Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN 10– ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 08 trang-Học sinh ghi lời giải vào ô trống)
Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ................................................................................
Ngày làm đề: ................................................. Điểm: ............................................ Câu sai: .....................................
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến
2 : '' 3 '' P x x x với x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. (3) P B. (4) P C. (1) P D. (2) P
Câu 2: Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là: A. Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó không là tam giác đều. B. Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60. C. Tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 60. D. Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Câu 3: Q Cho mệnh đề P : “ n , 2 (2 5) 81 n ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A. 2 ,(2 5) 81. n n B. 2 ,(2 5) 81. n n
C. 2 ,(2 5) 81. n n D. 2 ,(2 5) 81. n n
Câu 4: Cho mệnh đề , P Q . Biết mệnh đề P sai, Q đúng. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. P Q B. Q P C. P Q D. P Q
Câu 5: Cho tập hợp 2 | 2 5 3 0 B x x x . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 3 1; 2 B
. B. 1 B . C. 3 2 B
. D. B .
Câu 6: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 3 không phải là số hữu tỉ”.
A. 3 . B. 3 . C. 3 . D. 3 .
Câu 7: Cho tập hợp 3 1 A x x . Tập A là tập nào sau đây?
A. 3;1 . B. 3;1 . C. 3;1 . D. 3;1
Câu 8: Cho 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . A B Tập hợp \ B A bằng:
A. 5;6 . B. 0;1 . C. 2;3;4 . D. 5 .
Câu 9: Cho 3 A x x và 2 2 A x x . Hỏi tập A B có mấy phần tử?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 10: Cho các tập hợp , A B có 8, 6, 11 n A n A B n A B . Khi đó n B bằng
A. 12. B. 7 C. 15. D. 9.
Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024
Trang 2
Câu 11: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và
22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý A. 18. B. 25 . C. 10. D. 7 .
Câu 12: Cho tập hợp 0; A a và 1; 2;2 2 B a a . Biết A B , giá trị của a bằng
A. 2. B. 1. C. 2
3 . D. 1.
Câu 13: Cho 1;2 , 1;2;3;4;5;6 A B . Có bao nhiêu tập hợp K thoả A K B
A. 4. B. 8 C. 16 D. 32
Câu 14: Cho hình bên. Giá trị tan bằng
A. 3
2 . B. 3
2 .
C. 2
3 . D. 2
3 .
6
4 α
C
A B
Câu 15: Cho 1 sin 5 x . Giá trị 2 cot tan .cot x x x bằng
A. 6 . B. 25 . C. 24 . D. 7 .
Câu 16: Cho tam giác ABC có 2, 3, 60 c b A . Độ dài cạnh a bằng
A. 7. B. 7. C. 10. D. 10.
Câu 17: Cho tam giác ABC có 4, 8, 10. a b c Số đo góc lớn nhất của tam giác ABC gần bằng
A. 109 . B. 107 . C. 108 . D. 110 .
Câu 18: Tam giác ABC có 10 BC và O 30 A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 5 R . B. 10 R . C. 10
3 R . D. 10 3 R .
Câu 19: Cho tam giác ABC có 30 A , 135 B và 10 3 a . Độ dài cạnh b là
A. 10 6. B. 10. C. 20 3 D. 20.
Câu 20: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 20, chu vi bằng 20. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có
bán kính r bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại Acó 6 , 10 . AB cm BC cm Đường tròn nội tiếp tam giác đó có
bán kính r bằng
A. 2cm . B. 3 . cm C. 2 . cm D. 1cm .
Câu 22: Cho tam giác ABC có 0 10, 12, 150 AB AC BAC . Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 60. B. 30. C. 60 3 . D. 30 3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.