Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 10 môn Toán năm 2021-2022 của sở GD&ĐT Bắc Ninh là một kỳ thi quan trọng để đánh giá năng lực và kiến thức của học sinh tại giai đoạn giữa học kỳ. Đề thi bao gồm 12 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, được thiết kế để kiểm tra và đánh giá khả năng giải các bài toán, hiểu biết về các khái niệm và phương pháp giải toán.Một trong những câu hỏi trong đề thi đề cập đến việc giải phương trình hàm số và tìm các giá trị của tham số để đồ thị của hàm số đi qua một điểm cho trước. Đây là một bài toán đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về hàm số và phương pháp giải phương trình để tìm ra kết quả chính xác.Câu hỏi khác trong đề thi liên quan đến tính chất của tam giác đều và việc chứng minh các mệnh đề liên quan đến điểm nằm trong tam giác. Đây là một phần kiến thức căn bản nhưng đầy thách thức đối với học sinh, đòi hỏi họ phải sử dụng logic và kiến thức hình học để chứng minh các quan hệ và tính chất trong tam giác.Ngoài ra, đề thi cũng đề cập đến việc tính tổng của một tập hợp các số nguyên dương, và cách phân tích tính chẵn lẻ của một hàm số đã cho. Đây là những bài toán có tính logic cao, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức toán học một cách linh hoạt và chính xác.Tổng thể, đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 của sở GD&ĐT Bắc Ninh là một bài thi đa dạng về nội dung và độ khó, nhằm kiểm tra cả kiến thức cơ bản và khả năng giải quyết các bài toán phức tạp của học sinh. Đây là cơ hội để học sinh tự kiểm tra và củng cố kiến thức của mình, cũng như phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và logic toán học.

Xem trước nội dung

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Cho mệnh đề : " : 3 5 0" P x x      . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. : " : 3 5 0" P x x      . B. : " : 3 5 0" P x x      .

C. : " : 3 5 0" P x x      . D. : " : 3 5 0" P x x      .

Câu 2. Tập hợp   4;4 A  có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

A. 4 . B. 3 . C. 2. D. 1. Câu 3. Cho tập hợp   1;2;3;4;5 B  và   2;4;6;8 C  . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.   2;4 B C   . B.   \ 6;8 B C  .

C.   1;2;3;4;5;6;8 B C   . D.   \ 6;8 C B  .

Câu 4. Tập    3;12 0;     bằng

A.  12;    . B.   1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11 .

C.  3;    . D.   0;12 .

Câu 5. Tập xác định D của hàm số 2 2 3 3 2 x y x x    

là

A.   1;2 D  . B.     ;1 2; D   .

C.   \ 1;2 D  . D. 3 \ ;1;2 2 D                  .

Câu 6. Hàm số 3 5 y x   có bảng biến thiên là hình nào dưới đây?

x    y 

x    y  Hình 1 Hình 2

x  0    y 0

x  0  0 y   Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 7. Vectơ đối của vectơ AB 

là

A. BA 

. B. BA  

. C. AB  . D. BA  . Câu 8. Cho ba điểm bất kỳ A, B , C . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. AB AC CB     

. B. BC AC AB     

. C. AB BC AC     

. D. AB BA   

.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 9. Cho hình vuông ABCD có tâm là điểm O . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. AB AD AO     

. B. 0 AB DC     

. C. OA OC   

. D. DA DC DB     

. Câu 10. Cho tam giác ABC có điểm M là trung điểm của BC . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. AB BC AC    

. B. 2 AB AC AM    

.

C. AB AC AB AC     

. D. AB AC CB    

.

Câu 11. Để hàm số

2 3 5 1 x y mx    có tập xác định là  thì giá trị của tham số m bằng

A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Câu 12. Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hai hàm số 4 y m x m   và 1 y x   song song với nhau? A. 1. B. 2. C. 0 . D. 4 . PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm)

a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số  4 2 y f x x    .

b) Tìm tập xác định của hàm số 2 7 y x   . Câu 14. (2,0 điểm)

Cho hàm số   2 2021 2 2 y m x m      1 (m là tham số).

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  1 đi qua điểm   1;2026 M .

b) Tìm tập S gồm tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  1 đồng biến trên . 

Tính tổng tất cả các phần tử của S . Câu 15. (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 6. Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng BC , K là chân

đường vuông góc kẻ từ điểm H lên AC . Điểm M thỏa mãn 2 BM MA   

.

a) Chứng minh BH CM CH BM       

.

b) Tính BA AC   

và AM 

.

c) Gọi điểm F thỏa mãn 5 BC FC   

. Chứng minh ba điểm M , K , F thẳng hàng. Câu 16. (0,5 điểm)

Cho tam giác ABC có BC a  , AC b  , AB c  . Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

ABC . Chứng minh 0 aIA bIB cIC       

.

-------- Hết --------

O

D

C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.