Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tiểu La Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tiểu La Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tiểu La Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 trường THPT Tiểu La – Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Tiểu La – Quảng Nam : + Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì (…). A. bằng nhau. B. cùng phương. C. cùng độ dài. D. cùng điểm đầu. + Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho CI = 2IB và H là trung điểm AI. Gọi K là điểm nằm trên cạnh AC sao cho AK = m.AC. Tìm m để B, H, K thẳng hàng. + Cho tứ giác ABCD, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C, D. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 102

TRƯỜNG THPT TIỂU LA KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 02 trang)

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: .............................................................................. SBD: .....................

Mã đề thi

102 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 6 . Khi đó giá trị    AB AC là

A. 6 3 . B. 8 3

2 . C. 12 . D. 6 3

2 .

Câu 2. Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. 2 x  . B. 3 1 . C. 4 5 1 . D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Câu 3. Viết số gần đúng sau dưới dạng chuẩn 467346 30 a   . A. 467350 . B. 470000 . C. 467000 . D. 467300 . Câu 4. Cho (P): 2 y x bx c    có tọa độ đỉnh (1;2) I .Tìm (P).

A. 2 2 1 y x x   . B. 2 4 5 y x x    . C. 2 2 3 y x x    . D. 2 4 3 y x x    . Câu 5. Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì… A. bằng nhau. B. cùng phương. C. cùng độ dài. D. cùng điểm đầu. Câu 6. Gọi C là trung điểm của đoạn AB . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. CA CB   

. B. AB



và AC



cùng hướng.

C. AB



và CB



ngược hướng. D. AB CB   

.

Câu 7. Tìm giá trị nào của b để đồ thị hàm số 2 y x b   đi qua điểm   1; 3 A .

A. 7 b  . B. 5 b  . C. 5 b . D. 8 b  . Câu 8. Cho   ;5 A ;   0; B  . Tập hợp A B  là

A.   0;5 . B.   0;5 . C.   0;5 . D.   ; .

Câu 9. Cho tứ giác ABCD , có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , , A B C D . A. 16. B. 8. C. 6. D. 12. Câu 10. Cho tam giác có thuộc cạnh sao cho .Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 1 2 3 3 AM AB AC     

. B. 1 2 3 3 AM AB AC     

.

C. 2 1 3 3 AM AB AC     

. D. 2 1 3 3 AM AB AC     

.

Câu 11. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A. 3 5  . B. 2 3 5   . C. 6 1 3 2  . D. 2 1 .

Câu 12. Cho tam giác đều ABC với đường cao AH . Đẳng thức nào sau đây đúng.

A. 2 AC HC   

. B. 3 2 AH HC   

. C.    AB AC . D.    HB HC .

Câu 13. Cho hàm số      

2 3 1 nÕu 1 ( ) 2 nÕu 1

x x f x x x

. Tính   (2) ( 1) f f .

A. 5. B. 10. C. 9. D. 6.

ABC M BC 2 CM MB 

Trang 2/2 - Mã đề 102

Câu 14. Cho hai tập hợp   4;9 A ,   3; B m  . Tìm m để   A B A .

A. 3 9 m   . B. Không tồn tại m. C. 9 m  . D. 9 m  . Câu 15. Đỉnh của parabol 

2 : 2 3 P y x x     là

A.   2;3 I . B.   2; 5 I   . C.   1;0 I  . D.   1;4 I .

B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1:

a. Cho A = { 0; 1; 2; 3;4} và B = {2; 3; 4; 5; 6; 7}. Tìm , A B A B   .

b. Tìm tập xác định của hàm số:   12 3 y x .

Bài 2: Cho hàm số    2 2 3 y x x có đồ thị (P). a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho. b. Tìm m để đường thẳng d:   y x m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thoả

   2 2 1 2 1 2 1 x x x x . Bài 3:

a. Cho sáu điểm A,B,C,D,E,F. Chứng minh rằng: AB CD EF AD CF EB           

. b. Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho CI=2IB và H là trung điểm AI. Gọi K là điểm nằm trên cạnh AC sao cho . AK m AC   

. Tìm m để B,H,K thẳng hàng. ------------- HẾT -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.