Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN- Khối: 10 (Dành cho các lớp: Văn, Sử, Địa ) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 CÂU, 7.0 ĐIỂM): Câu 1. Cho tam giác ABC có 6 3 BC = và ˆ 60 A ° = . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là
A. 6. B. 3 . C. 3. D. 3 3 . Câu 2. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là , , a b c và S là diện tích, p là nửa chu vi. Mệnh đề sai là
A. ( )( )(p ) S p p a p b c = − − − . B. sin sin a b A B = .
C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 1 sin 2 S ab C = .
Câu 3. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. 4 . IB IA = −
B. 3 . AB AI =
C. 3 . IB IA =
D. 4 . IB IA =
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ (3; 2), (2;1) a b −
. Khi đó .a b
bằng A. 1. B. 4. − C. 8. D. 4.
Câu 5. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. O O sin 45 cos45 2 + = . B. O O sin 60 cos150 0 + = . C. O O sin120 cos30 0 + = . D. O O sin30 cos60 1 + = .
Câu 6. Điểm thi HK1 của một học sinh lớp 10 như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là A. 7 . B. 5. C. 2 . D. 3. Câu 7. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là
8,0; 7,5; 8,2. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là
A. 23,7 . B. 7,9 . C. 7,7. D. 8,0. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (2; 1), (4;1) A B − . Khi đó A. ( 2; 2). AB − −
B. (6;0). AB
C. ( 2;2). AB −
D. (2;2). AB
Câu 9. Cho mẫu số liệu thống kê:{ } 8,10,12,14,16 . Số trung bình của mẫu số liệu trên là A. 13. B. 14. C. 12. D. 12,5. Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 1 1 2 2 ( ; ), ( ; ) A x y B x y . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A. 1 1 2 2 ( ; ). 2 2 x y x y − − B. 1 2 1 2 ( ; ). 2 2 x x y y + + C. 1 1 2 2 ( ; ). 2 2 x y x y + + D. 1 2 1 2 ( ; ). 2 2 x x y y − −
Câu 11. Cho hai điểm phân biệt , A B . Số vectơ ( khác0
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , A B là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 4 . a i j = − Khi đó A. ( ) 3; 4 a −
. B. ( ) 3;4 . a
C. ( ) 4;3 a −
. D. ( ) 4;3 . a
9 9 7 8 9 7 10 8 8
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ ( 3;4) a −
. Độ dài của vectơ a
bằng A. 1. B. 7. C. 5. D. 25. Câu 14. Cho ba điểm bất kì , , A B C . Khi đó AB BC +
bằng
A. . CA
B. . AC
C. . BA
D. . CB
Câu 15. Cho tam giác ABC , công thức nào sau đây đúng?
A. 1 sin 2 S ab B = . B. 1 sin 2 S ac B = . C. 1 sin 2 S bc C = . D. 1 sin 2 S bc B = .
Câu 16. Số quy tròn của số 2023 đến hàng chục bằng
A. 2020 . B. 2000 . C. 2030 . D. 2023. Câu 17. Mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 17; 15; 16; 17; 17 là
A. 17. B. 13. C. 14. D. 15.
Câu 18. Giá trị sin120 cot30 °− ° bằng
A. 3 3 − . B. 3 3 . C. 3 2 . D. 3 2 − .
Câu 19. Cho số 367653964 213 a = ± , số quy tròn của số gần đúng 367653964 là A. 367653000 . B. 367654000. C. 367653960 . D. 367653970 .
Câu 20. Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + + = . B.
2 2 2 cos b c a A bc + − = . C.
2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = . D.
2 2 2 cos b c a A bc + + = .
Câu 21. Cho ∆ABC có 0 60 , 8, 5. = = = B a c Độ dài cạnh b bằng
A. 129 . B. 129 . C. 49 . D. 7. Câu 22. Cho dãy số liệu 3; 8; 5; 6; 2; 9;10. Số trung vị của dãy trên bằng
A. 6 . B. 2 . C. 7 . D. 8. Câu 23. Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của bạn An:
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là A. 8 R = và 3,5 Q ∆ = . B. 10 R = và 3,5 Q ∆ = . C. 8 R = và 4 Q ∆ = .D. 10 R = và 4 Q ∆ = . Câu 24. Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11. Phương sai của dãy trên bằng
A. 76 7 . B. 6 . C. 76 7 . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.