Trang 1/5 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 05 trang) Mã đề thi
101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j = + và ( ) 2; 1 v = − . Tính .u v
.
A. . 1 u v = −
. B. . 1 u v =
. C. ( ) . 2; 3 u v = −
. D. . 5 2 u v =
. Câu 2. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. Học lớp 10 thật vui! B. Pleiku là thành phố của Gia Lai. C. 2 3 6 + = . D. Một năm có 365 ngày. Câu 3. Phân tích vectơ ( ) 4;0 a = −
theo hai vectơ đơn vị ta được:
A. 4 a i j = − +
. B. 4 a i j = −+
. C. 4 a j = −
. D. 4 a i = −
.
Câu 4. Cho tập hợp { } 1;2;3 A = . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A ?
A. { } 1;2;3 . B. { } 2;3;4 . C. ∅. D. A .
Câu 5. Cho mẫu số liệu sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 2. B. 4 . C. 6 . D. 8. Câu 6. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin 90º cos α α − = − . B. ( ) tan 90º cot α α − = − .
C. ( ) cot 90º tan α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − =
Câu 7. Cho { } 1,2,3,5,7 A = , { } 2,4,5,6,8 B = . Tập hợp A B ∩ là: A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 2 . D. { } 5 .
Câu 8. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Khi đó diện tích S của tam giác ABC là
A. .sin S ab C = . B. 1 .cos 2 S bc C = . C. 1 .sin 2 S ab C = . D. 1 .cos 2 S ab C = .
Câu 9. Kết quả làm tròn của số 3,1415926... π = đến hàng phần nghìn là A. 3,141. B. 3,14 . C. 3,142 . D. 3,1416 . Câu 10. Giá trị của cos30 sin 60 bằng bao nhiêu?
A. 3 2 . B. 3 . C. 1. D. 3 3 .
Câu 11. Cho hai véctơ a
và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) . . .sin , a b a b a b =
. B. . . a b a b =
.
C. ( ) . . .cos , a b a b a b =
. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =
.
Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . B. 2 2 2 2 cos b a c ac C = + − . C. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . D. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . Câu 13. Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
A. B. C. D.
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 14. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;5 ; 1;3 A B . Tọa độ trung điểm I của AB là:
A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 2;4 I . C. ( ) 1; 1 I −− . D. ( ) 2; 1 I − .
Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 4;3 A B − . Tọa độ của véctơ AB
bằng
A. ( ) 8; 3 AB = −
. B. ( ) 2; 4 AB = − −
. C. ( ) 2;4 AB =
. D. ( ) 6;2 AB =
Câu 16. Cho mệnh đề 2 " , 3 2 0" x R x x ∀∈ + + > . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. 2 , 3 2 0 x R x x ∃∈ + + > . B. 2 , 3 2 0 x R x x ∀∈ + + < . C. 2 , 3 2 0 x R x x ∃∈ + + ≤ . D. 2 , 3 2 0 x R x x ∀∈ + + ≤ .
Câu 17. Cặp số ( ) 0 0 ; x y nào là nghiệm của bất phương trình 3 3 4 x y − ≥ .
A. ( ) ( ) 0 0 ; 4;0 x y = − . B. ( ) ( ) 0 0 ; 2;1 x y = C. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 x y = − . D. ( ) ( ) 0 0 ; 5;1 x y = .
Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 5 3 0 x y z + − > . B. 2 5 x y + > . C. 2 2 2 5 3 x y + > . D. 2 2 3 1 0 x x + + > .
Câu 19. Cho tập hợp { } 3 1 A x R x = ∈ −< < . Tập A là tập nào sau đây?
A. ( ) 3;1 − . B. [ ] 3;1 − C. [ ) 3;1 − D. { } 3;1 −
Câu 20. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 4 2 15 x y x y − < + ≤
B. 1 3 3 π −> + ≤
x y C. 14 3 5 + ≤ −< ≤
x y x D. 3 4 2 12 x y x y − = + =
Câu 21. Số đôi giày bán ra trong quý III của năm 2023 của một của hàng được thống kê trong bảng tần số sau:
Cỡ giày 37 38 39 40 41 42 43 44 Tần số (Số đôi giày bán được) 40 48 52 70 54 47 28 3
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? A. 37 . B. 38. C. 40 . D. 42 . Câu 22. Cho góc α tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 α < . B. cos 0 α > . C. tan 0 α > . D. cot 0 α < Câu 23. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.