Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 tại trường THPT Thị xã Quảng Trị dành cho học sinh gồm 2 phần chính: phần trắc nghiệm và phần tự luận. Phần trắc nghiệm có 35 câu hỏi, chiếm 07 điểm; phần tự luận có 04 câu hỏi, chiếm 03 điểm. Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi bao gồm các mã đề từ 001 đến 008, mỗi mã đề có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho phần tự luận.Một số câu hỏi được trích dẫn từ đề thi như sau:1. Mệnh đề nào sau đây đúng với hàm số y = f(x) được xác định trên tập D? A. Nếu f(x) là hàm số lẻ thì f(x) = -f(-x) với mọi x thuộc D. B. Đồ thị của hàm số chẵn có tâm đối xứng là gốc tọa độ O. C. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Nếu f(x) không phải là hàm số lẻ thì f(x) là hàm số chẵn.2. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và có cùng độ dài.3. Số nguyên tố là số chỉ chia hết cho 1 và chính nó. Số 5 là số nguyên tố.4. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = 2x^4 + mx^2 cắt đường thẳng y = 2x + 5 tại 2 điểm phân biệt nằm cùng một phía của trục hoành.5. Chứng minh rằng ba điểm P, Q, G nằm trên đường thẳng khi ABC có trọng tâm G và điểm P, Q thỏa mãn điều kiện AP/PB = 3/2 và AQ/QC = 3/2.Đề thi này được biên soạn để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh trong chương trình Toán lớp 10. Hãy cố gắng học tập và ôn tập kỹ trước khi tham gia kiểm tra để có kết quả tốt nhất!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 10 NC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

I. Phần I: TNKQ (7 điểm)

Câu 1. Cho hình vuông ABCD có cạnh là 2a , O là giao điểm của hai đường chéo. Tính OA CB   

.

A. 2 2 a B. 3 a C. 2 a D. 3 2 a

Câu 2. Cho hàm số 

2 5 2. f x x x    Giá trị   2 f  bằng bao nhiêu ?

A. 12 . B. 8 . C. 1. D. 8 .

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 5 y x x    bằng

A. 2 . B. 5 . C. 6 . D. 5 .

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB AD   

. B. AB DC   

. C. AB BC   

. D. AB CD   

.

Câu 5. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB AC CB     . B. AA BB AB     

. C. CA AB BC     . D. AB AC BC     .

Câu 6. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ ?

A.  y x . B. 3 1 y x  . C.  y x . D. 3 1 y x  .

Câu 7. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. 4 là số nguyên tố.

B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

C. Một tuần có bảy ngày.

D. Mấy giờ rồi ?

Đề KT chính thức

(Đề có 5 trang) Mã đề:101

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 8. Cho hai tập hợp   4;5 P  và   3; Q  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   \ 4; 3 P Q  . B.   3;5 P Q   .

C.   4;5 P Q   . D.     ; 4 5; C P     .

Câu 9. Cho tam giác ABC , M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 MB MC  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 1 3 3 AM AB AC     

. B. 2 3 5 5 AM AB AC     

.

C. 2 1 3 3 AM AB AC     

. D. 1 2 3 3 AM AB AC     

.

Câu 10. Cho ABC  có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   2 AG AB AC     

. B.   1 3 AG AB AC     

.

C. AG AB AC     

. D.   2 3 AG AB AC     

.

Câu 11. Cho hàm số 2 2 3 y x x    có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh của ( ) P là:

A. ( 1;6) I  . B. (1;2) I . C. (2;3) I . D. (0;3) I .

Câu 12. Cho I là trung điểm đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 IB AB   

. B. 2 AB AI   

. C. 1 2 IA AB   

. D. IA IB   

.

Câu 13. Hãy liệt kê các phần tử của tập   2 2 5 2 0 A x x x       .

A.   2 A  . B. A . C.  2 A  . D. 1 ;2 2 A      

.

Câu 14. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A. 12 là số nguyên tố. B. 9 là số nguyên tố.

C. 4 là số nguyên tố. D. 5 là số nguyên tố.

Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; .

Mã đề 101 Trang 3/5

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;.

Câu 16. Cho tập hợp   5 9 H x x      . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.   5;9 H  . B.   5;9 H  . C.   5;9 H  . D.   5;9 H  .

Câu 17. Cho hai vectơ tùy ý a

, b

và hai số thực h, k bất kì. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  1 a a    

. B.   h a b ha hb       

.

C.   h k a ha ka      

. D.     h ka hk a   

.

Câu 18. Hai vectơ bằng nhau khi chúng thỏa mãn điều kiện:

A. Cùng phương và cùng độ dài. B. Ngược hướng và cùng độ dài.

C. Cùng độ dài. D. Cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 19. Tập xác định D của hàm số 3 1 2 4 x y x

   là

A.   2; D  . B.   2; D  . C. D . D.  \ 2 D  .

Câu 20. Cho hàm số 3 6 2 3 6 x x y x x      

nÕu

nÕu <2 . (0) (3). f f  TÝnh S =

A. 9. B. 3 . C. 0 . D. 9 .

Câu 21. Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

A.

2 4 2 3 2 y x x    . B.

3 4 y x x  . C.

3 y x x  . D.

4 2 1 y x x   .

Câu 22. Cho hàm số  y f x  xác định trên tập D . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu  f x là hàm số lẻ thì    f x f x   , x D  .

B. Đồ thị hàm số chẵn nhận …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.