Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021-2022 tại trường THPT Hồ Nghinh, Quảng Nam là bài kiểm tra bao gồm phần trắc nghiệm và phần tự luận. Đề thi được thiết kế gồm 15 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, với tổng cộng 10 điểm. Thời gian làm bài cho học sinh là 60 phút.Phần trắc nghiệm của đề thi bao gồm các câu hỏi kiểm tra kiến thức cơ bản về vectơ và hàm số. Học sinh sẽ phải chọn phát biểu đúng trong các câu hỏi như: định nghĩa về hai vectơ cùng hướng, cùng phương, lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.Phần tự luận của đề thi đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức để giải quyết các bài toán phức tạp. Ví dụ, học sinh sẽ phải tìm giá trị tham số m sao cho đường thẳng và đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt. Ngoài ra, đề còn yêu cầu học sinh chứng minh định lý về tỷ lệ của các đoạn thẳng trong tam giác.Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 tại trường THPT Hồ Nghinh, Quảng Nam được biên soạn cẩn thận để đảm bảo khả năng tư duy logic và giải quyết vấn đề của học sinh. Đáp án và lời giải chi tiết được cung cấp để học sinh có thể tự kiểm tra và cải thiện kết quả học tập của mình.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp: 10/ ……. Số báo danh: ………………………Phòng thi :………………… A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 AC BO =  

. B. 2 AC OC =  

. C. 2 BA BC BD + =   

. D. 2 BD DO =  

. Câu 2. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 2 +∞

( ) f x

+∞

1 −

+∞

Hỏi hàm số đồng biến trên miền nào sau đây? A. (2; ) +∞. B. ( ;2) −∞ . C. ( 1; ) −+∞. D. ( ; 1) −∞− .

Câu 3. Cho mệnh đề P: “ 2 , 1 0 x R x ∀∈ + > ”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P.

A. 2 , 1 0 x R x ∀∈ + ≤ . B. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + > .

C. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + ≤ . D. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + < .

Câu 4. Cho hai tập hợp [ ) 0; A = +∞ và ( ) 2;1 B = − . Tập hợp A B ∩ là tập hợp nào sau đây ?

A. ( 1; ) −+∞. B. [ ) 0;1 . C. ( ) 2; − +∞. D. (0;1).

Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. BA DC =  

. B. BC AD =  

. C. CA AC =  

. D. AC BD =  

.

Câu 6. Cho hàm số ( ) 2 x f x x = − , khi đó ( ) 4 f bằng

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 là số nguyên tố. B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 1 3 4 + > . D. Buồn ngủ quá!

Câu 8. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm. Tính độ dài của véctơ BD 

.

A. 2 4 cm. B. 32 cm. C. 8cm. D. 4 cm.

Câu 9. Tìm hàm số 2 y x bx c = + + biết đồ thị hàm số có đỉnh là (1; 3) I − ?

A. 2 2 1. y x x = − + − B. 2 5. y x x = + − C. 2 2 2. y x x = − − D. 2 4 6. y x x = − + −

Câu 10. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và D là điểm sao cho 3 AB AD =  

. Hãy phân tích

véctơ AM 

theo hai véctơ AC 

và AD 

.

A. 3 3 2 2 AM AC AD = +   

. B. 1 3 2 2 AM AC AD = +   

.

Mã đề 101 Trang 2/2

C. 1 3 2 2 AM AC AD = −   

. D. 1 3 2 AM AC AD = +   

.

Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. BC BA BD + =   

.

C. . D. AD AB AC + =   

. Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R? A. ( ) 2 f x x = . B. ( ) 2021 2022 f x x = + .

C. ( ) 1 f x x = + . D. ( ) 2 5 f x x = − + .

Câu 13. Cho hai tập hợp (1;5] A = và [ ] ; 3 B m m = + . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc

khoảng ( 10;10) − để A B ∩ = ∅ ?

A. 15. B. 12. C. 14. D. 13. Câu 14. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ cùng phương và ngược chiều. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ đó có cùng phương và cùng chiều. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của hai vectơ đó trùng nhau. Câu 15. Làm tròn số gần đúng 347652 đến chữ số hàng nghìn ta được kết quả: A. 347700. B. 348. C. 347000. D. 348000. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm).

a) Cho các tập hợp { } 0;1;3;5 A = và { } 1;3;4 B = . Tìm các tập hợp : A B ∪ và \ A B .

b) Tìm tập xác định của hàm số 1 2 3 x y x − = + − .

Bài 2: (2 điểm).

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 4 3. y x x = − +

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng ( ) : d y x m = −+ cắt đồ thị

hàm số 2 4 3 y x x = − + tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa 1 2 0 x x > > .

Bài 3:(1,5 điểm).

a) Cho bốn điểm , , , A B C D bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD CB + = +    

.

b) Cho ABC ∆ có G là trọng tâm, M là điểm thỏa mãn hệ thức 4 2 3 0 MA MB MC + + =    

,

N thuộc cạnh BC sao cho 3 BC BN = . Chứng minh , , M N G thẳng hàng.

----------- HẾT ----------

+ =    AB AD CA

+ =    AB AD AC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.