Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề minh họa giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị Đề minh họa giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị Sytu xin chào quý thầy cô giáo và các bạn học sinh lớp 10 trường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị. Dưới đây là đề minh họa giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023, được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi: 1. Lớp 10A1 có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý, 6 học sinh không giỏi môn nào trong cả hai môn trên. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh? 2. Hai tàu thủy B và C xuất phát từ vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau góc 60 độ. Tàu B chạy với vận tốc 20 km/h, tàu C chạy với vận tốc 15 km/h. Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu km? 3. Một hộ nông dân dự định trồng Đậu và Cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng Đậu, cần 20 công và thu 10 triệu đồng trên mỗi ha. Nếu trồng Cà, cần 30 công và thu 12 triệu đồng trên mỗi ha. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích bao nhiêu để thu về số tiền lớn nhất, biết rằng tổng số công không quá 180? Quý thầy cô và các em học sinh hãy chuẩn bị tinh thần và kiến thức để tự tin làm bài trong đề thi sắp tới. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Nhóm: TOÁN Môn: TOÁN 10 – KNTT ĐỀ MINH HỌA Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Mệnh đề đảo của mệnh đề  P Q là mệnh đề nào?

A.  Q P . B.  Q P . C. Q P  . D.  Q P. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề? A. Ăn phở rất ngon! B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam. C. Số 18 chia hết cho 6. D. 2 8 6   . Câu 3. Phủ định của mệnh đề “ 9  ” là A. “ 9 ”. B. “ 9  ”. C. “ 9  ”. D. “ 9  ”. Câu 4. Cho A = {1; 3; 5}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A? A.  . B.   0;1;5 . C.  1;3 . D.   1;3;5;6 .

Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 2 5 2 0 X x R x x      .

A.  0 X  . B. 1 2 X    . C.  2 X  . D. 1 ;2 2 X       .

Câu 6. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn đoạn [1;4]?

A. B.

C. D. Câu 7. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 7   x y . B. 2 3 4 7   x y . C. 1 10 4   y x . D. 3 2 4 100    x x y .

Câu 8. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4

3 5 6

      

x y

x y . B. 2 3 1

5 7 5

      

x y

x y . C.

3 9

2 3 1

     

x y

y x

. D.

3 4

100

     

x y

x y .

Câu 9. Một nghiệm của hệ bất phương trình 2 2 8 x y x y        là

A. (2; 3)  . B. (4;1) . C. (5; 1)  . D. ( 1;5)  . Câu 10. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A.   sin 180 sin     . B.   cos 180 cos     .

C.   cot 180 cot     . D.   tan 180 tan     .

Câu 11. Giá trị của sin 45 cos45    là

A. 1. B. 2 2 . C. 2 . D. 2 2 .

Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . C. 2 2 2 2 cos a b c bc C    . D. 2 2 2 2 cos a b c bc B    . Câu 13. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c   . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 4 abc S R  . B. abc S R  . C. 4

R S abc  . D. 4 ac S R  .

Câu 14. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c   . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 sin a R A  . B. sin a R A  . C. 2 cos a R A  . D. cos a R A  .

Câu 15. Phủ định của mệnh đề 2 " , 1 0" x x    là

A. 2 , 1 0    x x . B. 2 , 1 0    x x . C. 2 , 1 0    x x . D. 2 , 1 0    x x . Câu 16. Mệnh đề: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” được viết lại bởi mệnh đề nào dưới đây? A. 2 , x x x    . B. 2 , x x x    . C. 2 , x x x    . D. 2 , 0 x x x     .

Câu 17. Phần bù của nửa khoảng   2;1  trong  là

A.   ;1  . B.     ; 2 1;   . C.     ; 2 1;   . D.   ; 2  .

Câu 18. Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

A. 1 0 2 4 0

x y x y         . B. 1 0 2 4 0

x y x y         . C. 1 0 2 4 0

x y x y         . D. 1 0 2 4 0

x y x y         .

Câu 19. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1 3 3 3 3

x y x y

        

là

A. Miền lục giác. B. Miền tam giác. C. Miền tứ giác. D. Miền ngũ giác. Câu 20. Giá trị lớn nhất của biểu thức   ; 3 F x y x y   với   ;x y thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

1

2 0

x

x y y

       

là

A. 6 . B. 3 . C. 5. D. 8 . II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2 4 x y   trên mặt phẳng tọa độ.

Câu 22 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC có  60 , 20, 25 o A b c    . Tính cạnh a và diện tích S của tam giác ABC .

Câu 23 (1,0 điểm). Lớp 10A1 có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý, 6 học sinh không giỏi môn nào trong cả hai môn nói trên. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh? Câu 24 (1,0 điểm). Hai chiếc tàu thủy B và C cùng xuất phát từ một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.