1/3 - Mã đề 605
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT VICTORY
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I/ TRẮC NGHIỆM (5.0 ĐIỂM)
Câu 1. Nghiệm của phương trình 3 5 2 x + = là
A. 0 x = . B. 4 x = . C. 1 3 x = − . D. 1 x = −.
Câu 2. Tìm m để ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 f x m x m x = + − + + luôn dương với mọi x .
A. 1 2 m < . B. 1 2 m ≤ . C. 1 2 m ≥ . D. 1 2 m > .
Câu 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.
B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.
C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + −là tam thức bậc hai.
D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
Câu 4. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x − + ≥ . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?
A. ( ] ; 1 −∞− . B. [ ) 6;+∞. C. [ ) 8;+∞. D. ( ] ;0 −∞ .
Câu 5. Cho ABC ∆ có 2 AB = ; 3 AC = ; 0 A 60 = . Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC .
A. 6 5 . B. 6 3 5 . C. 12 5 . D. 6 2 5 .
Câu 6. Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 GA GM =
. B. 2 AM AG =
. C. 2 0 GA GM + =
. D. GB GC GA + =
. Câu 7. Tập xác định của hàm số 4 2 2022 2023 y x x = − − là
A. ( ) 1; −+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.
Câu 8. Cho ∆ABC có 0 4, 5, 150 . = = = a c B Diện tích của tam giác là:
A. 10 3. B. 5. C. 10. D. 5 3. Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng 3 y mx = − không có điểm chung với Parabol
2 1 y x = + ?
A. 8. B. 7 . C. 9. D. 6 . Câu 10. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 0 AM BM + = .
B. IA IB AB + = với I là điểm bất kì.
Mã đề 605
ĐỀ CHÍNH THỨC
2/3 - Mã đề 605
C. IA IB IM + = với I là điểm bất kì.
D. 0 AM MB + = .
Câu 11. Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa 5 MA MB MC + + =
?
A. Vô số. B. 2. C. Không có điểm nào. D. 1. Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . B.
2 2 2 2 cos a b c bc C = + − .
C.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .
Câu 13. Cho ABC đều cạnh a . Giá trị của tích vô hướng . AB AC
là
A. 2 1 2 a − . B. 2a . C. 2 1 2 a . D.
2a .
Câu 14. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Khi đó CB CA −
bằng?
A. a . B. 3 2 a . C. 2a . D. 3 a .
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 3 f x m x x = − + − là một tam thức bậc
hai. A. m∈. B. 2 m ≠ . C. 2 m > . D. 2 m < .
Câu 16. Cho tam giác ABC , điểm J thỏa mãn 3 AK KJ =
, I là trung điểm của cạnh AB ,điểm K thỏa mãn 2 0 KA KB KC + + =
. Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn ( ) ( ) 3 . 2 0 MK AK MA MB MC + + + =
. Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau.
A. Đường tròn đường kính JK . B. Đường trung trực đoạn JK . C. Đường tròn đường kính IJ . D. Đường tròn đường kính IK .
Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A có 0 30 , 2. B AC = = Gọi M là trung điểm của . BC Tính giá trị
của biểu thức . . P AM BM =
A. 2 3 P = − . B. 2 3 P = . C. 2 P = −. D. 2 P = .
Câu 18. Hàm số
2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. ( 2; ) − +∞ B. ( ; ) −∞+∞ C. ( ;2) −∞ D. (2; ) +∞
Câu 19. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A. 2 4 y x x = − + . B. 2 4 y x x = + . C. 2 4 y x x = − . D. 2 4 y x x = − − .
Câu 20. Xác định m để phương trình ( ) ( ) 2 1 2 3 4 12 0 x x m x m − + + + + = có ba nghiệm phân biệt lớn hơn
1 −.
A. 7 3 2 m − < < và 19 6 m ≠− . B. 7 1 2 m − < < −và 16 9 m ≠− .
C. 7 2 m < − . D. 7 3 2 m − < < −và 19 6 m ≠− .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.