MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 10.CHC
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Tập hợp. Mệnh đề (7 tiết)
Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ. (3,5 tiết)
1 0 0 0 0 0 0 0 2%
Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (3,5 tiết) 2 0 3 0 0 0 0 0 4%
2
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết)
Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (6 tiết)
4-5 0 6 0 0 0 0 0 6%
3 Hàm số và đồ thi (18 tiết)
Hàm số và đồ thị (5 tiết) 7-8 0 9 0 0
TL4
0 0
19% Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng (2,5 tiết)
10 0 11-13 0 0 0 0
Dấu của tam thức bậc hai Bất phương trình bậc hai một ẩn (7 tiết)
14-16 0 17-19 0 0 TL2 0 0 17%
Hai dạng phương trình vô tỷ (2,5 tiết) 20-21 0 22 0 0 TL1 0 TL5 16%
4 Hệ thức lượng trong tam giác. Định lí côsin. Định lí 23-24 0 25 0 0 0 0 0 6%
Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ (16 tiết)
sin. Công thức tính diện tích tam giác. Giải tam giác
(6 ,5 tiết)
Vectơ, các phép toán (tổng và hiệu hai vectơ, tích một số với một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ) và một số ứng dụng trong Vật lí (9,5 tiết)
26-31 0 32-35 0 0 TL3 0 TL6 30%
Tổng 20 0 15 0 0 4 0 2
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023- 2024
Môn:Toán-Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể giao đề
(35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận)
Mã đề: 101
Họ và tên thí sinh:............................................ SBD..............Lớp.......... I.Phần trắc nghiệm khách quan:( 7.0 điểm)
Câu 1. Cho hai vectơ a và b
khác 0
. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
khi . . . a b a b = −
A. o 45 α = . B. o 90 α = . C. o0 α = . D. o 180 α = .
Câu 2. Cho parabol ( ) P có phương trình 2 3 4 y x x = + + . Số giao điểm của ( ) P với trục hoành là A. 0 . B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 , 5 AB cm BC cm = = . Khi đó AB BC +
là:
A. 4. B. 8. C. 13 . D. 2 13 . Câu 4. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2 4 3 f x x x = + + .
A. B. C. D. Câu 5. Cho hàm số 4 y x = − . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?
A. ( ) 2;2 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 2;2 − .
Câu 6. GọiO là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A. OA OC =
. B. AB DC =
. C. CB DA =
. D. OB DO =
.
Câu 7. Cho tam giác ABC có 0 0 3, 30 , 120 AB A B = = = . Chọn khẳng định đúng.
A. 3 3 AC = . B. 3 AC = . C. 2 3 AC = . D. 4 3 AC = .
Câu 8. Cho parabol có phương trình 2 6 2 y x x = − + . Trục đối xứng của Parabol là đường thẳng
A. 7 x = −. B. 3 2 x = . C. 3 x = −. D. 3 x = .
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 9. Số nghiệm của phương trình 2 4 5 1 x x x − + = + là A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3. Câu 10. Cho tam giác ABC ,G là trọng tâm của tam giác ABC , M là điểm bất kì. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A. 3 GA GB GC GM + + =
. B. 0 MA MB MC + + =
.
C. 3 MA MB MC MG + + =
. D. 2 MA MB MC MG + + =
.
Câu 11. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng .a Tính tích vô hướng . . AB AC
A.
2 3 . 2 a AB AC = −
B.
2 . 2 a AB AC =
C. 2 . 2 . AB AC a =
D.
2 . 2 a AB AC = −
Câu 12. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AB AC AM + =
. B. ( ) 1 3 AG AB AC = +
. C. ( ) 3 4 AG AB AC = +
. D. 1 3 AG AM =
.
Câu 13. Cho tam giác ABC . Tập hợp các điểm M thỏa mãn . 0 MA BC =
là: A. đoạn thẳng. B. một điểm. C. đường thẳng. D. đường tròn.
Câu 14. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.