Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
SÓC SƠN
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10
NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm. Câu 1: Cho tam giác ABC có 10 AB và 30 C . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp . ABC
A. 10. R B. 10 3. R C. 10 . 3 R D. 5. R
Câu 2: Chiều dài của một cây cầu là 1547,25 0,01 l m m = ± . Hãy cho biết số quy tròn của .l
A. 1548 m. B. 1547m . C. 1547,3m . D. 1547,2m .
Câu 3: Cho ;2 , 5;1 , ;7 . a x b c x
Tìm x biết 2 3 c a b
.
A. 15. x B. 3. x C. 5. x D. 15. x
Câu 4: Cho hai điểm phân biệt A và B , số vectơ khác vectơ - không có thể xác định được từ 2 điểm trên là: A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 .
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a . Độ dài vectơ tổng 1 2 2 DA DC +
bằng
A. 5 a . B. 7 a . C. 15 a . D. 17 a .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4 , 1;1 A B . Biết ( ) ( ) ; 0 M a b a < là điểm nằm
trong mặt phẳng Oxy thoả mãn tam giác ABM vuông cân tại B . Tính giá trị 3 4 T a b = + .
A. 2 T = . B. 2 T = −. C. 12 T = . D. 12 T = − .
Câu 7: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 3; 2 , 6; 5 A B C . Tìm tọa độ điểm D để
ABCD là hình bình hành.
A. ( ) 4; 4 . B. ( ) 3; 4 . C. ( ) 4; 3 . D. ( ) 8; 6 .
Câu 8: Cho mệnh đề A: “ 2 , 7 0 x x x ”. Mệnh đề phủ định của A là
A. 2 , 7 0 x x x . B. 2 , 7 0 x x x .
C. 2 , 7 0 x x x . D. 2 , 7 0 x x x .
Câu 9: Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 64 8 + > x y . B. 4 3 + < − xy y . C. 2 3 5 − ≥ x y . D. 2 2 5 6 − ≥ x y .
Câu 10: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau:
3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10. Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A. 6 . B. 6,5 . C. 8 . D. 6,25 . Câu 11: Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây:
Sải cánh 18 19 20 21 22 23 24 Số lượng 6 11 19 20 15 12 7 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
Câu 12: Trong các tập sau, tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A. { } ∅. B. { } ;∅ a . C. ∅. D. { } a .
Câu 13: Cho \ 25 A x R x m ; \ 2020 A x R x . Có bao nhiêu giá trị nguyên m thỏa
A B ∩ = ∅? A. 3988. B. 3989. C. 3987 . D. 2020. Câu 14: Miền trong tam giác OAB (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn phương án A, B, C, D?
A.
0
0
2
x
y
x y
≥ ≥ + ≤
. B.
0
0
2
x
y
x y
≥ ≥ + ≤−
. C.
0
0
2
x
y
x y
≥ ≥ + ≥−
. D.
0
0
2
x
y
x y
≥ ≥ + ≥
.
Câu 15: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của hệ bất phương trình 1
2 4
x y
x y
+ ≥ − ≤
?
A. ( ) 3;2 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 0;5 . D. ( ) 2;4 .
Câu 16: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của cạnh BC , N là điểm trên cạnh AB sao cho
3 AN NB = . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. 1 1 4 2 MN AB AC = +
. B. 1 1 2 4 MN AB AC = −
.
C. 1 1 2 4 MN AB AC = +
. D. 1 1 4 2 MN AB AC = −
.
Câu 17: Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu? A. Độ lệch chuẩn. B. Mốt. C. Trung vị. D. Số trung bình. Câu 18: Bác An dự định để x sào đất trồng cà tím và y sào đất trồng cà chua. Bác dự định để tối đa 10 triệu đồng để mua hạt giống. Tiền mua hạt giống cà tím là 200.000 đ/sào và cà chua là 100.000đ/sào. Hệ phương trình mô tả điều kiện của x , y là
A.
2 100
0
0
x y
x
y
+ ≥ ≥ ≥
. B.
2 100
0
0
x y
x
y
+ ≤ ≥ ≥
.
C.
2 100
0
0
x y
x
y
+ ≤ ≥ ≥
. D.
2 1000
0
0
x y
x
y
+ ≤ ≥ ≥
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.