Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ – Quảng Nam : + Cho các mệnh đề P: “Hình bình hành ABCD có một góc vuông”, Q: “ABCD là hình chữ nhật”. Mệnh đề P => Q được phát biểu: A. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì ABCD là hình bình hành và có một góc vuông. B. Nếu hình bình hành ABCD có một góc vuông thì ABCD là hình chữ nhật. C. Hình bình hành ABCD có một góc vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật. D. Hình bình hành ABCD có một góc vuông là điều kiện cần và đủ để ABCD là hình chữ nhật. + Cho đường thẳng d: y = -x + 2m. Tìm điều kiện của tham số m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung. + Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Mệnh đề nào sau đây sai? A. MN cùng phương với CB. B. MN cùng hướng với CB. C. AM cùng hướng với AB. D. AN ngược hướng với CA. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ

(Đề gồm có 2 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. MN



cùng phương với CB



. B. MN



cùng hướng với CB



.

C. AM



cùng hướng với AB



. D. AN



ngược hướng với CA



.

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. AB CD   

. B. AD CB   

. C. AB DC   

. D. AC BD   

.

Câu 3: Cho tam giác ABC, điểm G là trọng tâm tam giác. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 1 1 3 3 CG CA CB     

. B. 2 2 3 3 CG CA CB     

.

C. 1 1 3 3 CG CA CB     

. D. 4 4 3 3 CG CA CB     

.

Câu 4: Cho hàm số  2 3 y f x x   . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đi qua điểm   0; 3 I  .

C. Hàm số có tập xác định là . D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 5: Tập hợp     ;5 6; D    là tập hợp nào dưới đây ?

A.   6;  . B.   ; . C.   5;6  . D.   6;5  .

Câu 6: Cho tập hợp   2 | 2 3 0 A x N x x      . Liệt kê các phần tử của tập hợp A .

A.  1 . B.   1; 3  . C.   3; 1  . D.   1;3

Câu 7: Cho số 8953681 150 a   , số quy tròn của 8953681 là A. 8953700. B. 8954681. C. 8954000. D. 8953000.

Câu 8: Cho hàm số bậc hai 2 2 3 y x x    có đồ thị là (P). Xác định tọa độ đỉnh I của (P).

A.   1;0 I . B.   2; 3 I   . C.   2;5 I . D.   1; 4 I  .

Câu 9: Hãy xác định hàm số bậc hai 2 5 y ax bx   , có đồ thị là (P). Biết rằng (P) đi qua điểm

  1; 2 A  và có trục đối xứng là đường thẳng 2 x  .

A. 2 4 5 y x x   . B. 2 5 5 y x x   . C. 2 3 12 5 y x x   . D. 2 4 4 5 y x x   .

Câu 10: Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh a. Tính độ dài vecto BA AD   

.

A. 2 2 a . B. a . C. 2 a . D. 2a .

Câu 11: Cho các mệnh đề P:” Hình bình hành ABCD có một góc vuông”, Q:”ABCD là hình chữ nhật ”.

Mệnh đề P Q  được phát biểu:

A. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì ABCD là hình bình hành và có một góc vuông. B. Nếu hình bình hành ABCD có một góc vuông thì ABCD là hình chữ nhật.

Trang 2/2 – Mã đề 101

C. Hình bình hành ABCD có một góc vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật. D. Hình bình hành ABCD có một góc vuông là điều kiện cần và đủ để ABCD là hình chữ nhật.

Câu 12: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. 2 MA MB MI     

. B. 0 IA IB     

. C. 0 IA IB     

. D. 2AI AB   

.

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số  3 4 4 5 x y f x x

    .

A. 5 ; 4 D        

. B. 5 ; 4 D       

. C. 5 \ 4 D      . D. D .

Câu 14: Cho mệnh đề P:” 2 ,x 0 x R x    ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P được phát biểu

A. 2 :" ,x 0" P x R x    . B. 2 :" : 0" P x R x x    .

C. 2 :" : 0" P x R x x    . D. 2 :" ,x 0" P x R x    .

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD, mệnh đề nào sau đây sai ?

A. AB AD AC     

. B. AB AD BD     

.

C. AB BC AC     

. D. 0 DA AD     

B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: a) (1đ) Cho các tập hợp     2;3;4;9 ; 4;2;3;0 A B   . Xác định các tập hợp , A B A B   .

b) (0,5đ) Tìm tập xác định của hàm số  3 4 2 x y f x

x

  

.

Câu 2: a) (1đ) Cho hàm số bậc hai 

2 4 4 y f x x x     có đồ thị (P). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ

thị (P). b) (1đ) Cho đường thẳng : 2 y x m   . Tìm điều kiện của tham số m để  cắt (P) tại 2

điểm phân biệt nằm về 2 phía của trục tung.

Câu 3: a) (0,5đ) Cho hình bình hành ABCD tâm O, I là điểm bất kì. Chứng minh rằng

IA IC IB ID       

b) (1đ) Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức 0 BC MA     

,

3 0 AB NA AC       

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.