Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm học 2022 - 2023 tại trường THPT Hà Huy Tập, Hà Tĩnh đang chờ đón các em học sinh. Đề thi được biên soạn đa dạng với cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, sẽ giúp học sinh thử sức và đánh giá kiến thức của mình.Trong đề thi, học sinh sẽ được đặt vào tình huống thực tế để áp dụng kiến thức Toán vào trong cuộc sống. Ví dụ, một bài toán về việc tính số lượng xe cần thuê để vận chuyển lợn và cám đến trang trại sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra những câu hỏi kiểm tra kiến thức lý thuyết, giúp học sinh củng cố và nắm vững kiến thức cơ bản. Ví dụ, học sinh sẽ phải phân biệt mệnh đề đúng và mệnh đề sai, từ đó rèn luyện kỹ năng phân tích và suy luận.Cuối cùng, đề thi cũng đưa ra những bài toán ứng dụng, giúp học sinh kết hợp kiến thức Toán với thực tế để giải quyết vấn đề. Ví dụ, bài toán về việc sản xuất nước mắm để tối ưu hóa lãi suất sẽ giúp học sinh phát triển kỹ năng làm việc nhóm và kế hoạch sản xuất.Trên tất cả, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 - 2023 tại trường THPT Hà Huy Tập không chỉ là cơ hội để học sinh kiểm tra kiến thức mà còn là dịp để rèn luyện kỹ năng và nâng cao năng lực Toán học của mình. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi ĐỀ GỐC 1 I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm – gồm 24 câu) Câu 1. Mệnh đề đảo của mệnh đề  P Q là mệnh đề nào dưới đây?

A.  Q P. B.  Q P . C.  Q P . D.  Q P.

Câu 2. Phủ định của mệnh đề 2 , 1 0    x x là:

A.

2 , 1 0    x x . B.

2 , 1 0    x x . C.

2 , 1 0    x x . D.

2 , 1 0    x x .

Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến  2 :'' 3 '' P x x x  với x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (3) P . B. (4) P . C. (1) P . D. (2) P . Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây là một mệnh đề đúng?

A. 2 " : 3 0". x x    B.

5 2 " : ". x x x    C.   2 " : 2 1 1 x x     chia hết cho 4". D. 4 2 " : 3 2 0". x x x     

Câu 5. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề: (1): Số 3 là một số chẵn. (2): 2 1 3 x   . (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt. (4): 1 3 4 2    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 Câu 6. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

A. \ A B . B. \ B A . C. A B  . D. A B  . Câu 7. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]?

A. B.

C. D. Câu 8. Cho   / 3 A x x     và   / 3 10 B x x      . Khi đó A B  bằng?

A.   3;10  . B.   ;10  . C.   3  . D. .

Câu 9. Cho hai tập hợp   2;3 A  ,   1; B  . Hãy xác định tập \ A B .

A.   2;1  . B.   2;1  . C.   2; 1   . D.   2;1  .

Câu 10. Lớp 10 A có 30 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn Ngữ văn. Hỏi lớp 10 A có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn? A. 35. B. 5. C. 15. D. 10. Câu 11. Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 7   x y . B. 2 3 4 7   x y . C. 3 4 x xy   . D. 3 2 4 100    x x y . Câu 12. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2 3 5   x y ?

A. (1;2) . B. ( 2;1)  . C. (5;3) . D. ( 1;4)  . Câu 13. Phần tô đậm (không tính bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các BPT sau? A. 2 3 x y   . B. 2 3 x y   . C. 2 3 x y   . D. 2 3 x y   . Câu 14. Cặp số   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A. 2 3 1 0 x y   . B. 0 x y   . C. 4 3 x y  . D. 3 7 0 x y    .

Câu 15. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4

3 5 6

      

x y

x y . B.

3 1

5 7 5

x y

x y

       . C.

3 9

2 3 1

     

x y

y x

. D.

3 4

100

     

x y

x y .

Câu 16. Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.

0 2

4 2

x x y

x y x y

         

. B.

0 2

4 2

y x y

x y x y

         

. C.

0 2

4 2

x x y

x y x y

         

. D.

0 2

2 4 2

y x y

x y x y

         

.

Câu 17. Với giá trị nào của  thì cos 0  ?

A. 0 90      . B. 90 180      . C. 0 90      . D. 0 90      . Câu 18. Giá trị của sin45 cos45    là

A. 1. B. 2 2 . C. 2 . D. 2 2 .

Câu 19. Cho góc  thỏa mãn tan 2 . Giá trị của biểu thức 2sin 3cos sin 2cos P      bằng

A. 8 3  . B. 8 3 . C. 1 4  . D. 1 4 .

Câu 20. Cho ABC  . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 2 2 sin cos 1 A A  . B.   sin sin A C B   . C.   cos cos A B C   . D.   tan tan B C A   .

Câu 21. Cho ABC  , , , BC a AC b AB c    và góc  0 60 BAC  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2 2 2 a b c bc    . B. 2 2 2 a b c bc    . C. 2 2 2 1 2 a b c bc    . D. 2 2 2 1 2 a b c bc    .

Câu 22. Tam giác ABC có các cạnh 3 3 , 6 , 3 a cm b cm c cm    . Độ lớn của góc A là

A. 45. B. 120. C. 60. D. 30. Câu 23. Tam giác ABC có 6; 7; 12 a b c    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ABC  có 3 góc nhọn. B. ABC  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.