Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 4 trang
Mã đềthi 110
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ1 Năm học 2018-2019 Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Trong hệtọa độOxy, cho −→a (3; −4), −→b (−1; 2). Tìm tọa độcủa −→a + −→b A. −→a + −→b = (2; −2). B. −→a + −→b = (−4; 6). C. −→a + −→b = (4; −6). D. −→a + −→b = (−3; −8). Câu 2. Trong hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Tìm tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC A. G(4; 0). B. G( √
2; 3). C. G(3; 3). D. G(−3; 4).
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = a √
3. Tính −→ BA.−−→ BC.
A. a2. B. a2√
3. C. 2a2. D. a2√
3 2 .
Câu 4. Cho A = [−3; 5] và B = (−∞; −2) ∪(1; +∞). Khi đó A ∩B là A. (−∞; −2) ∪[1; +∞). B. (−∞; −2] ∪(1; +∞). C. [−3; −2) ∪(1; 5). D. [−3; −2) ∪(1; 5].
Câu 5. Trong hệtọa độOxy, cho A(2; −3), B(4; 7). Tìm tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB A. I = (8; −21). B. I(2; 10). C. I(6; 4). D. I(3; 2).
Câu 6. Đồthịhàm sốy = ax + b đi qua 2 điểm M(0; −2) và N(2; 4). Tính a + b. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Cho tập hợp A = [−1; +∞). Tập hợp CRA là A. (−∞; −1]. B. ∅. C. R. D. (−∞; −1). Câu 8. Tập hợp (−2; 4) \ [2; 5] là tập hợp nào sau đây? A. (2; 4). B. (−2; 2). C. (−2; 2]. D. (−2; 5].
Câu 9. Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Giá trị −→ AB −−→ CA bằng bao nhiêu?
A. a. B. a √
3. C. 2a. D. a √
3 2 .
Câu 10. Trong hệtọa độOxy, cho −→a = (3; −4). Tính |−→a | A. |−→a | = 5. B. |−→a | = 7. C. |−→a | = 3. D. |−→a | = 4. Câu 11. Hàm sốy = |x| + |x −1| là hàm sốnào sau đây?
A. y =
−2x + 1 nếu x ≥1 1 nếu 0 < x < 1 2x −1 nếu x ≤0 . B. y =
2x −1 nếu x ≥1 1 nếu 0 < x < 1 −2x + 1 nếu x ≤0 .
C. y = −2x + 1 nếu x ≥1 2x −1 nếu x ≤1. D. y = 2x −1 nếu x ≥1 −2x + 1 nếu x ≤1.
Câu 12.
Đồthịsau đây là của hàm sốnào? A. y = −x2 + 3x −1. B. y = −2x2 + 3x −1. C. y = 2x2 −3x + 1. D. y = x2 −3x + 1.
1
x
1
y
0
Trang 1/4 Mã đề110
Câu 13. Cho mệnh đềP:"Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10". Tìm mệnh đềđảo của mệnh đềP. A. "Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5". B. "Nếu a chia hết cho 10 thì a không chia hết cho 5". C. "Nếu a chia hết cho 5 thì a không chia hết cho 10". D. "Nếu a không chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10".
Câu 14. Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm thuộc đoạn [−2018; 2018] đểhàm số y = (m −3)x + 2m đồng biến trên R? A. 2016. B. 2017. C. 2018. D. 2015.
Câu 15. Trong tọa độOxy, cho A(−1; 2) và B(3; −1). Tọa độcủa véc tơ −→ BA là A. (2; 1). B. (−2; −1). C. (4; −3). D. (−4; 3).
Câu 16. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn −−→ MA + 2−−→ MB = −−→ CB. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. TứgiácABMC là hình bình hành. B. M là trung điểm của cạnh AB. C. M là trọng tâm tam giác ABC. D. M là trung điểm của cạnh AC.
Câu 17.
Đường thẳng ởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào? A. y = 3 −2x. B. y = −5x + 3. C. y = 3 −3x. D. y = x + 3.
1
x
3
y
0
Câu 18. Hàm sốy = 2x2 + 16x −25 đồng biến trên khoảng A. (−∞; 8). B. (−∞; −4). C. (−6; +∞). D. (−4; +∞).
Câu 19. Cho hình bình hành ABCD có hai cạnh AB = 10, AD = 5, \ BAD = 1200. Tính −→ AB.−−→ AD A. 25 √
3. B. 25. C. −25 √
3. D. −25.
Câu 20. Tìm tập xác định của hàm sốy =
√
x2 + 1 x2 + 2x −3 A. D = R. B. D = (−3; 1). C. D = {1; −3}. D. D = R \ {1; −3}.
Câu 21. Cho hàm sốy = 2x2 −4x + 1, mệnh đềnào sau đây sai? A. Đồthịhàm sốcó đỉnh là I(1; −1). B. Đồthịhàm sốcó trục đối xứng x = 2. C. Hàm sốnghịch biến trên (−∞; 1). D. Hàm sốđồng biến trên (1; +∞).
Câu 22. Tìm mệnh đềphủđịnh của mệnh đề”∀x ∈R, x2 + x + 5 > 0” A. ”∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0”. B. ”∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0”. C. ”∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0”. D. ”∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0”.
Câu 23. Hàm sốnào trong các hàm sốsau là hàm chẵn
A. y = 2x −x3. B. y = −x2 + |x|
x .
C. y = √3x + 1. D. y = |x −1| + |x + 1|
x2 .
Câu 24. Cho 2 khoảng A = (−∞; m) và B(−3; +∞). Tìm m đểA ∩B = ∅ A. m ≥−3. B. m ≤−3. C. m > −3. D. m < −3.
Câu 25. Tìm giá trịthực của tham sốm đểđồthịhàm sốy = (m −1)x + 1 đi qua điểm H(1; −2) A. m = −2. B. m = 2. C. m = 0. D. m = 1.
Trang 2/4 Mã đề110
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.