1/9
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ MINH HỌA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 - 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm; mỗi câu được 0,2 điểm)
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. 8 là số chính phương. B. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. C. Buồn ngủ quá! D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?
A. 2 1 n chia hết cho 3. B. 15 là số nguyên tố.
C. a b c . D. 2 0 x x .
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. 25 5. B. 2 16. C. 23 5. D. 2.
Câu 4. Tập hợp A = {xN| 0 < x < 5} có bao nhiêu phần tử:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 5. Cho hai tập hợp 7;0;5;7 , 3;5;7;13 A B khi đó tập A B là:
A. 7; 3;0;5;7;13 . B. 13 . C. 7;0 . D. 5;7 .
Câu 6. Cho A=[ 2; ); ( ;5) B . Khi đó A B là:
A. 2;5 B. 2; . C. 2;6 . D. 5;2 . .
Câu 7. Cho ;2 (– ] A ; 3;4 B . Khi đó tập A B là:
A. 2;4 . B. 3;4 . C. (– ) ;4 D. (– ;–3 .)
Câu 8. Tìm số gần đúng của 5,2463 a với độ chính xác đến hàng phần trăm?
A. 5,24. B. 5,246. C. 5,2. D. 5,25.
Câu 9. Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;3 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 0;3 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;4 .
Câu 10. Tập xác định của hàm số 1 y x là:
A. \ {1} R . B. \{0} R . C. R . D. [0; ) .
Câu 11. Tập xác định của hàm số 4 2 3 2 y x x là:
A. 5;1 . B. \ 1; 5 R . C. 5;1 . D. R .
Câu 12. Theo thông báo của Ngân hàng A ta có bảng dưới đây về lãi suất tiền gửi tiết kiệm kiểu bậc thang với số tiền gửi từ 50 triệu VNĐ trở lên được áp dụng từ 20/1/2018
2/9
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0,715. 3 f B. 0,815 . 18 f C. 0,815 0,825. f D. 0,715 .3 f
Câu 13. Cho hàm số: y = 2
1 2 3 1 x x x
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A. 2 1 (0; ) M . B. 4 1;0 M . C. 1 2;3 M . D. 3 12;–12 M .
Câu 14. Tập xác định của hàm số của hàm số 2 4 y x là?
A.(2; ) . B. [2;+ ) . C.( ;2) . D. ( ;2] .
Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A. 3 2 y x x . B. 1 – 2 y x . C.
2 5 2 3 x x y x . D. 2 1 – y x x .
Câu 16. Cho hàm số 2 – 4 y x . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên (2; ) , đồng biến trên ( 2) ; .
B. Hàm số nghịch biến trênR .
C. Hàm số đồng biến trên R .
D. Hàm số đồng biến trên 2;, nghịch biến trên ( 2) ; .
Câu 17. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A. 3 y x .
B. 2 2 y x .
C. 2 2 y x .
D. 1 y x .
2
x
y
1 O
Câu 18. Giá trị nào của k thì hàm số – 1 – 2 y k x k nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
A. 2 k . B. 2 k . C. 1 k . D. 1 k . Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 2 – – 1 y x x . B. 2x 1 4 y x
. C. 4 y x . D. 3 2 – 3 y x x .
Câu 20. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. 3 2 y x x .
B. 4 5 y x .
C. 2 2 4 6 y x x .
D. 2 2 4 6 y x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.