Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh. Đề kiểm tra được tổ chức vào ngày 25 tháng 10 năm 2023 và bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận.Một trong số câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi là về việc quan sát đỉnh của một ngọn núi từ hai vị trí A và B trên một tòa nhà. Với các thông số như độ cao AB, góc phương nhìn AC và BC, học sinh cần tính toán và xác định độ cao của ngọn núi so với mặt đất.Câu hỏi khác trong đề thi liên quan đến hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng A và B đến đảo C. Học sinh cần tính toán thời gian xuất phát của tàu 2 từ thành phố B để đến đảo C cùng lúc với tàu 1 từ thành phố A, dựa vào vận tốc và khoảng cách giữa các thành phố.Ngoài ra, đề thi còn đề cập đến vấn đề mệnh đề trong ngữ pháp tiếng Việt. Học sinh cần phân biệt câu mệnh đề và câu không phải mệnh đề trong số các câu được đưa ra.Đề thi Toán lớp 10 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ năm 2023 2024 là một bài kiểm tra đa dạng và đòi hỏi học sinh có kiến thức nền tảng vững chắc. Qua việc làm đề thi này, học sinh có cơ hội thử thách và cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề trong môn Toán.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 105

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 25 tháng 10 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ, 4 câu TL) Mã đề 105

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

A. 3 2 300 + < x y . B. 3 2 300 + ≥ x y . C. 3 2 300 + > x y . D. 3 2 300 + ≤ x y .

Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"5 11" ≤ ≤ P x x với x là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A. ( ) 6 P . B. ( ) 2 P . C. ( ) 5 P . D. ( ) 3 P .

Câu 3. Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y

A. 2 3. + ≥ x y B. 0. + > xy x C. 3. + = x y D. 2 2 1. + < x y

Câu 4. Cho ∆ABC có = BC a ,  120 = ° BAC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là

A. 3 2 = a R . B. = R a . C. 3 3 = a R . D. 2 = a R .

Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 1 0 = ∈ + + =  X x x x :

A. 0 = X . B. = ∅ X . C. { } = ∅ X . D. { } 0 = X .

Câu 6. Tam giác ABC có   45 , 60 = ° = ° B C , 2 = b . Tính cạnh c .

A. 2 2 . B. 6 3 . C. 6 2 . D. 6 .

Câu 7. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 3 6 + = . B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố. Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2023 + > x y chứa điểm nào dưới đây

A. ( ) 2023;1 . N B. ( ) 2023; 1 . − P C. ( ) 2023;0 . M D. ( ) 0;0 . O

Trang 2/4 - Mã đề 105

Câu 9. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp \ A B là tập nào sau đây

A. { } 5;7 . B. { } 1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2;4 = A .

Câu 10. Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 = ∈ − + =  X x x x .

A. 3 1; . 2   =     X B. { } 1 . = X C. { } 0 . = X D. 1 1; . 2   =     X

Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2023 là một số chẵn” là:

A. 2023 − là một số lẻ. B. 2023 không là một số lẻ. C. 2023 không là một số chẵn. D. 2023 − không là một số chẵn.

Câu 12. Cho { } ; = X a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . ⊃ X a B. { } . ⊂ a X C. . ∅∈X D. . ⊂ a X

Câu 13. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 cos150 2

° = . B. 3 tan150 . 3

° = − C. 3 sin150 2

° = − . D. cot150 3. ° =

Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot . α α ° − = −

C. ( ) cos 180 cos α α ° − = . D. ( ) sin 180 sin α α ° − = − .

Câu 15. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2023 là một số tự nhiên”?

A. 2023. ⊃  B. 2023 . ⊂ C. 2023 . <  D. 2023 . ∈

Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp ∩ A B là tập nào sau đây

A. { } 1;2;4 = A . B. { } 5;7 . C. { } 1;2;3;4;5;7 . D. { } 1;3 .

Câu 17. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . tan tan = a b A B B. . cot cot = a b A B C. . cosA cos = a b B D. . sin sin = a b A B

Câu 18. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A. B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C .

Câu 19. Tam giác ABC có 8 = a , 3 = c ,  60 = ° B . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

A. 61 . B. 97 . C. 7 . D. 49 .

Câu 20. Cho tập hợp { } | 3 10 = ∈ −< <  A x x . Tập hợp A là tập nào sau đây

A. [ ] 3;10 . − B. [ ) 3;10 . − C. ( ) 3;10 . − D. { } 3;10 . −

Câu 21. Cho mệnh đề ⇒ P Q sai khi

A. P đúng, Q đúng. B. P sai, Q đúng. C. P sai, Q sai. D. P đúng, Q sai. Câu 22. Tập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau:

A là tập hợp nào sau đây

A. (0;6]. B. ( ] ;6 . −∞ C. ( ) ;6 . −∞ D. ( ) 6; . +∞

Câu 23. Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là

A. 2 " : " x x x ∀∈ =  . B. 2 " : 1" x x ∀∈ =  . C. 2 " : " x x x ∃∈ =  . D. 2 " : 1" x x ∃∈ =  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.