   B. cot( ) cot . A B C   C. cos( ) cos . A B C   D. sin( ) sin . A B C  

Câu 14. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 0 . 3 6 x y x y      

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm

của hệ bất phương trình trên? A.   6;0 . B.   0;0 . C.   6;1 . D.   1;1 .

Câu 15. Cho hai tập hợp   1;2;3;4;5 A  và   2;4;6;7;8 . B  Tìm \ . A B

A.   \ 6;7;8 . A B  B.   \ 1;2;3;4;5;6;7;8 . A B 

C.   \ 1;3;5 . A B  D.   \ 2;4 . A B 

Câu 16. Cho hình bình hành ABCD. Biết rằng  1 cos . 3 BAD  Tính  cos . ABC

A.  2 2 cos . 3 ABC  B.  1 cos . 3 ABC 

C.  2 2 cos . 3 ABC  D.  1 cos . 3 ABC 

Câu 17. Hình bên biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (Miền nghiệm là phần không bị gạch bỏ, có kể bờ)

A. 1.1 x y x y      

B. 1 .1 x y x y      

C. 1 .1 x y x y      

D. 1 .1 x y x y      

Câu 18. Cho tập hợp     ; 1 2;3 . A   Tìm . C A 

A.     1;2 3; . C A     B.   1;3 . C A  

C.   1; . C A   D.     1;2 3; . C A    

Câu 19. Cho góc  với 0 180 .     Tìm điều kiện của góc  để tan xác định. A. 90 .   B. 0  và 180 .   C. 0 .  D. 180 .   Câu 20. Tập hợp nào sau đây khác rỗng?

A.

2

1 | 0 . 2 3

x x

x x

             …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.