Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022-2023 của trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án mã đề 101 và 204. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022-2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên: - Cho mệnh đề "Có một học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông". Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. Mọi học sinh trong lớp 10A đều chấp hành luật giao thông. B. Mọi học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông. C. Có một học sinh trong lớp 10A chấp hành luật giao thông. D. Không có học sinh nào trong lớp 10A chấp hành luật giao thông. - Một công ty kinh doanh thương mại chuẩn bị cho một đợt khuyến mại bằng cách tiến hành quảng cáo sản phẩm trên hệ thống phát thanh và truyền hình. Đầu tư cho quảng cáo trên truyền hình sẽ có hiệu quả gấp 6 lần so với phát thanh. Công ty cần đặt thời lượng quảng cáo trên sóng phát thanh và truyền hình để hiệu quả nhất với ngân sách tối đa 16 triệu đồng. - Xưởng sản xuất hai loại sản phẩm cần tối ưu hóa sản lượng để có mức lời cao nhất, với nguyên liệu và thời gian làm việc có hạn. Phân tích cụ thể để xác định số lượng sản phẩm cần sản xuất mỗi loại để đạt được lời nhiều nhất. File WORD đề thi có thể tải về để tham khảo.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1. Cho tập hợp ( ) ;m 1 A = −∞ − , [ ) 1; B = +∞. Tất cả giá trị của m để A B ∩ = ∅ là

A. 2 m ≤ . B. 1 m ≥−. C. 2 m < . D. 1 m > −. Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A. Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau. B. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15là số đó chia hết cho 5. C. Điều kiện cần để a b + là số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ. D. Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số ,a b là số dương là 0 a b + > .

Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 1 0

x y x y x

+ ≤  − ≤  ≥ 

là

A. Miền tam giác. B. Một nửa mặt phẳng. C. Miền ngũ giác. D. Miền tứ giác. Câu 4. Cho tập hợp { } | 2 5 A x x = ∈ ≤ <  . Phần bù của tập hợp A trong là tập nào sau đây?

A. [ ) 5;+∞. B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ] ( ) 5; ;2 ∪ +∞ −∞ . D. ( ) [ ) 5; ;2 ∪ +∞ −∞ .

Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ≠ có a và c trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.

B. Nếu hai sốa , b cùng chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . C. Nếu hai số x , y thỏa mãn 0 x y + > thì có ít nhất một trong hai số x , y dương. D. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho2 và 3. Câu 6. Giá trị o o cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 7. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"3 5 " P x x x + ≤ với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) 3 P . B. ( ) 4 P . C. ( ) 1 P . D. ( ) 5 P .

Câu 8. Cho tam giác ABC có AC = 5, BC = 7 và AB = 8. Số đo của góc A là A. 150°. B. 45°. C. 30°. D. 60°. Câu 9. Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . Câu 10. Cho tập hợp [ ] 2;2 A = − ( ] , 1;5 B = . Khi đó A B ∩ là

A. { } 0 . B. [ ) 1;2 . C. ( ] 1;2 . D. [ ] 2;5 − .

Câu 11. Cặp số nào trong các đáp án sau là một nghiệm của hệ bất phương trình 2

2 7

x y

x y

+ >  − + ≤ 

?

A. ( 5; 2) − − . B. ( 1;12) − . C. (4; 1) − . D. (2; 5) − .

MÃ ĐỀ: 101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x; y) = 2x + 1,6y, với x, y thỏa mãn hệ bất phương trình

3 6

4

0

0

x y

x y

x

y

+ ≤  + ≤ ≥   ≥  . A. 6,4. B. 4. C. 8,6. D. 6,8. Câu 13. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 4

3 5 6

x

x y

>  − − ≤− 

. B.

2 1 7 2 y x y

 ≤−  − > − 

. C. ( ) 1

20 14

x x y

x y

+ >  −+ ≤ 

. D.

1 6

1 1

x y

y x

−+ ≥−   + ≤ 

.

Câu 14. Cho { } 1;3;4;5;6;8;0 A = và { } 1;3;4;5;6;9 B = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A B ⊂ . B. 0 B ∈ . C. B A ⊂ . D. 0 A ∈ . Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai? A. 4 4 2 2 sin cos 1 2sin cos , x x x x x + = − ∀. B. 2 2 2 2 tan sin tan sin , 90 x x x x x ° − = ∀≠ .

C. 6 6 2 2 sin cos 1 3sin cos , x x x x x − = − ∀. D. ( ) ( ) 2 2 cos sin cos sin 2, x x x x x + + − = ∀.

Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 sin A 2 S bc = . B. 4R abc S = .

C. ( )( )( ) S p p a p b p c = + + + . D. r S p = .

Câu 17. Cho tập hợp { } 2;5;6;7;8 A = và { } 1;2;3;4;5;6;7 B = . Tập \ A B có bao nhiêu phần tử?

A. 0 . B. 12. C. 8. D. 1. Câu 18. Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Khi đó A. B C ⊂ . B. C A ⊂ . C. A C ⊂ . D. A B ⊂ .

Câu 19. Cho tập hợp ( )( ) { } 2 2 –1 2 0 A x x x = ∈ + =  . Các phần tử của tập A là

A. } – 2;– { 1;1; 2 A = . B. { } –1;1 A = . C. 1 { } – A = . D. 1 { } A = .

Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.