Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án mã đề 000 501 502 503 504. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải – Hải Phòng : + Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới. Người điều tra cho điểm sản phẩm (thang điểm 100) kết quả như sau: 80 62 51 48 44 59 30 35 97 88 57 56 75 68 64 39 41 54 61 64. Hãy tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên. + Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC có ABC 2 3 2 4 5 1. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Cho tam giác ABC, trên cạnh AC lấy điểm M sao cho 1 4 AM AC. Gọi D là một điểm tùy ý. Chứng minh rằng 3 4 DA DC DM. + Đoàn trường THPT Trần Văn Quan phát động phong trào: “Tuần lễ an toàn giao thông” với nguyên vật liệu được sử dụng tối đa ở mỗi lớp là: 24 hộp sơn màu đỏ, 9 hộp sơn màu vàng và 21 hộp sơn màu xanh để vẽ tranh và vẽ lên nón bảo hiểm. Để vẽ mỗi bức tranh cần 3 hộp sơn màu xanh, 1 hộp sơn màu vàng, 1 hộp sơn màu đỏ; để vẽ mỗi nón bảo hiểm cần 1 hộp sơn màu xanh, 1 hộp sơn màu vàng, 4 hộp sơn màu đỏ . Mỗi bức tranh nhận được 60 điểm thưởng, mỗi nón bảo hiểm nhận được 80 điểm thưởng. Một lớp muốn có số điểm cao nhất thì phải vẽ bao nhiêu tranh và nón bảo hiểm? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 501 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT HÀNG HẢI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

501 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho tam giác ABC , kí hiệu , , A B C là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và , , AB c AC b BC a = = = . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + − B. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = − − C. 2 2 2 cos . c a b ab C = + − D. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + +

Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A ,  30 C = . Góc giữa hai vectơ BA 

và

 CB bằng A.

0 135 . B. 0 45 . C.

0 120 . D. 0 60 . Câu 3. Cho tập hợp { } 2 3| , 5 = + ∈ ≤  A x x x . Tập hợp A là:

A. { } 3;5;7;9;11;13 = A . B. { } 1;3;5;7;9;11 = A .

C. { } 1;2;3;4;5 A = . D. { } 3;4;5;6;7;8 = A .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho 5 6 m i j = −   

, khi đó tọa độ của véc tơ m 

là

A. ( ) 5;6 . B. ( ) 6;5 . − C. ( ) 5; 6 . − D. ( ) 6;5 .

Câu 5. Cho số gần đúng 23748023 a = với độ chính xác 101 d = . Số quy tròn của số a là A. 23748000. B. 23749000. C. 23746000. D. 23747000.

Câu 6. Giá trị

0 sin135 bằng

A. −1. B. 2 2 . C. 3 2 . D. −2 2 .

Câu 7. Một mẫu số liệu với Q ∆ là khoảng tứ phân vị, 1 2 , Q Q và 3 Q là các tứ phân vị. Mệnh đề nào sau đây

đúng A. 1 3 Q Q Q ∆= − . B. 2 1 Q Q Q ∆= − . C. 3 2 Q Q Q ∆= − . D. 3 1 Q Q Q ∆= − .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 1;4 ; 3; 2 a b = = −  

. Khi đó a b +  

có tọa độ là

A. ( ) 2;6 . − B. ( ) 4; 2 . − C. ( ) 4;2 . D. ( ) 2; 6 . −

Câu 9. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Tìm khẳng định Sai

A. MA MB MC 3MG + + =    

. B. AG BG CG 0 + + =    

.

C. GA GB GC 0 + + =   

. D. GA GB GC 0 + + =    

. Câu 10. Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Mã đề 501 Trang 2/4

A. 2 0 3 2 x y x y − ≥  + ≥− 

. B. 2 0

3 2

x y

x y

− ≤  + ≤− 

. C. 2 0 3 2 x y x y − <  + > − 

. D. 2 0

3 2

x y

x y

− ≤  + ≥− 

.

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 2;3 ; 4; 2 a b = = −  

. Khi đó .a b 

bằng

A. ( ) 8; 6 . − B. 12. C. 14. D. 2.

Câu 12. Tam giác ABC có  30 B   và 6 AC  . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC  bằng

A. 12. R  B. 2 3 R  . C. 6. R  D. 1. 6 R 

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 4; 5 , 2;8 M N − . Tọa độ MN 

bằng

A. ( ) 2;13 . − B. ( ) 2; 13 . − − C. ( ) 2;3 . − D. ( ) 2;13 .

Câu 14. Cho hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤   − + > 

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm

của hệ bất phương trình? A. ( ) 1;1 N − . B. ( ) 0;0 O . C. ( ) 1;1 M . D. ( ) 1; 1 P −−

Câu 15. Cho tam giác ABC có  8, 3, 60 a b C = = = °. Cạnh c bằng

A. 7 . B. 49 . C. 97 . D. 97 .

Câu 16. Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Tính T AB AD = −  

.

A. 2 T a = . B. T a = . C. 2 T a = . D. 2 2 T a = .

Câu 17. Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 không vượt quá

A. 0,0002. B. 0,0003. C. 0,0006. D. 0,0004. Câu 18. Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 19. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 10. 4 1 + >  − < 

x y x y B. 0. 1

+ >  > 

x y

x C. 0 . 4 1 >  − ≤ 

y x D. 2. 5 + = −  − = 

x y x y

Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 2 x y + < . B. 2 0 x y + ≥ . C. 0 x y + ≥ . D. 2 2 3 0 x y + > . Câu 21. Cho hai tập hợp A và B được mô tả như hình vẽ bên. Phần kẻ gạch trong hình là tập hợp nào sau đây

A. A B ∩ . B. \ B A. C. A B ∪ . D. \ A B . Câu 22. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hai vectơ cùng phương nếu chúng có giá song song. B. Hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.