Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT 25-10, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT 25-10 – Hải Phòng : + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. B. Các bạn hãy học đi! C. An học lớp mấy? D. Hôm nay là thứ mấy? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-4;3) B(1;5) C(-2;-2). a) Giải tam giác ABC? b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành? + Thu nhập hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của các thành viên trong công ti tư nhân A như sau: 3 4 7 7 5 30 7 10 7 5 10 18 5 10 9 4. a) Số trung bình và trung vị, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu trên? b) Hãy chọn số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu trên và giải thích ý nghĩa của số đặc trưng đó? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT 25 - 10

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN – KHỐI 10

NĂM HỌC: 2023- 2024

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh: ……………….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm )

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. B. Các bạn hãy học đi!

C. An học lớp mấy? D. Hôm nay là thứ mấy?

Câu 2: Cho X {2;4;6;9}  ; Y {1;2;3;4}  . Tập hợp X \ Y là tập nào sau đây:

A. A {1;2;3;5}  B. A {1;3;6;9}  C. A {6;9}  D. A 

Câu 3: Cho các tập hợp   5;1 A  và   3;3 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   5;1 . A B   B.   5;3 . A B   C.   3;1 . A B   D.   3;3 . A B   Câu 4. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình

?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Bất phương trình nào dưới đây có miền nghiệm là phần không gạch trong hình vẽ bên (phần bị gạch tính cả bờ)?

A. x + 2 y - 2 < 0. B. x + 2 y - 2 > 0. C. 2x + y -1 < 0. D. 2x + y -1 > 0.

Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?

A. B. C. . D.

Câu 7 . Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất

phương trình nào?

4 5 0 x y  

  5;0    2;1    1; 3    0;0

2 0

3 2

x y

x y

     

  1 ; 0 . A    1 ; 0 . B   3 ; 4 C    0 ; 3 . D

Mã đề 101

Trang 2/4 – Mã đề 101

A. 1 0 2 4 0 x y x y        

. B. 1 0 2 4 0 x y x y        

. C. 1 0 2 4 0 x y x y        

. D. 1 0 2 4 0 x y x y       

.

Câu 8. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 sin150 2

 . B. 3 cos150 2

 . C. 1 tan150

3

 . D. cot150 3 

Câu 9. Giá trị của cos60 sin30    bằng bao nhiêu?

A. 3 2 . B. 3 . C. 3 3 . D. 1

Câu 10. Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ? A. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC AB C . B. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC BC C . C. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC BC C . D. 2 2 2 2 . .cos AB AC BC AC BC C    . Câu 11. Cho tam giác ABC có 8, 10 a b   , góc C bằng

0 60 . Độ dài cạnh c là ?

A. 3 21  c . B. 7 2  c . C. 2 11  c . D. 2 21  c . Câu 12: Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng hoặc ngược hướng C. Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau

D. Hai vectơ ngược hướng thì đối nhau

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Câu nào sau đây là sai?

A. AB CD  B. AD BC  C. AO OC  D. OD BO 

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB CD  bằng

A. CA. B. BD . C. AC . D. DB .

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ đối của AB là

A. CA. B. CD. C. DC . D. DA .

Câu 16: Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. AB BC AC   . B. OC AO CA   . C. BA DA AC   . D. DC BC CA  

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Vectơ tổng BA DA AC   bằng

A. 0 . B. BD . C. OC . D. OA.

Câu 18: Khẳng định nào sai?

A. 1.a a 

B. ka và a cùng hướng khi 0 k 

C. ka và a cùng hướng khi 0 k 

D. Hai vectơ a và 0 b  cùng phương khi có một số k để a kb  Câu 19. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và điểm M bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . MA MB MC MG    B. 2 . MA MB MC MG   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.