10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án

10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án Bản PDF Tài liệu gồm 162 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS) có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm khách quan kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống có đáp án: + Lớp 10A có 15 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Văn, 8 học sinh giỏi Anh trong đó có 5 học sinh giỏi cả Toán và Anh, 6 học sinh giỏi cả Toán và Văn, 7 học sinh giỏi cả Văn và Anh, 4 học sinh giỏi cả ba môn. Tính học sinh giỏi ít nhất hai môn (Toán, Văn, Anh) của lớp 10A? + Mỗi phân xưởng cần sản xuất ra hai loại sản phẩm. Để sản xuất 1 kilogam sản phẩm loại I cần sử dụng máy trong 3 giờ và tiêu tốn 2 kilogam nguyên liệu. Để sản xuất 1 kilogam sản phẩm loại II cần sử dụng máy trong 2 giờ và tiêu tốn 4 kilogam nguyên liệu. Biết rằng 1 kilogam sản phẩm loại I thu lãi được 4 triệu đồng, 1 kilogam sản phẩm loại II thu lãi được 3 triệu đồng. Trong một ngày có thể sử dụng máy tối đa 12 giờ và có 10 kilogam nguyên liệu. Hỏi trong một ngày phân xưởng đó nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu kilogam để thu lãi cao nhất. + Để tránh núi, đường giao thông hiện tại phải đi vòng như mô hình dưới đây: Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi, người ta dự định làm đường hầm xuyên núi, nối thẳng từ A tới D. Hỏi độ dài đường mới sẽ giảm bao nhiêu kilômét so với đường cũ?

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Kết nối tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 3" x x x   + là:

A. 2 " : 3" x x x   + . B. 2 " : 3" x x x   + . C. 2 " : 3" x x x   + . D. 2 " : 3" x x x   + .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm” A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”. B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”. C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”. D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng? A. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b + chia hết cho c . B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau. C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 . D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 .

Câu 4: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp   4 9 A x x =    :

A.   4;9 . A = B. (  4;9 . A = C.  ) 4;9 . A = D. ( ) 4;9 . A =

Câu 5: Cho hai tập hợp: {1;2;3;4;5}, {3;5;7;8} A B = = , tìm A B  .

A. {1;2;3;4;5} A B  = . B. {7;8} A B  = .

C. {3;5} A B  = . D. {1;2;3;4;5;7;8} A B  = .

Câu 6: Cho  ) (  1;3 , 2;5 A B = = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) 2;3 A B  = . B.   1;5 A B  = . C. ( ) 2;3 A B  = . D. ( ) 1;5 A B  = .

Câu 7: Cặp số ( ) 0;1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 5 – 3 0 x y +  . B. – 0 x y +  . C. 3 2 0 x y + −  . D. 3 –1 0 x y +  .

Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 2 2 5 2 1 x y x + + +  − là nửa mặt phẳng không chứa

điểm nào trong các điểm sau? A. ( ) 3; 4 − − . B. ( ) 2; 5 − − . C. ( ) 1; 6 −− . D. ( ) 0;0 .

Câu 9: Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − −?

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 10 KNTT 01 ĐỀ SỐ

2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối trị thức với cuộc sống

A. B.

C. D.

Câu 10: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 3 1 x y x −+ +  − ?

A. ( ) 1; 1 M − . B. ( ) 2;0 N − . C. ( ) 2;4 P − . D. ( ) Q 4;2 − .

Câu 11: Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

. B. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

.

Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 0

1

x y

x y

 −  +  

. B. 2 5 3 1 x y x y z +   − +  

. C. 0

0

y

x

   

. D. 3 5 1 0 4 5 0 x xy x y − +    + −  

.

Câu 13: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng.

A. 3 sin120 2 = . B. 1 cos120 2 = . C. tan120 3 = . D. cot120 3 = − .

Câu 14: Cho  là góc tù và 12 sin 13 = . Giá trị của biểu thức 2sin 3cos   + là

A. 3 . B. 9

13 . C. 7

13 . D. 1 −.

Câu 15: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .

C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .

Câu 16: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A = C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc B =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.