Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 tại trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho câu hỏi tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Một công ty cần mua tủ đựng hồ sơ. Có hai loại tủ: tủ A chiếm 32m sàn, sức chứa 123m và giá 7,5 triệu đồng. Tủ loại B chiếm 62m sàn, sức chứa 183m và giá 5 triệu đồng. Hãy xác định kế hoạch mua sắm để có thể tích đựng hồ sơ lớn nhất. 2. Cho tam giác ABC có góc A = 60 độ, cạnh a và diện tích S tam giác ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC. 3. Biểu thức F(x, y) = xy + x + y + 3 đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu trên miền nghiệm đa giác không gạch chéo? Đề thi đầy đủ có trong file Word đính kèm. Chúc các bạn ôn tập tốt và làm bài thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

HUỲNH THÚC KHÁNG

Mã đề thi: 101

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022-2023

Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút;

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

A. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Biểu thức ( ) ; 3 F x y x y = − đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu trên miền nghiệm đa giác không

gạch chéo trong hình vẽ bên dưới?

A. 11. B. 1 −. C. 5 −. D. 8 . Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 0 x y z + − > . B.

2 2 2 5 3 x y + > . C. 2 2 3 1 0 x x + + > . D. 2 5 x y + > .

Câu 3: Cho ∆ABC có 10 3 S = , nửa chu vi 10 = p . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

A. 3. B. 2. C. 3. D. 2.

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A.

2 1 0, x x + > ∀∈. B. 14 là số lẻ.

C. 2 6 7 + = . D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều

Câu 5: Cho tan 2 α = . Giá trị của 3sin cos sin cos A α α α α + = − là :

A. 5. B. 5 3 . C. 7 . D. 7 3 .

Câu 6: Chọn công thức tính diện tích tam giác đúng trong các phương án sau:

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A = C. 1 sin . 2 = S bc C D. 1 sin . 2 S bc B =

Câu 7: Cho ∆ABC có 6, 8, 10. = = = a b c Diện tích S của tam giác trên là:

A. 48. B. 24. C. 12. D. 30.

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Câu 8: Cho biết 1 tan 2 α = . Tính cotα

A. 1 cot 2 α = . B. cot 2 α = . C. 1 cot 4 α = . D. cot 2 α = .

Câu 9: Trong các cặp số ( ; ) x y sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình sau: 3 0 2 5 0 x y x y + − <   − + ≥ 

A. ( ) 2; 2 − − . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 1; 2 −− . D. ( ) 2;2 .

Câu 10: Cho tập hợp { } 3 0 C x x = ∈ −< <  . Tập hợp C được viết dưới dạng nào?

A. ( ] 3;0 C = − . B. ( ) 3;0 C = − . C. [ ) 3;0 C = − . D. [ ] 3;0 C = − .

Câu 11: Trong các hình biểu diễn sau (miền được tô màu và không chứa đường thẳng), đâu là hình biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y + > ?

A. . B.

C. D. Câu 12: Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 0 5 0 y x − <  + ≥ 

. B. 2 2 0

5 2 3 0

x y

x y

+ + ≥   + + > 

. C. 2 2 2 x y x y − + >   + < 

. D. 3 5 3 0 x y x y + =  − − = 

.

Câu 13: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + < ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A. 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + <

. B. 2 , 7 0 x R x x ∃∈ − + ≥ . C. 2 , 7 0 x R x x ∃∈ − + < . D. 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + > .

Câu 14: Số tập con của tập { } ; ;0 = A a b là:

A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) sin sin 180 α α = °− . B. ( ) cos cos 180 α α = °− .

C. ( ) tan tan 180 α α = °− . D. ( ) cot cot 180 α α = °− .

Câu 16: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?

A. 5 ⊂. B. 5 ≠. C. 5 ⊄. D. 5 ∉.

Trang 3/3 - Mã đề thi 101

Câu 17: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C.

2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D.

2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . Câu 18: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x y − ≤ ?

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 0;1 C. ( ) 5;1 . D. ( ) 2; 2 − .

Câu 19: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Các bạn hãy đọc đi! B. Hôm này là thứ mấy? C. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. D. An học lớp mấy?

Câu 20: Cho các tập hợp  A 5;1    và   B x R 3 x 3      . Tìm tập hợp A B ∪ .

A. ( ] 3;3 A B ∪ = − . B. [ ) 5;1 A B ∪ = − . C. [ ] 5;3 A B ∪ = − . D. ( ) 3;1 A B ∪ = − .

Câu 21: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào

trong bốn hệ A, B, C, D?

A. 0 3 2 6 y x y >   + < 

. B. 0 3 2 6 y x y >   + < − 

. C. 0 3 2 6 x x y >   + < 

. D. 0 3 2 6 x x y >   + > − 

.

B. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1 (1 điểm). Cho ( ] ; 2 A = −∞− , [ ) 4;7 = − B . Tìm ) , \ , ( ∩ ∩ R A C B B A B A .

Câu 2 (1 điểm). Cho tam giác ABC , có  60 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.