Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ninh Giang Hải Dương Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Đề thi bao gồm 06 trang, với cấu trúc 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Lớp 10B có 44 học sinh. Lớp này tổ chức câu lạc bộ thể thao với hai môn bóng đá và cầu lông. Một học sinh có thể đăng kí cả hai môn. Biết rằng có 20 học sinh đăng kí môn bóng đá, 15 học sinh đăng kí môn cầu lông, và 5 học sinh đăng kí cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh không đăng kí môn nào? 2. Cho định lý: “Nếu tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó cân”. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện đủ để tam giác đó cân. B. Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện cần và đủ để tam giác đó cân. C. Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện cần để tam giác đó cân. D. Tam giác cân là điều kiện đủ để tam giác đó có hai đường trung tuyến bằng nhau. 3. Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi m_a là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai? File WORD (dành cho quý thầy, cô): ... Đề thi này là cơ hội tốt để các em học sinh lớp 10 thử sức và làm quen với cấu trúc đề thi Toán chuẩn. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề D

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NINH GIANG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = . Gọi a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 sin sin sin a b c R A B C = = = . B. 4 abc S R = .

C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . D.

2 2 2 2 2 4 a b c a m + = − .

Câu 2: Điểm ( ) 0; 3 M − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 . 2 5 12 8 x y x y x y − > −   + ≤ + 

B. 2 3 . 2 5 12 8 x y x y x − ≤−   + ≥ + 

C. 2 3 . 2 5 12 8 x y x y x − >   + ≤ + 

D. 2 3 . 2 5 12 8 x y x y x − ≤   + ≤ + 

Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x y + − ≤ không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 5;3 C − . B. ( ) 4;2 D . C. ( ) 0;2 M . D. ( ) 4;0 N .

Câu 4: Cho hệ bất phương trình: 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤   − + > 

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm

của hệ bất phương trình?

A. ( ) 1;1 . M B. ( ) 1;1 . N − C. ( ) 0;0 . O D. ( ) 1; 1 . P −−

Câu 5: Cho tam giác ABC có 2 ; 4 AB a AC a = = và  120 BAC = ° . Tính diện tích tam giác ABC ?

A. 2 3 S a = . B. 2 8 S a = . C. 2 2 3 S a = . D. 2 4 S a = .

Câu 6: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết 8 AB = và 3 cos( ) 1 A B + = .

A. 3 2 . B. 12. C. 4 2 . D. 9 2 . Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 2 x y + ≤ là nửa mặt phẳng không tô đậm (lấy cả các điểm trên

biên) trong hình vẽ nào sau đây?

x

y

2

2

O

x

y

2

2

O

Mã đề D

2/6 - Mã đề D

A. B.

x

y

2

2

O

x

y

2

2

O

C. D.

Câu 8: Cho 1 cot 3 α = . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A α α α α + = − là:

A. 15 13 . B. 13 − . C. 13. D. 15 13 − .

Câu 9: Cho hai tập hợp ( ) [ ] 3;2 , 4;1 A B = − = − . Khi đó A B ∩ là tập hợp nào sau đây?

A. [ ) 4;2 − . B. ( ] 3;1 − . C. ( ) 3;1 − . D. { } 2; 1;0;1 − − .

Câu 10: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y − ≤?

A. ( ) 5;2 − . B. ( ) 0; 1 − . C. ( ) 4;1 . D. 1 3; 2      

.

Câu 11: Cho α là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. cos 0 α > . B. tan 0 α < . C. sin 0 α < . D. cot 0 α > .

Câu 12: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 0 1 3 3

x y y x y

− + >   ≥−   + ≤ 

là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong

các hình vẽ sau?

A B

3/6 - Mã đề D

C D

Câu 13: Cho hệ bất phương trình: 2 0 2 3 1 0 x y x y + − ≥   − + ≤ 

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ

bất phương trình?

A. ( ). 0;1 M B. ( ). 2;1 N C. ( ). –1;3 Q D. ( ) 4; 1 . P −

Câu 14: Cho 1 sin 3 α = , với 90 180 α ° < < °. Tính cosα .

A. 2 cos 3 α = − . B. 2 2 cos 3 α = . C. 2 2 cos 3 α = − . D. 2 cos 3 α = .

Câu 15: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 0. x xy + > B. 2 3( ) 2. x y − ≥ C. 2( 1) 3 . x y x y + − ≥ − D. 2 1. x y + <

Câu 16: Cho hai tập hợp { } 2; 1;0;1;2;3 A = − − và { } 0;2;4;6 B = . Tập hợp \ A B là tập hợp nào sau đây?

A. { } 4;6 . B. { } 2; 1;1;3 − − .

C. { } 2; 1;0;1;2;3;4;6 − − . D. { } 0;2 .

Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 sin c 1 3 os 3 α α + = . B. ( ) tan .cot 1 sin .cos 0 α α α α = − ≠ .

C. ( ) 2 2 1 1 tan cos 0 cos α α α + = ≠ . D. ( ) 2 2 1 1 cot sin 0 sin α α α + = ≠ .

Câu 18: Nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ (kể cả các điểm trên biên) biểu diễn tập nghiệm của bất

phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. 2 0. x y + ≤ B. 2 0 x y − ≤ C. 2 3 0 x y − + ≥ D. 2 0 x y − ≥

Câu 19: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 1/ , 3 X n n n = + ∈ ≤  .

A. { } 1;2;3;4 X = . B. { } 1;2;3 X = . C. { } 2;3;4 X = . D. { } 0;1;2;3 X = .

Câu 20: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + =  .

x

y

(d)

2

O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.