Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Mã đề thi: 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TOÁN 10
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
A. TRẮC NGHIÊM Câu 1: Cho đồ thị hàm số như hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 và nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 − .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;2 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;2 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;2 .
Câu 2: Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. 2 . GA GM =
B. 2 . AB AC AM + =
C. 0. MB MC + =
D. 0. GA GB GC + + =
Câu 3: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho 2 CN NA =
và K là trung điểm của MN . .Biểu diễn AK
theo hai vectơ . ABvà AC
A. 1 1 . 2 3 = + AK AB AC B. 1 1 . 4 3 = + AK AB AC C. 1 2 . 2 3 = + AK AB AC D. 1 1 . 4 6 = + AK AB AC
Câu 4: Biểu thức 2 5 F x y = − đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu trên miền đa giác không bị tô đậm trong hình bên?
A. 0. B. -20. C. -13. D. 4.
Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng .a Tính tích vô hướng . . AB AC AB BC −
A.
2
2 a − B.
2
2 a C. 2 a D. 0
Câu 6: Cho tam giác ABC có 0 120 , 6, 8. B C AB AC + = = = Tính BC.
A. 2 19. BC = B. 13. BC = C. 2 13. BC = D. 52. BC =
Câu 7: Tìm số trung bình x của mẫu số liệu sau: A. 6,07 x ≈ . B. 6,83 x ≈ . C. 5,33 x ≈ . D. 5,52 x ≈ .
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 8: Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 19?
A. 2 6 10 y x x = − − + . B. 2 2 4 19 y x x = − + + . C. 2 2 4 21 y x x = − + . D. 2 8 19 y x x = − + .
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định [ ] 4;5 D = − và có đồ thị như hình vẽ sau:
Tập giá trị của hàm số ( ) y f x = là:
A. [0;2] B. [ 1;2] − C. [ 4;5] − D. [ 3;2] −
Câu 10: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y − + > ?
A. (3;1). B. (1;1) . C. (2;3) . D. (0;2) .
Câu 11: Thu gọn u AB CA AD CB = + − −
, ta được
A. u DA =
B. u DB =
C. u AD =
D. u DA =
Câu 12: Parabol ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số bậc hai nào sau đây?
A. 2 2 3 y x x = − + + . B. 2 3 y x x = − + −. C. 2 2 3 y x x = − −. D. 2 4 3 y x x = − + .
Câu 13: Cho hai tập hợp { } | 3 4 A x x = ∈ −< ≤ và { } 2;0;2;4;6 B = − . Tìm A B ∪ .
A. [ 2;6] A B ∪ = − . B. [ 2;4] A B ∪ = − .
C. { } 2; 1;0;1;2;3;4;6 A B ∪ = − − . D. { } 2;0;2;4 A B ∪ = − .
Câu 14: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị ( ) P . Cho biết ( ) P cắt trục tung tại điểm A có tung độ bằng 4 và tiếp xúc với trục hoành tại điểm B có hoành độ âm sao cho tam giác OAB (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng 12. Tính tổng S a b c = + + .
A. 75 8 S = . B. 27 8 S = . C. 49 9 S = D. 25 9 S = .
Câu 15: Cho hàm số ( ) 2 ( ) 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị là parabol có đỉnh S(-2;1) và đi qua gốc tọa
độ. Khi đó giá trị của 4a b c + + là? A. 1. B. -2. C. 2. D. 0.
Câu 16: Hàm số 2 6 5 y x x = + − có bảng biến thiên là
A. B.
C. D.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.