SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Mã đề 123 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho mệnh đề 2 :" , 2". B x x = Phát biểu bằng lời của mệnh đề B là: A. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. B. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 2 . C. Nếu x là số thực thì
2x bằng 2. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2 . Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. 2 , 5 6 0 x x x − + = . B. 1 , x x x .
C.
2 ,4 x x x . D. 2 , 2 2 0 x x x − + .
Câu 3: Cho tam giác . ABC Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − C. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + −
Câu 4: Cho hai tập hợp ) 4;5 P = − và ( ) 3; Q = − +. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. ) 4;5 P Q = − . B. \ 4; 3 P Q = − − .
C. ( 3;5 P Q = − . D. ( ) ; 4 5; C P = −− +.
Câu 5: Phần không gạch chéo (không tính bờ) trong hình dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. 0 3 2 6 y
x y +
.
B. 0 3 2 6 y
x y +
.
C. 0
3 2 6
x
x y
+ −
.
D. 0 3 2 6 x
x y +
.
Câu 6: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng 12. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng
A. 1. B. 1 . 2 C. 2. D. 5 . 2
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x y − + chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?
A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0;0 .
Câu 8: Cho biết tan 3 = . Tính cot.
A. cot 3 = . B. cot 3 3 = . C. 1 cot 3 = . D. cot 3 = .
Câu 9: Điểm ( 1;3) A − thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. 3 0 x y + . B. 3 2 7 x y − + . C. 3 0 x y − . D. 3 0 x y + .
Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn ?
A.
2 2 0 x y + . B. 2 2 2 0 x y + . C. 2 3 x y + . D. 2 1 x y z + + .
Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y − + + không chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?
A. ( ) 1 ; 2 A . B. ( ) 2 ; 1 B . C. ( ) 1 ; 0 C . D. ( ) 3 ; 1 D .
Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 x y x y + − − +
?
A. ( ) 1;4 − . B. ( ). 2;4 − C. ( ) 1;0 . D. ( ). 3;4 −
Câu 13: Cho tập hợp 2 2 3 1 0 X x x x = − + = . Viết tập hợp X bằng cách liệt kê các phần tử.
A. 1 = X . B. X = . C. 1 1; 2 X =
. D. 1 2 X =
.
Câu 14: Cho hai tập hợp ( ;2 A = − , ( 1;3 . B = Tập hợp A B bằng tập nào sau đây ?
A. ( 2;3 . B. ( 1;2 . C. ( ) ;1 . − D. ( ;3 . −
Câu 15: Cho hai tập hợp 2;4;6;9 A = ; 1;2;3;4 B = . Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây ?
A. . B. 6;9 . C. 1;3;6;9 . D. 1;2;3;5 A = .
Câu 16: Phần không gạch chéo (kể cả bờ) trong hình dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. 3 0 2 3 1 0 y x y − − +
.
B. 3 0 2 3 1 0 y x y − − +
.
C. 3 0 2 3 1 0 y
x y − − +
.
D. 3 0 . 2 3 1 0 y x y − − +
Câu 17: Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. ; a a b . B. ( ; a a b . C. ; a a b . D. ; a a b .
Câu 18: Cho tam giác ABC có 0 6, 8, 60 b c A = = = . Độ dài cạnh a bằng
A. 2 13. B. 3 12. C. 2 37. D. 20.
Câu 19: Cho tam giác , ABC đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính 25cm, 70 . R BAC = = Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) ?
A. 47cm. BC = B. 19cm. BC = C. 39cm. BC = D. 23cm. BC =
Câu 20: Cho mệnh đề : A “ 2 , 7 0 x x x −+ ”. Phủ định của mệnh đềA là mệnh đề
A. 2 , 7 0 x x x −+ . B. 2 , 7 0 x R x x −+ .
C. 2 , 7 0 x x x − + = . D. 2 , 7 0 x x x − + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.