Trang 1/4 - Mã đề 105
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên
Ngày 25 tháng 10 năm 2023
Thời gian làm bài: 90 phút.
(35 câu TNKQ, 4 câu TL) Mã đề 105
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?
A. 3 2 300 + < x y . B. 3 2 300 + ≥ x y . C. 3 2 300 + > x y . D. 3 2 300 + ≤ x y .
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"5 11" ≤ ≤ P x x với x là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các
mệnh đề sau:
A. ( ) 6 P . B. ( ) 2 P . C. ( ) 5 P . D. ( ) 3 P .
Câu 3. Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y
A. 2 3. + ≥ x y B. 0. + > xy x C. 3. + = x y D. 2 2 1. + < x y
Câu 4. Cho ∆ABC có = BC a , 120 = ° BAC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là
A. 3 2 = a R . B. = R a . C. 3 3 = a R . D. 2 = a R .
Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 1 0 = ∈ + + = X x x x :
A. 0 = X . B. = ∅ X . C. { } = ∅ X . D. { } 0 = X .
Câu 6. Tam giác ABC có 45 , 60 = ° = ° B C , 2 = b . Tính cạnh c .
A. 2 2 . B. 6 3 . C. 6 2 . D. 6 .
Câu 7. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 3 6 + = . B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố. Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2023 + > x y chứa điểm nào dưới đây
A. ( ) 2023;1 . N B. ( ) 2023; 1 . − P C. ( ) 2023;0 . M D. ( ) 0;0 . O
Trang 2/4 - Mã đề 105
Câu 9. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp \ A B là tập nào sau đây
A. { } 5;7 . B. { } 1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2;4 = A .
Câu 10. Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 = ∈ − + = X x x x .
A. 3 1; . 2 = X B. { } 1 . = X C. { } 0 . = X D. 1 1; . 2 = X
Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2023 là một số chẵn” là:
A. 2023 − là một số lẻ. B. 2023 không là một số lẻ. C. 2023 không là một số chẵn. D. 2023 − không là một số chẵn.
Câu 12. Cho { } ; = X a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . ⊃ X a B. { } . ⊂ a X C. . ∅∈X D. . ⊂ a X
Câu 13. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. 3 cos150 2
° = . B. 3 tan150 . 3
° = − C. 3 sin150 2
° = − . D. cot150 3. ° =
Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot . α α ° − = −
C. ( ) cos 180 cos α α ° − = . D. ( ) sin 180 sin α α ° − = − .
Câu 15. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2023 là một số tự nhiên”?
A. 2023. ⊃ B. 2023 . ⊂ C. 2023 . < D. 2023 . ∈
Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp ∩ A B là tập nào sau đây
A. { } 1;2;4 = A . B. { } 5;7 . C. { } 1;2;3;4;5;7 . D. { } 1;3 .
Câu 17. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . tan tan = a b A B B. . cot cot = a b A B C. . cosA cos = a b B D. . sin sin = a b A B
Câu 18. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A. B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C .
Câu 19. Tam giác ABC có 8 = a , 3 = c , 60 = ° B . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A. 61 . B. 97 . C. 7 . D. 49 .
Câu 20. Cho tập hợp { } | 3 10 = ∈ −< < A x x . Tập hợp A là tập nào sau đây
A. [ ] 3;10 . − B. [ ) 3;10 . − C. ( ) 3;10 . − D. { } 3;10 . −
Câu 21. Cho mệnh đề ⇒ P Q sai khi
A. P đúng, Q đúng. B. P sai, Q đúng. C. P sai, Q sai. D. P đúng, Q sai. Câu 22. Tập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau:
A là tập hợp nào sau đây
A. (0;6]. B. ( ] ;6 . −∞ C. ( ) ;6 . −∞ D. ( ) 6; . +∞
Câu 23. Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là
A. 2 " : " x x x ∀∈ = . B. 2 " : 1" x x ∀∈ = . C. 2 " : " x x x ∃∈ = . D. 2 " : 1" x x ∃∈ = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.