Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán chuyên năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán chuyên năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán chuyên năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán chuyên năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán chuyên năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (chương trình chuyên Toán) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 10 năm 2023. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận. Trích dẫn đề thi: Cho hàm số f thỏa mãn f(x+y) = f(x) + f(y) với mọi x, y thuộc tập số thực. a) Chứng minh rằng f là đơn ánh. b) Tìm tất cả các hàm f thỏa mãn điều kiện trên. a. Cho tam giác ABC đều cạnh a có AH là đường trung tuyến. Tính AC:AH theo a. b. Cho tam giác ABC và điểm M nằm trong tam giác. Gọi abc SSS theo thứ tự là diện tích các tam giác MBC, MCA, MAB. Chứng minh rằng abc là hằng số. Một lớp học có 21 học sinh thích chơi bóng đá, 18 học sinh thích chơi cầu lông, 9 học sinh thích cả hai môn và có 12 học sinh không thích môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? File WORD (dành cho quý thầy, cô): [đính kèm đề thi]

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: CHUYÊN

Ngày 25 tháng 10 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ, 4 câu TL) Mã đề 101

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

A. 3 2 300 + < x y . B. 3 2 300 + ≥ x y . C. 3 2 300 + > x y . D. 3 2 300 + ≤ x y .

Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"5 11" ≤ ≤ P x x với x là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A. ( ) 6 P . B. ( ) 2 P . C. ( ) 5 P . D. ( ) 3 P .

Câu 3. Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y

A. 2 3. + ≥ x y B. 0. + > xy x C. 3. + = x y D. 2 2 1. + < x y

Câu 4. Cho ∆ABC có = BC a ,  120 = ° BAC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là

A. 3 2 = a R . B. = R a . C. 3 3 = a R . D. 2 = a R .

Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 1 0 = ∈ + + =  X x x x :

A. 0 = X . B. = ∅ X . C. { } = ∅ X . D. { } 0 = X .

Câu 6. Tam giác ABC có   45 , 60 = ° = ° B C , 2 = b . Tính cạnh c .

A. 2 2 . B. 6 3 . C. 6 2 . D. 6 .

Câu 7. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 3 6 + = . B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố. Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2023 + > x y chứa điểm nào dưới đây

A. ( ) 2023;1 . N B. ( ) 2023; 1 . − P C. ( ) 2023;0 . M D. ( ) 0;0 . O

Câu 9. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp \ A B là tập nào sau đây

A. { } 5;7 . B. { } 1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2;4 = A .

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 10. Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 = ∈ − + =  X x x x .

A. 3 1; . 2   =     X B. { } 1 . = X C. { } 0 . = X D. 1 1; . 2   =     X

Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2023 là một số chẵn” là:

A. 2023 − là một số lẻ. B. 2023 không là một số lẻ. C. 2023 không là một số chẵn. D. 2023 − không là một số chẵn. Câu 12. Cho { } ; = X a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . ⊃ X a B. { } . ⊂ a X C. . ∅∈X D. . ⊂ a X Câu 13. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 cos150 2

° = . B. 3 tan150 . 3

° = − C. 3 sin150 2

° = − . D. cot150 3. ° =

Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot . α α ° − = −

C. ( ) cos 180 cos α α ° − = . D. ( ) sin 180 sin α α ° − = − .

Câu 15. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2023 là một số tự nhiên”?

A. 2023. ⊃  B. 2023 . ⊂ C. 2023 . <  D. 2023 . ∈ Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp ∩ A B là tập nào sau đây

A. { } 1;2;4 = A . B. { } 5;7 . C. { } 1;2;3;4;5;7 . D. { } 1;3 .

Câu 17. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . tan tan = a b A B B. . cot cot = a b A B C. . cosA cos = a b B D. . sin sin = a b A B

Câu 18. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A. B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C .

Câu 19. Tam giác ABC có 8 = a , 3 = c ,  60 = ° B . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A. 61 . B. 97 . C. 7 . D. 49 .

Câu 20. Cho tập hợp { } | 3 10 = ∈ −< <  A x x . Tập hợp A là tập nào sau đây

A. [ ] 3;10 . − B. [ ) 3;10 . − C. ( ) 3;10 . − D. { } 3;10 . −

Câu 21. Cho mệnh đề ⇒ P Q sai khi A. P đúng, Q đúng. B. P sai, Q đúng. C. P sai, Q sai. D. P đúng, Q sai. Câu 22. Tập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau:

A là tập hợp nào sau đây

A. (0;6]. B. ( ] ;6 . −∞ C. ( ) ;6 . −∞ D. ( ) 6; . +∞

Câu 23. Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là

A. 2 " : " x x x ∀∈ =  . B. 2 " : 1" x x ∀∈ =  . C. 2 " : " x x x ∃∈ =  . D. 2 " : 1" x x ∃∈ =  . Câu 24. Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có miền nghiệm được biểu diễn như hình vẽ (phần không bị gạch, kể cả bờ).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.