Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội mã đề 110, 111, 112, 113 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho mệnh đề P: “Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10”. Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề P. A. “Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5”. B. “Nếu a chia hết cho 10 thì a không chia hết cho 5”. C. “Nếu a chia hết cho 5 thì a không chia hết cho 10”. D. “Nếu a không chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10”. [ads] + Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn hệ thức vectơ MA + 2MB = CB. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tứ giác ABMC là hình bình hành. B. M là trung điểm của cạnh AB. C. M là trọng tâm tam giác ABC. D. M là trung điểm của cạnh AC. + Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(1; −1), N(3; 2), P(0; −5) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB của tam giác ABC. Tọa độ điểm A là?

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 4 trang

Mã đềthi 110

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ1 Năm học 2018-2019 Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Trong hệtọa độOxy, cho −→a (3; −4), −→b (−1; 2). Tìm tọa độcủa −→a + −→b A. −→a + −→b = (2; −2). B. −→a + −→b = (−4; 6). C. −→a + −→b = (4; −6). D. −→a + −→b = (−3; −8). Câu 2. Trong hệtọa độOxy, cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Tìm tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC A. G(4; 0). B. G( √

2; 3). C. G(3; 3). D. G(−3; 4).

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = a √

3. Tính −→ BA.−−→ BC.

A. a2. B. a2√

3. C. 2a2. D. a2√

3 2 .

Câu 4. Cho A = [−3; 5] và B = (−∞; −2) ∪(1; +∞). Khi đó A ∩B là A. (−∞; −2) ∪[1; +∞). B. (−∞; −2] ∪(1; +∞). C. [−3; −2) ∪(1; 5). D. [−3; −2) ∪(1; 5].

Câu 5. Trong hệtọa độOxy, cho A(2; −3), B(4; 7). Tìm tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB A. I = (8; −21). B. I(2; 10). C. I(6; 4). D. I(3; 2).

Câu 6. Đồthịhàm sốy = ax + b đi qua 2 điểm M(0; −2) và N(2; 4). Tính a + b. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Cho tập hợp A = [−1; +∞). Tập hợp CRA là A. (−∞; −1]. B. ∅. C. R. D. (−∞; −1). Câu 8. Tập hợp (−2; 4) \ [2; 5] là tập hợp nào sau đây? A. (2; 4). B. (−2; 2). C. (−2; 2]. D. (−2; 5].

Câu 9. Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Giá trị −→ AB −−→ CA bằng bao nhiêu?

A. a. B. a √

3. C. 2a. D. a √

3 2 .

Câu 10. Trong hệtọa độOxy, cho −→a = (3; −4). Tính |−→a | A. |−→a | = 5. B. |−→a | = 7. C. |−→a | = 3. D. |−→a | = 4. Câu 11. Hàm sốy = |x| + |x −1| là hàm sốnào sau đây?

A. y =

 

−2x + 1 nếu x ≥1 1 nếu 0 < x < 1 2x −1 nếu x ≤0 . B. y =

 

2x −1 nếu x ≥1 1 nếu 0 < x < 1 −2x + 1 nếu x ≤0 .

C. y = −2x + 1 nếu x ≥1 2x −1 nếu x ≤1. D. y = 2x −1 nếu x ≥1 −2x + 1 nếu x ≤1.

Câu 12.

Đồthịsau đây là của hàm sốnào? A. y = −x2 + 3x −1. B. y = −2x2 + 3x −1. C. y = 2x2 −3x + 1. D. y = x2 −3x + 1.

1

x

1

y

0

Trang 1/4 Mã đề110

Câu 13. Cho mệnh đềP:"Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10". Tìm mệnh đềđảo của mệnh đềP. A. "Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5". B. "Nếu a chia hết cho 10 thì a không chia hết cho 5". C. "Nếu a chia hết cho 5 thì a không chia hết cho 10". D. "Nếu a không chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10".

Câu 14. Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm thuộc đoạn [−2018; 2018] đểhàm số y = (m −3)x + 2m đồng biến trên R? A. 2016. B. 2017. C. 2018. D. 2015.

Câu 15. Trong tọa độOxy, cho A(−1; 2) và B(3; −1). Tọa độcủa véc tơ −→ BA là A. (2; 1). B. (−2; −1). C. (4; −3). D. (−4; 3).

Câu 16. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn −−→ MA + 2−−→ MB = −−→ CB. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. TứgiácABMC là hình bình hành. B. M là trung điểm của cạnh AB. C. M là trọng tâm tam giác ABC. D. M là trung điểm của cạnh AC.

Câu 17.

Đường thẳng ởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào? A. y = 3 −2x. B. y = −5x + 3. C. y = 3 −3x. D. y = x + 3.

1

x

3

y

0

Câu 18. Hàm sốy = 2x2 + 16x −25 đồng biến trên khoảng A. (−∞; 8). B. (−∞; −4). C. (−6; +∞). D. (−4; +∞).

Câu 19. Cho hình bình hành ABCD có hai cạnh AB = 10, AD = 5, \ BAD = 1200. Tính −→ AB.−−→ AD A. 25 √

3. B. 25. C. −25 √

3. D. −25.

Câu 20. Tìm tập xác định của hàm sốy =

√

x2 + 1 x2 + 2x −3 A. D = R. B. D = (−3; 1). C. D = {1; −3}. D. D = R \ {1; −3}.

Câu 21. Cho hàm sốy = 2x2 −4x + 1, mệnh đềnào sau đây sai? A. Đồthịhàm sốcó đỉnh là I(1; −1). B. Đồthịhàm sốcó trục đối xứng x = 2. C. Hàm sốnghịch biến trên (−∞; 1). D. Hàm sốđồng biến trên (1; +∞).

Câu 22. Tìm mệnh đềphủđịnh của mệnh đề”∀x ∈R, x2 + x + 5 > 0” A. ”∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0”. B. ”∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0”. C. ”∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0”. D. ”∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0”.

Câu 23. Hàm sốnào trong các hàm sốsau là hàm chẵn

A. y = 2x −x3. B. y = −x2 + |x|

x .

C. y = √3x + 1. D. y = |x −1| + |x + 1|

x2 .

Câu 24. Cho 2 khoảng A = (−∞; m) và B(−3; +∞). Tìm m đểA ∩B = ∅ A. m ≥−3. B. m ≤−3. C. m > −3. D. m < −3.

Câu 25. Tìm giá trịthực của tham sốm đểđồthịhàm sốy = (m −1)x + 1 đi qua điểm H(1; −2) A. m = −2. B. m = 2. C. m = 0. D. m = 1.

Trang 2/4 Mã đề110

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.