Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Hai lực 1 2 F F cùng tác động vào một vật đặt tại điểm O. Biết hai lực 1 2 F F đều có cường độ là 10(N) và chúng hợp với nhau một góc 0 30. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu? + Chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của các bạn tổ 1 lớp 10A1 lần lượt là: 165 155 171 167 159 181 158 160 158. Đối với mẫu số liệu trên, hãy tìm: a) Số trung bình cộng, số trung vị. b) Mốt, giá trị bất thường (nếu có). + Hai đảo A và B cách bờ một khoảng AD km 40 và BC km 30 (như hình vẽ). Người ta muốn dựng một trạm phát sóng M trên bờ DC sao cho khoảng cách từ trạm phát sóng đến hai đảo bằng nhau. Biết khoảng cách giữa hai vị trí D và C là 70 km. a) Tính khoảng cách giữa hai đảo. b) Tính khoảng cách từ trạm phát sóng đến các đảo.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : .................................................................Lớp...................... SBD:...............…...

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm) Câu 1: Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được kí hiệu là A. . AB B. . AB C. . AB D. . BA

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ ( ) 3; 4 u = − . Tính độ dài của vectơ u .

A. 5. B. 1. C. 7 . D. 25. Câu 3: Cho hình bình hành ABCD như hình bên dưới. Vectơ nào sau đây bằng với vectơ AD ?

A. AC . B. CB. C. BC . D. CD. Câu 4: Cho số gần đúng 9981 a = với độ chính xác 100 d = . Khi đó số quy tròn của a là A. 9000. B. 10000. C. 9900. D. 9980.

Câu 5: Quy tròn số 1,732 đến hàng phần chục, được số 1,7 . Sai số tuyệt đối là A. 0,31. B. 0,03. C. 0,032 . D. 0,32. Câu 6: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   | 0 5 X x x =    .

A.   0;1;2;3;4 X = . B.   0;1;2;3;4;5 X = . C.   1;2;3;4 X = . D.   1;2;3;4;5 X = . Câu 7: Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu? A. Phương sai. B. Mốt. C. Trung vị. D. Số trung bình.

Câu 8: Trên nửa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ. Giá trị lượng giác của sin bằng

A. 1. B. 1 2 − . C. 1

2 . D. 3 2 .

Câu 9: Cho mẫu số liệu sau:

152 154 156 158 160

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. 6 . B. 3. C. 159. D. 153. Câu 10: Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ 164 159 170 166 163 168 170 158 162

Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là: A. 12 R = . B. 11 R = . C. 9 R = . D. 10 R = . Câu 11: Cho hai vectơ ,a b khác 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) . . .cos , a b a b a b = . B. . . a b a b = .

C. ( ) . . .sin , a b a b a b = . D. ( ) . . .cos , a b a b a b = .

Câu 12: Cho tam giác ABC với BC a = , AC b = , AB c = . Đẳng thức nào sai?

A. 2 2 2 2 cos c b a ab C = + + . B. 2 2 2 2 cos c b a ab C = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1;2 , 3; 2 a b = − = − . Tọa độ của u a b = + bằng

A. ( ) 4; 4 − . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 4;4 − .

Câu 14: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A.

2 3 2 4 0 x x + −  . B. 2 2 5 3 x y + . C. 2 3 5 x y + . D. 2 5 3 0 x y z − +  . Câu 15: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy học thật tốt! b) Số 32 chia hết cho 2. c) Số 7 là số nguyên tố. d) Số thực x là số chẵn. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 16: Cho số gần đúng 1000 a = với sai số tuyệt đối 20 a = . Sai số tương đối của a là

A. 1,67% . B. 0,02% . C. 2,04% . D. 2% . Câu 17: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng tổng AB AD + ? A. BD . B. CA. C. AC . D. DB .

Câu 18: Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho vectơ 3 4 u i j = − . Tọa độ của vectơ u là

A. ( ) 3;4 u = . B. ( ) 3;4 u = − . C. ( ) 3; 4 u = − . D. ( ) 3; 4 u = − − .

Câu 19: Cho phương sai của các số liệu bằng 4 . Tìm độ lệch chuẩn. A. 8. B. 2 . C. 4 . D. 16.

Câu 20: Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho vectơ 3 4 OM i j = + . Tọa độ của điểm M là A. ( ) 3;4 M = − . B. ( ) 3; 4 M = −− . C. ( ) 3;4 M = . D. ( ) 3; 4 M = − .

Câu 21: Làm tròn số của 2,57656 đến hàng phần chục ta được kết quả là A. 2,57. B. 2,58. C. 2,5. D. 2,6. Câu 22: Khối lượng cơ thể lúc trưởng thành của 10 con chim được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: gam).

165 150 155 165 170 165 150 155 160 Mốt của mẫu số liệu trên là A. 160. B. 155. C. 165. D. 150.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.