Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Sóc Sơn Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Sóc Sơn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Sóc Sơn Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Sóc Sơn – Hà Nội : + Bác An dự định để x sào đất trồng cà tím và y sào đất trồng cà chua. Bác dự định để tối đa 10 triệu đồng để mua hạt giống. Tiền mua hạt giống cà tím là 200.000 đ/sào và cà chua là 100.000đ/sào. Hệ phương trình mô tả điều kiện của x y là? + Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây: Sải cánh 18 19 20 21 22 23 24 Số lượng 6 11 19 20 15 12 7. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là? + Nhiệt độ của một thành phố ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là: 24 21 30 34 28 35 33 36 25 27. Hãy tính khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

SÓC SƠN

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm. Câu 1: Cho tam giác ABC có 10 AB  và 30 C  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp . ABC 

A. 10. R  B. 10 3. R  C. 10 . 3 R  D. 5. R 

Câu 2: Chiều dài của một cây cầu là 1547,25 0,01 l m m = ± . Hãy cho biết số quy tròn của .l

A. 1548 m. B. 1547m . C. 1547,3m . D. 1547,2m .

Câu 3: Cho       ;2 , 5;1 , ;7 . a x b c x      

Tìm x biết 2 3 c a b     

.

A. 15. x  B. 3. x  C. 5. x  D. 15. x 

Câu 4: Cho hai điểm phân biệt A và B , số vectơ khác vectơ - không có thể xác định được từ 2 điểm trên là: A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .

Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a . Độ dài vectơ tổng 1 2 2 DA DC +  

bằng

A. 5 a . B. 7 a . C. 15 a . D. 17 a .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4 , 1;1 A B . Biết ( ) ( ) ; 0 M a b a < là điểm nằm

trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B . Tính giá trị 3 4 T a b = + .

A. 2 T = . B. 2 T = −. C. 12 T = . D. 12 T = − .

Câu 7: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 3; 2 , 6; 5 A B C . Tìm tọa độ điểm D để

ABCD là hình bình hành.

A. ( ) 4; 4 . B. ( ) 3; 4 . C. ( ) 4; 3 . D. ( ) 8; 6 .

Câu 8: Cho mệnh đề A: “ 2 , 7 0 x x x    ”. Mệnh đề phủ định của A là

A. 2 , 7 0 x x x    . B. 2 , 7 0 x x x     .

C. 2 , 7 0 x x x    . D. 2 , 7 0 x x x    .

Câu 9: Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 64 8 + > x y . B. 4 3 + < − xy y . C. 2 3 5 − ≥ x y . D. 2 2 5 6 − ≥ x y .

Câu 10: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau:

3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10. Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

A. 6 . B. 6,5 . C. 8 . D. 6,25 . Câu 11: Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây:

Sải cánh 18 19 20 21 22 23 24 Số lượng 6 11 19 20 15 12 7 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Câu 12: Trong các tập sau, tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?

A. { } ∅. B. { } ;∅ a . C. ∅. D. { } a .

Câu 13: Cho   \ 25 A x R x m     ;   \ 2020 A x R x    . Có bao nhiêu giá trị nguyên m thỏa

A B ∩ = ∅? A. 3988. B. 3989. C. 3987 . D. 2020. Câu 14: Miền trong tam giác OAB (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn phương án A, B, C, D?

A.

0

0

2

x

y

x y

≥   ≥  + ≤ 

. B.

0

0

2

x

y

x y

≥   ≥  + ≤− 

. C.

0

0

2

x

y

x y

≥   ≥  + ≥− 

. D.

0

0

2

x

y

x y

≥   ≥  + ≥ 

.

Câu 15: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của hệ bất phương trình 1

2 4

x y

x y

+ ≥   − ≤ 

?

A. ( ) 3;2 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 0;5 . D. ( ) 2;4 .

Câu 16: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của cạnh BC , N là điểm trên cạnh AB sao cho

3 AN NB = . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. 1 1 4 2 MN AB AC = +   

. B. 1 1 2 4 MN AB AC = −   

.

C. 1 1 2 4 MN AB AC = +   

. D. 1 1 4 2 MN AB AC = −   

.

Câu 17: Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu? A. Độ lệch chuẩn. B. Mốt. C. Trung vị. D. Số trung bình. Câu 18: Bác An dự định để x sào đất trồng cà tím và y sào đất trồng cà chua. Bác dự định để tối đa 10 triệu đồng để mua hạt giống. Tiền mua hạt giống cà tím là 200.000 đ/sào và cà chua là 100.000đ/sào. Hệ phương trình mô tả điều kiện của x , y là

A.

2 100

0

0

x y

x

y

+ ≥  ≥   ≥ 

. B.

2 100

0

0

x y

x

y

+ ≤  ≥   ≥ 

.

C.

2 100

0

0

x y

x

y

+ ≤  ≥   ≥ 

. D.

2 1000

0

0

x y

x

y

+ ≤  ≥   ≥ 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.