Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bình Minh Vĩnh Long

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bình Minh Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Bình Minh Vĩnh Long Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra định kì cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 185 – 246 – 390 – 482. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Bình Minh – Vĩnh Long : + Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản suất ra hai loại sản phẩm I và II. Mỗi bộ sản phẩm loại I lãi 5 triệu đồng, mỗi bộ sản phẩm loại II lãi 4 triệu đồng. Để sản suất mỗi bộ sản phẩm loại I cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 2 giờ. Để sản suất mỗi bộ sản phẩm loại II cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 1 giờ. Biết rằng chỉ dùng máy hoặc chỉ dùng nhân công không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số nhân công luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, nhân công làm việc không quá 8 giờ. Hỏi một ngày tiền lãi lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 25 triệu đồng. B. 20 triệu đồng. C. 23 triệu đồng. D. 24 triệu đồng. + Lúc 7 giờ sáng, một tàu cao tốc xuất phát từ vị trí A tại thành phố Rạch Giá đến vị trí B thuộc đảo Hòn Sơn. Tại B, tàu thực hiện dừng đón, trả khách trong 30 phút. Ngay sau đó, tàu tiếp tục di chuyển đến điểm C thuộc Cảng Bãi Vòng (Phú Quốc). Biết rằng tốc độ trung bình của tàu trên đoạn AB là 45 km/h, trên đoạn BC là 50 km/h và AC = 120 km, BAC = 30°, BCA = 20° (tham khảo hình vẽ). Hỏi tàu đến vị trí C lúc gần mấy giờ nhất? + Ông X định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như mô hình bên cạnh. Biết rằng AB m BC CD m ABC BCD 6 4 100 120 và giá lát gạch là: 200.000 đồng/m2. Hỏi ông X cần ít nhất bao nhiêu tiền để lát gạch cả mảnh đất đó (Chọn kết quả gần nhất)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 185

TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 4 trang)

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

185 S Câu 1. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung bình. B. Phương sai. C. Số trung vị D. Mốt. Câu 2. Cho số gần đúng 1000 a = với sai số tuyệt đối 20 a ∆= . Tính sai số tương đối của a . A. 1,67% ≈ . B. 0,02% . C. 2,04% ≈ . D. 2% . Câu 3. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AB BC AC + =   

. B. CB AC BA + =   

. C. AC CB AB + =   

. D. CA BC BA + =   

. Câu 4. Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I bán mỗi tạ lãi 200.000 đồng, loại II bán mỗi tạ lãi

150.000đồng. Giả sử cửa hàng bán x tạ gạo loại I và y tạ gạo loại II . Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để cửa hàng đó thu được số lãi ít nhất là 10.000.000đồng. A. 3 4 200 x y + ≥ . B. 4 3 200 x y + ≤ . C. 4 3 200 x y + ≥ . D. 3 4 200 x y + = .

Câu 5. Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm A. 1,7320 . B. 1,732 . C. 1,73. D. 1,7 . Câu 6. Véctơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là

A. BA 

. B. AB 

. C. AB 

. D. AB .

Câu 7. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian(giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Mốt của bảng số liệu trên là: A. 8,1. B. 8,6. C. 8,4. D. 8,5 . Câu 8. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1 1 x y x y + ≥  + < − 

. B.

2 2 2 1

1

x y

x y

 + < + < − 

. C.

2 2 1 1 x y x y

 + ≥ + < − 

. D.

2 0 1 x y x y

 + > + < − 

.

Câu 9. Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;10 . Khi đó số trung vị là A. 4 . B. 7 . C. 8. D. 6 . Câu 10. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 4 5 0 x y − + ≥ ?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 5;0 − .

Câu 11. Cho tam giác ABC có 2, 1 AB AC = = và  60 A = °. Độ dài cạnh BC bằng

A. 2 BC = . B. 1 BC = . C. 3 BC = . D. 2 BC = . Câu 12. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con? A. { } ;x y . B. { } ; ;x y ∅ . C. { } ; x ∅ . D. { } x .

Câu 13. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) sin 90º cos α α − = − .

C. ( ) cot 90º tan α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − = .

Câu 14. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A. 1 sin . 2 S ac A = B. 1 sin . 2 S bc B = C. 1 sin . 2 S bc A = D. 1 sin . 2 S ab B =

Trang 2/4 - Mã đề 185

Câu 15. Tính cosin góc giữa hai vectơ u

và v

với ( ) 1; 3 u = −  và ( ) 1;5 v = 

A. 7 65 65 − . B. 8 65 65 − . C. 8 65 65 . D. 7 65 65 .

Câu 16. Cho mệnh đề: 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − <  . Mệnh đề phủ định sẽ là

A. 2 " 2 3 5 0" x x x ∀∈ + − ≥  . B. 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − ≥  .

C. 2 " 2 3 5 0" x x x ∀∈ + − >  . D. 2 " 2 3 5 0" x x x ∃∈ + − >  .

Câu 17. Giá trị a a a ∆= − phản ánh mức độ sai lệch giữa a và a được gọi là:

A. Số đúng. B. Sai số tương đối. C. Sai số tuyệt đối. D. Số gần đúng. Câu 18. Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là A. 346,93 d m = . B. 347,33m . C. 347,13 d m = . D. 0,2 d m = . Câu 19. Câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Số 27 là số lẻ. B. 151 là số chẵn phải không? C. 2 1 x − là số chẵn. D. 3 1 0 x + = . Câu 20. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − > . B. 2 3 5 x y + < . C. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . D. 2 2 5 3 x y + > . Câu 21. Điểm thi HK1 của An là 2;4;6;8;10 . Số điểm thi trung bình của An là A. 7 . B. 12. C. 6,5. D. 6 . Câu 22. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 2 3 4 5 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.