SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
(Đề này gồm có 2 trang)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB CD + bằng A. CA. B. BD. C. AC . D. DB.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) 4;2 , 1; 5 . A B − Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.
A. 5 1 ; 3 3 G
. B. 5;2 3 G
. C. ( ) 1;3 G . D.
5; 1 3 G −
.
Câu 3. Cho hai vectơ (2;3) u = , (0;5) v = . Tích .u v bằng
A. 11. B. 10. − C. 15. D. 2. −
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ ( ) 4;3 a = và ( ) 1;7 b = . Góc giữa hai vectơ a và
b bằng
A.
O 90 . = B.
O 45 . = C.
O 60 . = D.
O 30 . =
Câu 5. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 . .sin 2 S AC AB A = . B. 1 . .sin 2 S BC AB A = . C. 1 . .sin 2 S AC AB B = . D. 1 . .sin 2 S BC AB C = .
Câu 6. Cho hình bình hành MNPQ. Khẳng định nào sau đây sai? A. MN PQ = . B. MQ PN = . C. MN QP = . D. MQ PN = .
Câu 7. Cho hình bình hành MNPQ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. MN MQ MP + = . B. MN MQ PQ + = . C. MN MQ NP + = . D. MN MQ NQ + = .
Câu 8. Cho đoạn thẳng AB . Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là
A. IA IB = . B. AI BI = . C. 2 AB AI = . D. 0 IA IB + = .
Câu 9. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ 2022 2023 u i j = − . Tọa độ của vectơ u là
A. ( ) 2022; 2023 u = − − . B. ( ) 2022;2023 u = . C. ( ) 2022; 2023 u = − . D. ( ) 2022;2023 u = − .
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 10;0 , 0;2022 A B . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. ( ) 5; 1011 I − . B. ( ) 5;1011 I − . C. ( ) 10;2022 I − . D. ( ) 5;1011 I .
Câu 11. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”
A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 .
Câu 12. Cho tập hợp 1; 2; 3; 4 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là A. 4. B. 8. C. 16. D. 6.
Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y?
A. 2 3 5 . x y − B.
2 3 4. x y + C. 2 5 0. x xy − D. 3 0. x y z xyz + + −
Câu 14. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 0 2 3 0
1 3 2 2 2
x y
x
y x
+ − + −
chứa điểm nào trong các điểm sau
đây? A. ( ). 0;0 O B. ( ). 1;1 N C. ( ). 2;1 M D. ( ). 5;1 P
Câu 15. Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào
sai?
A. sin sin = . B. cos cos = − . C. tan tan = − . D. cot cot = .
II - PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Cho hai tập hợp 1;4 A = và ( ) 3;6 B = .
) a Dùng các ký hiệu đoạn, nửa khoảng, khoảng để biểu diễn tập A và tập B trên từng trục số.
) b Xác định các tập hợp A B ; . A B
Câu 2. (1 điểm). Cho tam giác ABC . Xác định vị trí điểm M trong mặt phẳng chứa ABC sao cho MA MC MB = − (có vẽ hình minh họa vị trí điểm M).
Câu 3. (1 điểm). Cho tam giác ABC có các cạnh 6 b cm = , 7 c cm = và 3 cos
4 A = .
) a Tính sin .A
) b Tính diện tích tam giác . ABC
Câu 4. (1 điểm). Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng . AC BD BC AD + = +
Câu 5. (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ( ) ( ) 1;2 ; 3;4 A B − và ( ) 0; 1 . C − Tìm tọa độ điểm D là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng đi qua hai điểm B và C ?
………….…….Hết……………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.