Mã đề 101 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Mã đề 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 (thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra gồm: 4 trang. Họ và tên thí sinh: …………………………………….. Sô báo danh: ……………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là A. 0,2 d m = . B. 346,93 d m = . C. 347,13 d m = . D. 347,33m .
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ
2 2
2 4
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
là
A. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = . B. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = .
C. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = . D. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = .
Câu 3. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho các điểm ( ) 5;10 M − và ( ) 4;3 N − . Độ dài vectơ MN
là
A. 5 10 . B. 5 2 . C. 4 3 . D. 2 22 . Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) ( ) 1;2 , 3;0 A B − . Điểm C thuộc trục Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A có tọa độ là A. ( ) 0;2 . B. ( ) 4;0 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 0;4 .
Câu 5. Tam giác ABC có 4, 6, 2 7 AB BC AC = = = . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 MC MB = . Tính độ dài AM . A. 3 2 . B. 4 . C. 3. D. 2 3 .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ 2 3 u i j = −
. Tọa độ của u là A. ( ) 2; 3 − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 2;3 .
Câu 7. Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp { } / 5 3 A x x = ∈ −≤ < là
A. ( ) 5;3 − . B. ( ] 5;3 − . C. [ ] 5;3 − . D. [ ) 5;3 − .
Câu 8. Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc 0 60 BAD = . Tính độ dài vectơ AB AD +
. A. 3 AB AD a + =
. B. 2 3 AB AD a + =
. C. 3 3 AB AD a + =
. D. 3 AB AD a + =
.
Câu 9. Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” A. 2 , 0 x x x ∃∈ − = . B. 2 , x x x ∀∈ = . C. 2 , x x x ∃∈ = . D. 2 , x x x ∃∈ = .
Câu 10. Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó ⋅ AB AC bằng: A. 0. B. 2 4a . C. 2 8a . D. 2 a . Câu 11. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:
A. 3 MA MB MI + =
. B. 1 2 MA MB MI + =
. C. MA MB MI + =
. D. 2 MA MB MI + =
.
Câu 12. Cho tam giác đều ABC và các điểm , , M N P thỏa mãn BM k BC =
, 2 3 CN CA =
, 4 15 AP AB =
. Tìm k để AM vuông góc với PN .
A. 3 4 k = B. 1 3 k = C. 2 5 k = D. 1 2 k =
Câu 13. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
Mã đề 101 Trang 2/4
A.
3 4
2 12
1
− > + ≤ ≥
x y
x y
y
B. 2 4
2 15
− < + ≤
x y
x y
C. 1 3
3 π
−> + ≤
x
y D. 14
3 5
+ ≤ −< ≤
x y
x
Câu 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G , gọi M là trung điểm BC . Phân tích véc tơ AG
theo hai véc tơ là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 3 3 AG AB AC = +
. B. 1 1 3 2 AG AB AC = +
.
C. 2 1 3 3 AG AB AC = +
. D. 1 1 3 3 AG AB AC = +
.
Câu 15. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, bạn Hoa thu được kết quả như bảng sau. Hỏi trong năm 2022, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc bao nhiêu cuốn sách?
A. 4,925. B. 4,694 . C. 4,55. D. 4,495.
Câu 16. Cho tập { } 1; 2; 3; 4 A = , { } 5;6;7;8 B= . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. [ ] 1;8 A B ∪ = . B. A B ∪ = ∅.
C. ( ) 1;8 . A B ∪ = D. { } 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A B ∪ = .
Câu 17. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. 7 là một số nguyên số. B. 15 là số tự nhiên chẵn. C. Sách này có mấy chương? D. Hãy ngồi trật tự!
Câu 18. Cho hai vectơ , a b khác vectơ 0
. Khi đó ⋅ a b bằng
A.
a b . B. ( ) cos , ⋅ a b a b . C. ( ) cos , a b a b . D. ( ) sin , a b a b .
Câu 19. Cho tam giác ABC có 45 ; 2 = ° = C AB . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 3 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 2 .
Câu 20. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200. A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.