Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề A – B – C – D. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị : + Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Số học sinh 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2. Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên. (Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BH AC (H AC). Gọi M N lần lượt là trung điểm của AH và DC. Biết M(11;12), N(10;5), H(17;4). 1. Tìm tọa độ điểm A và tính diện tích tam giác HMN. 2. Tìm tọa độ điểm B. + Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi A

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)

(Đề thi gồm có 3 trang) Mã đề thi A

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 5,0 điểm) Câu 1: Miền nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + > không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 1 ; 1 . A B. ( ) 2 ; 2 B .

C. ( ) 3 ; 3 C . D. ( ) 1 ; 1 D − − .

Câu 2: Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC của tam giác ABC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. MA 

và . MB 

B. MN 

và . CB 

C. AB 

và . MB 

D. AN 

và . CA 

Câu 3: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho

2 CN NA =  

. K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1 1 . 2 3 AK AB AC = +   

B. 1 1 . 4 6 AK AB AC = +   

C. 1 1 . 4 3 AK AB AC = +   

D. 1 2 . 2 3 AK AB AC = +   

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng

A. DB 

. B. AC 

. C. BD 

. D. CA 

.

Câu 5: Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9. Tìm mốt của dãy trên.

A. 0 6 M = . B. 0 5 M = . C. 0 7 M = . D. 0 8 M = .

Câu 6: Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =

C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc B =

Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0 3 3 0 5 0

x y x y x y

− >  − + <   + − > 

chứa điểm

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 5;3 . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 1; 1 − .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 4 6 a i j = +   

và 3 7 . b i j = −   

Tính tích

vô hướng .a b 

Trang 2/3 - Mã đề thi A

A. . 30 a b = − 

. B. . 30 a b = 

. C. . 3 a b = 

. D. . 43 a b = 

.

Câu 9: Cho 3 điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB BC CA = +   

. B. AB CB AC = +   

. C. AB BC AC = +   

. D. AB CA BC = +   

.

Câu 10: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . B.

2 2 5 3 x y + > .

C. 2 3 5 x y + < . D.

2 3 2 4 0 x x + − > .

Câu 11: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = . Gọi a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 sin sin sin a b c R A B C = = = .

C.

2 2 2 2 2 4 a b c a m + = − . D. 4 abc S R = .

Câu 12: Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây

17658 16 a = ± .

A. 18000 B. 17800 C. 17600 D. 17700 .

Câu 13: Cho giá trị gần đúng của 3 7 là 0,429. Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt

quá A. 0,0002. B. 0,0004. C. 0,0001. D. 0,0005.

Câu 14: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây? A. 7,5 . B. 7. C. 6,5. D. 5,9.

Câu 15: Chiều dài một cây cầu là 0,75 l l m = ± với sai số tương đối không vượt quá 1,5 phần nghìn. Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây? A. 500 m B. 500,1m C. 499,9m D. 501 m Câu 16: Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là A. 8. B. 3. C. 5. D. 7. Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

o o cos60 sin150 = . B.

o o cos30 sin120 = . C.

o o sin60 cos120 = − . D.

o o cos60 sin30 = .

Câu 18: Cho 2 vectơ a và b 

thỏa 1; 2; 7. a b a b = = + =     Tính ( )( ) 3 4 2 5 a b a b − +    

A. 27 . B. 27 − . C. 67. − D. 67 .

Câu 19: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.