Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Victory Đắk Lắk

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Victory Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường Victory Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường Tiểu học – THCS – THPT Victory, thành phố Buôn Ma Thuộc, tỉnh Đắk Lắk; đề thi gồm 03 trang, cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 605 – 606. Trích dẫn Đề kiểm tra HK1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường Victory – Đắk Lắk : + Trên mảnh đất hình chử nhật ABCD có diện tích 2 25 m người chủ lấy một phần đất để trồng cỏ. Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chử nhật với hai đỉnh đối diện là A và H với H thuộc cạnh BD. Hỏi số tiền lớn nhất mà người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ khoảng bao nhiêu, với chi phí trồng cỏ là 70 000 đồng 2 m. + Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK KJ 3 I là trung điểm của cạnh AB điểm K thỏa mãn KA KB KC. Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn (3 20 MK AK MA MB MC). Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau. A. Đường tròn đường kính JK. B. Đường trung trực đoạn JK. C. Đường tròn đường kính IJ. D. Đường tròn đường kính IK. + Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 x xm 0 vô nghiệm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 605

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT VICTORY

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I/ TRẮC NGHIỆM (5.0 ĐIỂM)

Câu 1. Nghiệm của phương trình 3 5 2 x + = là

A. 0 x = . B. 4 x = . C. 1 3 x = − . D. 1 x = −.

Câu 2. Tìm m để ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 f x m x m x = + − + + luôn dương với mọi x .

A. 1 2 m < . B. 1 2 m ≤ . C. 1 2 m ≥ . D. 1 2 m > .

Câu 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + −là tam thức bậc hai.

D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.

Câu 4. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x − + ≥ . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?

A. ( ] ; 1 −∞− . B. [ ) 6;+∞. C. [ ) 8;+∞. D. ( ] ;0 −∞ .

Câu 5. Cho ABC ∆ có 2 AB = ; 3 AC = ;  0 A 60 = . Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC .

A. 6 5 . B. 6 3 5 . C. 12 5 . D. 6 2 5 .

Câu 6. Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 GA GM =  

. B. 2 AM AG =  

. C. 2 0 GA GM + =   

. D. GB GC GA + =   

. Câu 7. Tập xác định của hàm số 4 2 2022 2023 y x x = − − là

A. ( ) 1; −+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.

Câu 8. Cho ∆ABC có 0 4, 5, 150 . = = = a c B Diện tích của tam giác là:

A. 10 3. B. 5. C. 10. D. 5 3. Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng 3 y mx = − không có điểm chung với Parabol

2 1 y x = + ?

A. 8. B. 7 . C. 9. D. 6 . Câu 10. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. 0 AM BM + =   .

B. IA IB AB + =   với I là điểm bất kì.

Mã đề 605

ĐỀ CHÍNH THỨC

2/3 - Mã đề 605

C. IA IB IM + =   với I là điểm bất kì.

D. 0 AM MB + =   .

Câu 11. Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa 5 MA MB MC + + =   

?

A. Vô số. B. 2. C. Không có điểm nào. D. 1. Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . B.

2 2 2 2 cos a b c bc C = + − .

C.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .

Câu 13. Cho ABC  đều cạnh a . Giá trị của tích vô hướng . AB AC 

là

A. 2 1 2 a − . B. 2a . C. 2 1 2 a . D.

2a .

Câu 14. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Khi đó CB CA −  

bằng?

A. a . B. 3 2 a . C. 2a . D. 3 a .

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 3 f x m x x = − + − là một tam thức bậc

hai. A. m∈. B. 2 m ≠ . C. 2 m > . D. 2 m < .

Câu 16. Cho tam giác ABC , điểm J thỏa mãn 3 AK KJ =  

, I là trung điểm của cạnh AB ,điểm K thỏa mãn 2 0 KA KB KC + + =    

. Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn ( ) ( ) 3 . 2 0 MK AK MA MB MC + + + =     

. Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau.

A. Đường tròn đường kính JK . B. Đường trung trực đoạn JK . C. Đường tròn đường kính IJ . D. Đường tròn đường kính IK .

Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 30 , 2. B AC = = Gọi M là trung điểm của . BC Tính giá trị

của biểu thức . . P AM BM = 

A. 2 3 P = − . B. 2 3 P = . C. 2 P = −. D. 2 P = .

Câu 18. Hàm số

2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( 2; ) − +∞ B. ( ; ) −∞+∞ C. ( ;2) −∞ D. (2; ) +∞

Câu 19. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A. 2 4 y x x = − + . B. 2 4 y x x = + . C. 2 4 y x x = − . D. 2 4 y x x = − − .

Câu 20. Xác định m để phương trình ( ) ( ) 2 1 2 3 4 12 0 x x m x m   − + + + + =   có ba nghiệm phân biệt lớn hơn

1 −.

A. 7 3 2 m − < < và 19 6 m ≠− . B. 7 1 2 m − < < −và 16 9 m ≠− .

C. 7 2 m < − . D. 7 3 2 m − < < −và 19 6 m ≠− .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.