Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Bạn Hoa thu xếp được không quá 12 giờ để làm hai loại thiệp trưng bày trong dịp cắm trại sắp đến. Loại thiệp hình tam giác cần 2 giờ để làm xong 1 cái, còn loại thiệp hình chữ nhật chỉ cần 1 giờ để làm xong 1 cái. Gọi x, y lần lượt là số thiệp hình tam giác và số thiệp hình chữ nhật bạn Hoa sẽ làm. Hãy lập hệ bất phương trình mô tả điều kiện của x, y và biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đó. + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Trời lạnh quá! B. Tam Kỳ là thành phố của tỉnh Quảng Nam. C. Bạn thấy học Toán thú vị không? D. Hãy đi nhanh lên! + Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB a 2 các cạnh đáy AD a và BC a 4. a) Hãy phân tích AC theo hai vectơ AB và AD b) Gọi M là điểm trên đoạn AC sao cho AM k AC. Tìm k để BM CD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1. Cho góc α tùy ý ( ) 0 180 α ° ≤ ≤ ° , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) tan 180 tan 90 α α α °− = ≠ ° . B. ( ) cos 180 cos α α ° − = .

C. ( ) ( ) cot 180 cot 0 180 α α α ° − = ° < < ° . D. ( ) sin 180 sin α α °− = .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 5;7 A − , ( ) 2;5 B . Tìm tọa độ điểm C sao cho O là trọng tâm tam giác ABC ? A. 1 4 ( ; ) C − . B. (7; 2) C − . C. ( 3;12) C − . D. (3; 12) C − .

Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Trời lạnh quá! B. Tam Kỳ là thành phố của tỉnh Quảng Nam. C. Bạn thấy học Toán thú vị không? D. Hãy đi nhanh lên! Câu 4. Số quy tròn của số 1054,5237 đến hàng phần trăm là

A. 1054,5 . B. 1054,53. C. 1054,524 . D. 1054,52.

Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có ; 3 AB a BC a   . Tính BA BC    được kết quả bằng

A. 10a. B. 8a . C. 2a . D. 4a . Câu 6. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau. B. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng. D. Hai vectơ cùng phương thì chúng ngược hướng.

Câu 7. Cho 5 u i j = +   

. Khi đó:

A. ( 5;1) u = − 

. B. (1; 5) u = − 

. C. (1;5) u = 

. D. (5;1) u = 

.

Câu 8. Cho ba điểm , , A B C tùy ý, đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. AB BC AC     . B. AB AC BC     . C. AB BC AC     . D. AB BC CA     . Câu 9. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 sin b a c ac B = + − . B. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 sin b a c ac B = + + . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . AB DC    B. . AB AD    C. . AC BD    D. . AB BC   

Mã đề 101

2/2 - Mã đề 101

Câu 11. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 5 3 0 y − ≥. B. 2 1 0 x + < . C.

2 3 4 0 x y − ≤ . D. 2 3 x y + > .

Câu 12. Cho hai vectơ a 

và b 

khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . . a b a b =  . B. . . .cos( , ) a b a b a b =   

.

C. . . .sin( , ) a b a b a b =   . D. . . .cos( , ) a b a b a b =   .

Câu 13. Cho tập hợp { 5} M x x = ∈ ≤  . Liệt kê các phần tử của tập hợp M ta được

A. {1;2;3;4} M = . B. {0;1;2;3;4} M = . C. {0;1;2;3;4;5} M = . D. {1;2;3;4;5} M = .

Câu 14. Cho (3; 4); (5;2) u v = − =  

.Tính .u v 

A. . 23 u v = 

. B. . 8 u v = 

. C. . 6 u v = 

. D. . 7 u v = 

. Câu 15. Cho hai điểm (2;3) M , ( ) 5; 1 N − . Toạ độ của MN  là:

A. (7;2). B. ( 3;4) − . C. (3; 4) − . D. 7 ( ;1) 2 .

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1. Cho 2 tập hợp     ;4 ; 1;10 A B   . Tìm ; ; \ ; \ A B A B A B B A   .

Câu 2. Bạn Hoa thu xếp được không quá 12 giờ để làm hai loại thiệp trưng bày trong dịp

cắm trại sắp đến. Loại thiệp hình tam giác cần 2 giờ để làm xong 1 cái, còn loại thiệp hình

chữ nhật chỉ cần 1 giờ để làm xong 1 cái. Gọi x, y lần lượt là số thiệp hình tam giác và số

thiệp hình chữ nhật bạn Hoa sẽ làm. Hãy lập hệ bất phương trình mô tả điều kiện của x, y và

biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đó.

Câu 3. Cho tam giác ABC có 5, 7, 8 BC AC AB = = = . Tính diện tích S của tam giác ABC và

bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC .

Câu 4. Cho hình thang vuông ABCD có đường cao 2 AB a = , các cạnh đáy AD a = và 4 BC a = .

a) Hãy phân tích AC  theo hai vectơ AB và AD 

b) Gọi M là điểm trên đoạn AC sao cho AM k AC =  . Tìm k để BM CD ⊥

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.