Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Nhằm giúp giáo viên bộ môn và nhà trường nắm được chất lượng học tập của học sinh khối 10, vừa qua, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kiểm tra định kỳ Toán lớp 10 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM gồm có 07 bài toán, thời gian làm bài 60 phút, đề kiểm tra được biên soạn theo dạng đề tự luận, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề: mệnh đề và tập hợp, hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, đề kiểm tra có lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho tập hợp M = {0;2;6;12;20}. Xác định tập hợp M bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. + Cho các tập hợp sau: A = (-5;10), B = [-1;8), C = (-10;5). Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau: a) (A ∪ B) ∩ C. b) C \ (A ∩ B). + Cho hai tập hợp A = {1;2;3;5}, B = {1;2;4;8;16;32}. Xác định tất cả các tập hợp X sao cho X ⊂ A và X ⊂ B. + Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau. + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x^2 – 4x + 3.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020 TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN- Khối 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1) (1,5đ) Cho tập hợp   A 1;2;3  . Tìm tất cả các tập con của A.

Câu 2) (2đ) Cho các tập hợp sau:     A 5;10 ,B [ 1;8),C 10;5    . Xác định và biểu diễn

trên trục số các tập hợp sau:

a)   A B C  

b)   C \ A B 

Câu 3) (1đ) Cho 2 tập hợp     A 1;2;3;5 ,B 1;2;4;8;16;32   . Xác định tất cả các tập hợp X

sao cho X A  và X B 

Câu 4) (1,5đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2

2x 1 y x 3x 2    

b) x 5 y 2x 1 x 1     

Câu 5) (2đ) Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) 

4 2 y f x 3x 2x 5    

b) 3 2 x 2 x y f (x) x     

Câu 6) (1,5đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số    2 y x 4x 3

Câu 7) (0,5đ) Cho tập hợp   0; 2; 6; 12; 20 M  . Xác định tập hợp M bằng cách chỉ ra một

tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

HẾT

ĐÁP ÁN Câu 1) Các tập hợp con của tập A là:

     , 1 , 2 , 3 , 1;2 , 1;3 , 2;3 , 1;2;3

Nếu thiếu 1 tập con  0.25đ

Câu 2 a)         A B 5;10 [ 1;8) 5;10

             A B C 5;10 10;5 5;5

b)   A B [ 1;8)        C \ A B 10; 1

(Biểu diễn trên trục số bằng cách nào cũng được)

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 3        

X A X A B X B

Mà     A B 1;2

Các tập hợp X là:   , 1 , 2 , 1;2

0.25 0.25 0.5 (thiếu 1 tập hợp 0.25)

Câu 4 a) Hàm số xác định         

2 x 1 x 3x 2 0

x 2

Suy ra TXĐ    D \ 1;2

b) Hàm số xác định

          

x 1 x 1 0

1 2x 1 0 x 2

Suy ra TXĐ     

1 D ; \ 1 2

0.25+0.25 (nếu ngoặc [ 0.25 0.25 0.25+0.25 0.25

Câu 5 a)TXĐ  D

 x D

   

            

4 2 4 2 x D

f( x) 3 x 2 x 5 3x 2x 5 f(x)

Vậy hàm số    4 2 f(x) 3x 2x 5 là hàm số chẵn b) TXĐ       D 2;2 \ 0

 x D

               3 3

x D

2 x 2 x 2 x 2 x f( x) f(x) x x

Vậy hàm số     3 2 x 2 x f(x)

x là hàm số chẵn

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 6 Đỉnh I(2;1) Trục đối xứng x=2 Bảng biến thiên Vẽ đồ thị

0.25 0.25 0.5 0.5

Câu 7:     1 , 1 5 M x N x n n n       0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.