Trang 1 - Mã đề 135
SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU
BÀI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn Toán 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 135
Chú ý: Thí sinh ghi mã đề vào cạnh chữ BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM (Gồm 15 câu; mỗi câu 0,2 điểm). Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " , 3 2023 0" x x x là
A. 2 , 3 2023 0 x x x . B. 2 , 3 2023 0 x x x .
C. 2 , 3 2023 0 x x x . D. 2 , 3 2023 0 x x x .
Câu 2. Cho tập hợp [ ) ( ) 2;5 ; 4;6 A B = = . Khi đó A B ∩ là
A. [ ) 2;4 . B. ( ) 2;6 . C. ( ) 4;5 . D. [ ] 4;5 .
Câu 3. Cho { } 1;2;3;5;7 A = , { } 2;4;5;6;8 B = . Tập hợp A B ∪ là
A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 2 . D. { } 5 .
Câu 4. Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2 1 0 x y − + > . B. 2 2 0 x y + − ≥ . C. 2 1 0 x y + + < . D. 2 2 0 x y + − > .
Câu 5. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 1
3 0
− > ≥
x y
x . Cặp số ( ) x y 0 0 ; nào sau đây là một nghiệm của
hệ bất phương trình đã cho?
A. ( ) ( ) 0 0 ; 1;1 = x y . B. ( ) ( ) 0 0 ; 0;1 = x y .
Trang 2 - Mã đề 135
C. ( ) ( ) 0 0 ; 1; 4 = −− x y . D. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 = x y .
Câu 6. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin 0. α > B. cos 0. α > C. tan 0. α > D. cot 0. α > Câu 7. Với 0 180o ≤α ≤ , chọn khẳng định đúng.
A. ( ) sin 180 sin o −α = − α . B. ( ) tan 180 tan o −α = − α .
C. ( ) cos 180 cos o −α = α. D. ( ) cot 180 cot o −α = α .
Câu 8. Cho ABC ∆ , , , BC a AC b AB c = = = và góc 0 60 BAC = . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 2 2 2 a b c bc = + − . B. 2 2 2 a b c bc = + + . C.
2 2 2 1 2 a b c bc = + − . D.
2 2 2 1 2 a b c bc = + + .
Câu 9. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 sin 2 S bc A = . B. 1 sin 2 S bc C = . C. 1 sin 2 S bc B = . D. 1 sin 2 S ac A = .
Câu 10. Cho tam giác ABC ∆ có 4 ; 5 , 150 a cm c cm B = = = °. Diện tích của tam giác bằng
A. 2 5 3cm . B. 2 5cm . C. 2 10cm . D. 2 10 3 cm .
Câu 11. Cho ABC ∆ có 6, 8, 10 a b c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 48 . B. 24. C. 12. D. 30. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB AD AC + =
. B. AB BC CA + =
.
C. BD AC =
. D. AD AB =
.
Câu 13. Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng được gọi là
A. Hai vectơ bằng nhau. B. Hai vectơ cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng phương. D. Hai vectơ đối nhau.
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính AB AC +
.
A. AB AC a + =
. B. 2 AB AC a + =
. C. 2 AB AC a + =
. D. 2 2 a AB AC + =
.
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD tâm O , mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB AC CB − =
. B. AD AC CD − =
. C. OB OC CB − =
. D. OD OC DC − =
.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 16 (2,25 điểm). Cho tam giác ABC có 6 a = , 7 b = , 5. c = Điểm M thuộc cạnh BC sao cho 2 . MB MC =
a. Tính cosB
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.