Trang 1/5 - Mã đề thi 115
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên
Ngày 15 tháng 12 năm 2023
Thời gian làm bài: 90 phút.
(35 câu TNKQ, 3 câu TL) Mã đề 115
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh.
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 4 6 4 9 4 2 30 Số trung bình của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 8 . C. 7,5 . D. 7,2 .
Câu 2: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. 2 , 0. x x ∀∈ > B. 2 , . x x x ∀∈ > C. 2 , 0. x x ∃∈ ≤ D. 2 , . x x x ∀∈ ≥
Câu 3: Cho ba vectơ , , . a b c Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu a và b
đều cùng hướng với c thì a, b
cùng hướng. B. Nếu a và b
đều cùng phương với c thì a, b
cùng phương. C. Ba vectơ , , a b c đều cùng phương với vectơ 0.
D. Nếu a và c đều cùng phương với b
thì a, c cùng phương.
Câu 4: Cho hệ bất phương trình + < ≥
2 4 0 x y y . Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho chứa điểm ( ) 2; 1 . M −
B. Hệ bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. C. Hệ bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. D. Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho không chứa gốc tọa độ . O Câu 5: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh.
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 4 6 4 9 4 2 30 Số trung vị của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 8 . C. 7,5 . D. 7,3 .
Câu 6: Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ:
163 159 172 167 165 168 170 161 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng A. 11. B. 10. C. 13. D. 12. Câu 7: Sản lượng lúa ( đv tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:
Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng A. 1,54. B. 1,24. C. 1,57. D. 1,25.
Câu 8: Cho 2 . AB AC =
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 115
(I): Hai vectơ , AB AC
cùng hướng. (II): , , A B C thẳng hàng và điểm B nằm giữa A và C . (III): , , A B C thẳng hàng và điểm C nằm giữa A và B .
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 9: Cho hình vuông có cạnh bằng .a Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 4 đỉnh của hình vuông đã cho đồng thời độ dài vectơ bằng a là A. 6. B. 16. C. 8. D. 4. Câu 10: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3. x y − ≤ B. 2 2 9. x y − > C. 2 4. xy x − < D. 2 6. x y − >
Câu 11: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Mốt của mẫu số liệu trên là là: A. 8,5. B. 8,8. C. 9. D. 8,6.
Câu 12: Cho tam giác ABC có trọng tâm . G Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . GA GB CG + =
B. . GA GB GC + =
C. . GA GB AB + =
D. . GA GB BA + =
Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Vectơ đối của vectơ AB
là vectơ . BA
B. Nếu hai vectơ có độ dài bằng nhau thì chúng là vectơ đối của nhau. C. Vectơ đối của vectơ – không là vectơ – không. D. Vectơ đối của vectơ AB
là vectơ . AB −
Câu 14: Cho hình bình hành . ABCD Khi đó tổng của hai vectơ CB CD +
bằng
A. . DB
B. BD
C. AC
D. . CA
Câu 15: Số gần đúng của số 7 khi làm tròn đến hàng phần trăm là
A. 2,6. B. 2,64. C. 2,65. D. 2,646.
Câu 16: Cho hai tập hợp [ ] 1;5 A = , phát biểu nào sau đây đúng?
A. { } ,1 5 . A x x = ∈ ≤ ≤ B. { } ,1 5 . A x x = ∈ ≤ ≤
C. { } 1;2;3;4;5 . A = D. { } ,1 5 . A x x = ∈ < <
Câu 17: Cho hệ bất phương trình − < − + ≥
3 2 1 x y x y . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?
A. ( ) 3;1 − . B. ( ) 0;5 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 5 − − .
Câu 18: Cho tam giác ABC có góc 120 . B = ° Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 . b a c ac = + + B. 2 2 2 3 . b a c ac = + + C. 2 2 2 . b a c ac = + − D. 2 2 2 3 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.