GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 3" x x x + là:
A. 2 " : 3" x x x + . B. 2 " : 3" x x x + . C. 2 " : 3" x x x + . D. 2 " : 3" x x x + .
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm” A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”. B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”. C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”. D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.
Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng? A. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau. C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 . D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 .
Câu 4: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp 4 9 A x x = :
A. 4;9 . A = B. ( 4;9 . A = C. ) 4;9 . A = D. ( ) 4;9 . A =
Câu 5: Cho hai tập hợp: {1;2;3;4;5}, {3;5;7;8} A B = = , tìm A B .
A. {1;2;3;4;5} A B = . B. {7;8} A B = .
C. {3;5} A B = . D. {1;2;3;4;5;7;8} A B = .
Câu 6: Cho ) ( 1;3 , 2;5 A B = = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) 2;3 A B = . B. 1;5 A B = . C. ( ) 2;3 A B = . D. ( ) 1;5 A B = .
Câu 7: Cặp số ( ) 0;1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 5 – 3 0 x y + . B. – 0 x y + . C. 3 2 0 x y + − . D. 3 –1 0 x y + .
Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 2 2 5 2 1 x y x + + + − là nửa mặt phẳng không chứa
điểm nào trong các điểm sau? A. ( ) 3; 4 − − . B. ( ) 2; 5 − − . C. ( ) 1; 6 −− . D. ( ) 0;0 .
Câu 9: Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − −?
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 10 KNTT 01 ĐỀ SỐ
2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối trị thức với cuộc sống
A. B.
C. D.
Câu 10: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 3 1 x y x −+ + − ?
A. ( ) 1; 1 M − . B. ( ) 2;0 N − . C. ( ) 2;4 P − . D. ( ) Q 4;2 − .
Câu 11: Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
. B. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − + +
.
Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 0
1
x y
x y
− +
. B. 2 5 3 1 x y x y z + − +
. C. 0
0
y
x
. D. 3 5 1 0 4 5 0 x xy x y − + + −
.
Câu 13: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng.
A. 3 sin120 2 = . B. 1 cos120 2 = . C. tan120 3 = . D. cot120 3 = − .
Câu 14: Cho là góc tù và 12 sin 13 = . Giá trị của biểu thức 2sin 3cos + là
A. 3 . B. 9
13 . C. 7
13 . D. 1 −.
Câu 15: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .
Câu 16: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A = C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc B =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.