04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2023 2024

04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2023 2024

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2023 2024 Bản PDF - Nội dung bài viết 04 Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 04 Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 Tài liệu này bao gồm 23 trang, chứa tuyển tập 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024. Các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% câu hỏi trắc nghiệm và 30% câu hỏi tự luận (theo thang điểm). Thời gian làm bài cho mỗi đề là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024: 1. Một cửa hàng điện lạnh kinh doanh máy điều hòa hai chiều và một chiều với số vốn ban đầu không quá 1,2 tỉ đồng. Biết giá mua vào và lợi nhuận dự kiến của mỗi loại máy, học sinh cần tính toán để đầu tư kinh doanh mỗi loại máy để thu được lợi nhuận lớn nhất. 2. Một lớp có 35 học sinh đăng kí mua sách Toán lớp 10 và Văn 10 của nhà xuất bản Đức Minh. Học sinh cần tìm ra số tiền cần chi trả để mua sách theo chính sách giảm giá của nhà xuất bản. 3. Tính chiều cao của một tòa nhà dựa trên thông tin về góc quan sát của người đứng và cột ăng-ten có độ cao 6m. Thông qua việc giải quyết các bài toán trong tài liệu ôn tập này, học sinh sẽ có cơ hội rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và phát triển khả năng giải toán trong môn Toán.

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: TOÁN 10– ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 08 trang-Học sinh ghi lời giải vào ô trống)

Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ................................................................................

Ngày làm đề: ................................................. Điểm: ............................................ Câu sai: .....................................

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến 

2 : '' 3 '' P x x x  với x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (3) P B. (4) P C. (1) P D. (2) P

Câu 2: Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là: A. Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó không là tam giác đều. B. Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60. C. Tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 60. D. Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Câu 3: Q Cho mệnh đề P : “ n , 2 (2 5) 81 n   ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 2 ,(2 5) 81. n n     B. 2 ,(2 5) 81. n n    

C. 2 ,(2 5) 81. n n     D. 2 ,(2 5) 81. n n    

Câu 4: Cho mệnh đề , P Q . Biết mệnh đề P sai, Q đúng. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. P Q  B. Q P  C. P Q  D. P Q 

Câu 5: Cho tập hợp   2 | 2 5 3 0 B x x x       . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. 3 1; 2 B      

. B.  1 B  . C. 3 2 B   

. D. B .

Câu 6: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 3 không phải là số hữu tỉ”.

A. 3 .  B. 3 .  C. 3 .  D. 3 . 

Câu 7: Cho tập hợp   3 1 A x x       . Tập A là tập nào sau đây?

A.   3;1  . B.   3;1  . C.   3;1  . D.   3;1 

Câu 8: Cho     0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 .   A B Tập hợp \ B A bằng:

A.   5;6 . B.   0;1 . C.   2;3;4 . D.  5 .

Câu 9: Cho   3 A x x     và   2 2 A x x       . Hỏi tập A B  có mấy phần tử?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 10: Cho các tập hợp , A B có      8, 6, 11 n A n A B n A B      . Khi đó  n B bằng

A. 12. B. 7 C. 15. D. 9.

Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024

Trang 2

Câu 11: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và

22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý A. 18. B. 25 . C. 10. D. 7 .

Câu 12: Cho tập hợp   0;   A a và   1; 2;2 2    B a a . Biết  A B , giá trị của a bằng

A. 2. B. 1. C. 2

3 . D. 1. 

Câu 13: Cho     1;2 , 1;2;3;4;5;6 A B   . Có bao nhiêu tập hợp K thoả   A K B

A. 4. B. 8 C. 16 D. 32

Câu 14: Cho hình bên. Giá trị tan bằng

A. 3

2 . B. 3

2 .

C. 2

3 . D. 2

3 .

6

4 α

C

A B

Câu 15: Cho 1 sin 5 x  . Giá trị 2 cot tan .cot x x x  bằng

A. 6 . B. 25 . C. 24 . D. 7 .

Câu 16: Cho tam giác ABC có  2, 3, 60 c b A    . Độ dài cạnh a bằng

A. 7. B. 7. C. 10. D. 10.

Câu 17: Cho tam giác ABC có 4, 8, 10. a b c    Số đo góc lớn nhất của tam giác ABC gần bằng

A. 109 . B. 107 . C. 108 . D. 110 .

Câu 18: Tam giác ABC có 10 BC  và  O 30 A  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 5 R  . B. 10 R  . C. 10

3 R  . D. 10 3 R  .

Câu 19: Cho tam giác ABC có  30 A  ,  135 B   và 10 3 a  . Độ dài cạnh b là

A. 10 6. B. 10. C. 20 3 D. 20.

Câu 20: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 20, chu vi bằng 20. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có

bán kính r bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại Acó 6 , 10 . AB cm BC cm   Đường tròn nội tiếp tam giác đó có

bán kính r bằng

A. 2cm . B. 3 . cm C. 2 . cm D. 1cm .

Câu 22: Cho tam giác ABC có  0 10, 12, 150 AB AC BAC    . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 60. B. 30. C. 60 3 . D. 30 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.