Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Sytu xin kính chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 trường THPT Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Dưới đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ, mã đề 305, được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100%, gồm 50 câu hỏi và bài toán trên 06 trang, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi đã được kèm đáp án mã đề 305 306 307 308. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Cho định lí: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. C. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. 2. Một công ty cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Có hai loại xe A và B, với giá cho thuê lần lượt là 4 triệu và 3 triệu. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng; mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Hỏi phải thuê ít nhất bao nhiêu xe (cả loại A và B) để chi phí bỏ ra là ít nhất? 3. Lớp 10A2 có 20 học sinh đạt học lực giỏi và 25 học sinh đạt hạnh kiểm tốt. Trong đó có 10 học sinh đạt cả hai tiêu chí; 12 học sinh không đạt học lực giỏi và hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10A2 có tổng cộng bao nhiêu học sinh? Những thông tin chi tiết và đáp án của các câu hỏi trên có thể xem trong đề thi. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 105

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu, không kể giao đề) (Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hai tập hợp A , B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.

A. A B  . B. A C B . C. A B  . D. \ A B . Câu 2: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề: A. Đề thi môn Toán khó quá! B. Bạn có đi học k? C. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. Câu 3: Điều khẳng định nào sao đây là đúng? A.       0 180 cot cot . B.       0 180 cos cos .

C.       0 180 tan tan . D.       0 180 sin sin . Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 5 > 3. B. Trong một tam giác tổng hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại. C. Bạn có lạnh không? D. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 là tam giác đều.

Câu 5: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1

3 2 6

x y

x y

       chứa điểm:

A.   1;3  . B.   0;0 . C.   3;1 . D.   3; 4  .

Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 x y   là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A.   4;0 . B.   1; 2  . C.   1;2 . D.   5;3  .

Câu 7: Tam giác ABC có AC=6cm và góc

^ 60o ABC  . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. 8 3cm. B. 2 3 cm. C. 4 3 cm. D. 3 cm. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề: A. 3+1= 5. B. Mấy giờ rồi? C. Không nói chuyện trong giờ học. D. Mệt quá! Câu 9: Cho tam giác ABC, có BC=a; AC=b; AB=c. p, S, R, r lần lượt là nửa chu vi, diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây sai:

A. sin sin b c B C  . B. sin 2 a A R  . C. 4 abc S r  . D. . S p r  .

Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 7 2 x y  . B. 2 2 8 x y  . C. 2 8 5 x y   . D. 2 2 3 5 1 x y  . Câu 11: Cho  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0 cot   . B. 0 sin   . C. 0 tan   . D. 0 cos   .

Câu 12: Tam giác ABC có AB=8cm và góc

^ 30o ACB  . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. 4cm. B. 8 3 3 cm. C. 8cm. D. 16cm.

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?

Mã đề 105

Trang 2/5 - Mã đề 105

A. 2 3 . B. 2 . C. 3. D. 2 3 .

Câu 14: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Tam giác có hai trung tuyến bằng nhau là tam giác cân. B. Bạn đã làm bài tập về nhà chưa? C. 13 là số hữu tỉ.

D. R  5 1 .

Câu 15: Số phần tử của tập hợp   1;2;3 là

A. 8. B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 16: Cho hai tập hợp A , B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.

A. \ A B . B. A C B . C. A B  . D. A B  . Câu 17: Cho tam giác ABC, có BC=a; AC=b; AB=c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac A    . B. 2 2 2 2 cos b a c ac C    . C. 2 2 2 2 cos b a c ac B    . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B    . Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 .

Câu 19: Cho tập hợp   | 1 2 A x x      . Tìm khẳng định đúng về tập A ?

A.   1;2 A  . B.   1;2 A  . C.   1;2 A  . D.   1;2 A  .

Câu 20: Điểm   1;1 M không thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

A. 2 3 6 x y   . B. 7 2 x y   . C. 5 3 x y   . D. 2 1 x y  .

Câu 21: Cho hai tập hợp   2; 1;0;1;2;3;4;5 A   và   1;2;3;5;6;7;8;9 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   2; 1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A B    . B.   1;2;3;5 A B   .

C.   2;0;1;4 A B   . D.   6;7;8;9 A B   .

Câu 22: Miền nghiệm của bất phương     2 1 3 2 4 x y y      là nửa mặt phẳng chứa điểm nào:

A.   5;4 . B.   3;2  . C.   2;7 . D.   1;8  .

Câu 23: Cho hai tập hợp   2;3 A  và   1;5 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   2; 1 A B    . B.   2;5 A B   . C.   1;3 A B   . D.   3;5 A B   .

Câu 24: Cho mệnh đề: 2 : 3 5 0 x R x x     có mệnh đề phủ định là: A. 2 : 3 5 0 x R x x     . B. 2 : 3 5 0 x R x x     . C. 2 : 3 5 0 x R x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.