Mã đề 101 - Trang 1/4
SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ---------------------------------
Họ và tên: ......................................................................... Lớp:……. ............. Mã đề 101
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7,0 điểm)
Câu 1. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB AC BC + =
. B. AB AC CB + =
. C. BC AB AC + =
. D. AB AC BC − =
.
Câu 2. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 2 2 x y x y − ≤ + > −
?
A. ( ) 1; 2 −− . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 0; 3 − . D. ( ) 1;1 .
Câu 3. Tam giác ABC vuông tại A có 8 3 cm BC = . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 2 3 cm R = . B. 16 3 cm R = . C. 8 3 cm R = . D. 4 3 cm R = .
Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Với , a b là hai số thực thỏa . . . MN a AB b AD = +
Tính . a b +
A. 1 a b + = . B. 1 . 4 a b + = C. 1 . 2 a b + = D. 3. 4 a b + =
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho ( 1;3), (5; 7) a b = − = − . Tọa độ của vectơ 3 2 a b − là
A. ( 13;23). − B. (13; 29). − C. (6; 19). − D. ( 6;10). −
Câu 6. Cho tập hợp { } ; ;c A a b = . Số tập con của tập hợp A là
A. 2023. B. 8. C. 3. D. 7.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm ( ) ( ) 1;2 ; 5;8 A B − . Điểm M nằm trên trục Ox sao cho tam
giác MAB vuông tại A . Diện tích tam giác MAB bằng
A. 24 . B. 12. C. 18. D. 10.
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 3 OA i j = −
. Tìm tọa độ OA
.
A. ( 3;2). OA = −
B. (2;3). OA =
C. ( 2;3). OA = −
D. (2; 3). OA = −
Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y − ≤ ?
A. ( ) 0; 2 . − B. ( ) 4;1 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 4; 1 . −
Câu 10. Cho mệnh đề: " 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + < ". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. 2 , 3 5 0 x x x − ∃∈ + ≥ . B. 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + ≤ .
C. 2 , 3 5 0 x x x − ∃∈ + > . D. 2 , 3 5 0 x x x − ∀∈ + > .
Mã đề 101 - Trang 2/4
Câu 11. Cho biết tan 3. α = − Giá trị của biểu thức 6sin 7cos 6cos 7sin P α α α α − = + bằng
A. 5. 3 P = − B. 5. 3 P = C. 4. 3 P = − D. 4. 3 P =
Câu 12. Cho hai tập hợp ( ) 0;3 M = và [ ) 2; N = +∞. Tập hợp ∩ M N là
A. (0;2). B. [ ) ; . 2 3 C. ( ) ; . +∞ 0 D. ( ] ; . 2 3
Câu 13. Cho tam giác ABC . Số các vectơ khác 0
, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là
A. 2. B. 3. C. 9. D. 6 .
Câu 14. Cho hai điểm phân biệt M và N , gọi I là điểm thuộc đoạn thẳng MN sao cho 2 3 = MI MN .
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 0 IM IN + =
. B. 0 IM IN + =
. C. 3 2 0. IM IN + =
D. 2 3 0 IM IN + =
.
Câu 15. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có 2 AB = . Độ dài của AB AC +
bằng
A. 4 . B. 2 . C. 2 . D. 2 2.
Câu 16. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm cạnh BC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 2 . GA AM =
B. . AM MG =
C. 2 . GA GM =
D. 3 . AB AC AG + =
Câu 17. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 2 x y + ≤ . B. 3 2 0 y − ≤ .
C. 2 3 x y + > . D. ( )( ) 3 2 5 x y x y − + ≥ .
Câu 18. Cho góc α thỏa mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) sin 180 sin . °− = α α B. ( ) cot 180 cot α α °− = .
C. ( ) tan 180 tan . °− = α α D. ( ) cos 180 cos . °− = α α
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) ;− 1 1 A , ( ) ;2 2 B − . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 2 . B. 2. C. 10 . D. 3 2 .
Câu 20. Cho tam giác ABC với ( ) 3;6 A − ; ( ) 9; 10 B − và 1;0 3 G
là trọng tâm. Tọa độ C là
A. ( ) 5; 4 C − . B. ( ) 5; 4 C − − . C. ( ) 5;4 C . D. ( ) 5;4 C − .
Câu 21. Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg . Nhãn mác trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 0,2kg ± . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.