Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế bao gồm 40 câu trắc nghiệm trên 5 trang, thời gian làm bài là 70 phút. Đây là một trong những bài kiểm tra quan trọng để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh trong môn Toán. Trong đề thi, có những câu hỏi về các khái niệm cơ bản như vectơ, số nguyên tố, hàm số và tam giác. Học sinh cần phải áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán đòi hỏi sự logic và suy luận. Ví dụ, một trong những câu hỏi yêu cầu học sinh tìm khẳng định sai về vectơ, đưa ra mệnh đề phủ định của mệnh đề về số nguyên tố, tính tổng của các giá trị m thỏa mãn điều kiện cho hàm số, và xác định các điểm thỏa mãn điều kiện trong tam giác. Đề thi này không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh tư duy logic, phân tích vấn đề, và áp dụng kiến thức vào thực tế để giải quyết các bài toán. Đồng thời, đề thi cũng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài thi trong thời gian ngắn, nâng cao hiệu suất làm bài.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 70 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Tìm khẳng định sai.

A. Cho hai ,a b



không cùng phương, khi đó với mọi vectơ c

, ta có c a b     

.

B. Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là có số thực k khác 0 sao cho

AB k AC   

.

C. Vec-tơ a

cùng vectơ phương với vectơ ( 0) b b 

 

nếu tồn tại một số thực k sao cho a kb   

.

D. Với k là một số thực khác 0 và vectơ a

tùy ý, ta có ka k a   

.

Câu 2. Cho hình bình hành ABCD , gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC, BD. Chọn khẳng định đúng.

A. BA BC CA     

. B. AB AD BD     

. C. 0 AB BD     

. D. AB IA BI     

. Câu 3. Cho tam giác ABC có I là trung điểm của AB, gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm tùy ý. Tìm khẳng định sai.

A. 3 MA MB MC MG       

. B. 0 IA IB     

.

C. 0 GA GB GC       

. D. MA MB MI     

.

Câu 4. Biết rằng đồ thị của hàm số 2 2 y x bx c    đi qua hai điểm   1;1 A và   2;3 B , tính 2b c  .

A. 0 . B. 2 . C. 4. D. 4 .

Câu 5. Cho hai tập hợp   1;2;4;6;8;10 X  và   1;3;5;7 Y  . Tập hợp X Y  có bao nhiêu phần tử?

A. 10. B. 9. C. 7 . D. 8.

Câu 6. Cho vectơ a

có độ dài bằng 2021. Tính độ dài của véctơ 2 .a 

A. 4042 . B. 2040. C. 2021. D. 4042  . Câu 7. Đồ thị trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D?

A. 2 2 y x  . B. 2 y x . C. 2 2 y x  . D. 3 2 y x   .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị (C) như hình vẽ.

Mã đề 132

2/5 - Mã đề 132

Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (1;3) . B. ( ;2)  . C. (1;2) . D. ( ;0). 

Câu 9. Cho tam giác ABC. Gọi là một số thực tùy ý, 0  và 1 . Tập hợp các điểm M sao cho  1 MA AB AC        

nằm trên

A. một đoạn thẳng. B. đường tròn bán kính R   .

C. đường tròn bán kính 1 R   . D. một đường thẳng.

Câu 10. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Tìm mệnh đề sai.

A. 2 BA BC BO     

.

B. 2 AB AD DO     

.

C. 4 , OA OB OC OD OM         

với mọi điểm M.

D. 4 , MA MB MC MD MO         

với mọi điểm M.

Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 2 5 y x  . B. 2 y mx  . C. 2 2 y m x  . D. 2021 2022 y x   .

Câu 12. Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây 15,348 0,036 a   .

A. 15,3. B. 15,35 . C. 16 D. 15, 4 .

Câu 13. Số  thuộc tập hợp nào sau đây? A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A. y x  . B. 4 2 3 2 5 y x x   . C. 3 1 y x  . D. 2 2 y x x     .

Câu 15. Cho hai tập hợp   10;20;40;60;80 A và   30;40;50;60;70 B  . Tìm \ . A B

A.   30;60;70 . B.   10;60;80 . C.   10;20;80 . D.   10;20 .

Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A có , 2 AB a BC a   . Tính BC BA   

.

A. a . B. 2 a . C. 3 a . D. 3a .

Câu 17. Cho hàm số ( ) 2 y f x x a    . Tìm a biết (0) (1) 10. f f  

A. 4. B. 11. C. 8 . D. 10. Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng cùng phương. B. Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng. C. Nếu hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phương. D. Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng cùng hướng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.