Trang 1/4 – Mã đề 101
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
Tổ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
( Đề gồm có: 04 trang) Môn: TOÁN Khối: 10 Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh:.....................................Lớp.......... STT…….. Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1. Cho ba vectơ
a ,
b và
c khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 0 0 + = a . B. + = + a b b a.
C. 0 + = a a . D. ( ) ( ) + + = + + a b c a b c .
Câu 2. Cho A , B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đậm trong hình bên dưới là tập hợp nào sau đây?
A. ∪ A B . B. ∩ A B . C. \ B A . D. \ A B . Câu 3. Cho tam giác ABC có = AB c , = AC b và = BC a mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C . B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A.
C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . Câu 4. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. 0 + + = GA GB GC . B. 0 − + = GA GB GC .
C. 0 − + + = GA GB GC . D. 0 − − = GA GB GC . Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 + − > x y ?
A. 3 1; 2 − P . B. ( ) 1;1 N . C. 3 1; 2 M . D. ( ) 1; 3 −− Q .
Câu 6. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được đo và ghi lại như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 16. B. 18. C. 14. D. 12. Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x , y ?
A. 5 2 3 + ≤ x y . B. 2 2 4 0 + > x y . C. 2 3 5 0 + − ≤ x y z . D. 2 5 2 3 0 + − < x x .
Câu 8. Cho hàm số ( ) 2 2 1 khi 1
5 khi 1
− + ≥ = − <
x x x f x x x
. Giá trị ( ) 3 f bằng
A. 8. B. 4 −. C. 14. D. 4 .
Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 6 3 2 9 10 + = − + − + x y x x x .
A. ( ) ;2 = −∞ D . B. 5 \ 2; 2 = D .
C. ( ) 5 2; \ 2 = +∞ D . D. [ ) 5 2; \ 2 = +∞ D .
Mã đề 101
Trang 2/4 – Mã đề 101
Câu 10. Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp { 5 3} = ∈ −≤ < A x x ∣ là
A. ( 5;3] − . B. [ 5;3) − . C. [ 5;3] − . D. ( 5;3) − .
Câu 11. Parabol 2 4 6 = − − y x x có phương trình trục đối xứng là
A. 2 = − x . B. 4 = x . C. 4 = − x . D. 2 = x . Câu 12. Cho 3,14639 0,001 = ± a . Số quy tròn của số 3,14639 là
A. 3,147 . B. 3,15 . C. 3,146 . D. 3,14 .
Câu 13. Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A
Mốt mẫu số liệu là A. 15. B. 7 . C. 8. D. 10. Câu 14. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
A. 1 cot150 3 ° = . B. tan150 3 ° = . C. 1 cos150 2 ° = − . D. 1 sin150 2 ° = .
Câu 15. Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
A. Hai vectơ bằng nhau. B. Hai vectơ cùng hướng. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ cùng phương.
Câu 16. Cho hình vuông ABCD . Góc giữa hai vectơ
AB và
AC bằng A. 90°. B. 45°. C. 180°. D. 135°. Câu 17. Một con tàu chở hàng A đang đi từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 20 hải lí/giờ. Cùng lúc đó,
một canô chở khách B đang đi từ hướng tây sang hướng đông với tốc độ 60 hải lí/giờ. Gọi
a ,
b lần lượt là các
vectơ vận tốc của tàu A và canô B . Biết rằng = a kb, giá trị của k bằng
A. 1 3 = k . B. 3 = − k . C. 1 3 = − k . D. 3 = k .
Câu 18. Cho hai vectơ , a b thỏa mãn 4 = a , 6 = b và ( ) , 120 = ° a b . Giá trị của tích vô hướng . a b bằng
A. 12 − . B. 12 3 − . C. 12 3 . D. 12. Câu 19. Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?
A. 2 4 = + y x x . B. 2 4 = − − y x x .
C. 2 4 8 = − − + y x x . D. 2 4 8 = − − − y x x .
Câu 20. Cho mệnh đề chứa biến 2 ( ) :" 15 " + ≤ P x x x với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. (3) P . B. (4) P . C. (5) P . D. (0) P .
Câu 21. Cho tam giác ABC , gọi M là điểm thỏa mãn 3 2 0 + = MA MB . Trên các cạnh AC và BC lần lượt lấy
các điểm P , Q sao cho CPMQ là hình bình hành. Lấy điểm N trên AQ sao cho 0 + = aQA bNQ (với
, ∈ a b và ,a b nguyên tố cùng nhau). Khi ba điểm B , N , P thẳng hàng thì − b a bằng
A. 10 − = b a . B. 1 − = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.