Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng A. căn bậc hai của độ lệch chuẩn. B. bình phương của độ lệch chuẩn. C. một nửa của độ lệch chuẩn D. hai lần của độ lệch chuẩn. + Điểm trung bình 12 môn của một học sinh được cho như sau: 8,6 8,2 8,1 8,8 8,8 8,1 8,2 8,0 6,5 9,8 7,8 7.8 a) Hãy tìm số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên. b) Hãy tìm độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị và giá trị bất thường của mẫu số liệu trên. + Trên sông, một ca nô chuyển động thẳng đều theo hướng N30 W với vận tốc 2 v có độ lớn bằng 20 km/h. Tính độ lớn vận tốc riêng 3 v của ca nô và biểu diễn hướng của lực. Biết rằng 23 1 vv v 2 nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc 1 v có độ lớn bằng 3 km/h. Giải thích thuật ngữ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút

(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : .................................................................Lớp...................... SBD:...............…...

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu: 5 điểm) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng A. AC . B. CA . C. BD 

. D. DB 

. Câu 2: Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho 2 vec tơ ( ) ( ) 1 2 1 2 ; , ; = =   a a a b b b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1 2 2 . . . = +  a b a b a b . B. 1 1 2 2 . ( )( ) a b a b a b = + +  .

C. 1 2 1 2 . . . a b a a b b = +  . D. 1 2 2 1 . . . a b a b a b = +  .

Câu 3: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = . Gọi S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 sin 2 S bc A = . B. 1 sin 2 S ab A = . C. 1 sin 2 S ac C = . D. 1 sin 2 S ab B = .

Câu 4: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. số trung bình. B. số trung vị. C. mốt. D. độ lệch chuẩn. Câu 5: Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4 7 x y + ≤ . B. 1 4 y x − ≥ . C. 2 4 100 x y + > . D.

2 3 7 x y + > .

Câu 6: Cho 0 180 o o α ≤ ≤ . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. ( ) cot 180 cot α α °− = − . B. ( ) cos 180 cos α α °− = − .

C. ( ) sin 180 sin α α °− = − . D. ( ) tan 180 tan α α °− = − .

Câu 7: Cho { } 1;2;3;5 A = . Tập hợp nào sau đây không là tập con của tập A?

A. { } 1;5 . B. { } 1;2;5 . C. { } 2;3;5 . D. { } 1;3;5;6 .

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. . AC BD =  

B. . AB CD =  

C. . AD BC =  

D. . BC DA =  

Câu 9: Với 3 điểm , , A B C tùy ý; đẳng thức nào sau đây sai ? A. . CA BA BC = −   

B. . AB BC AC + =   

C. . BC AC BA = +   

D. . BC BA CA = +   

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng A. căn bậc hai của độ lệch chuẩn. B. bình phương của độ lệch chuẩn. C. một nửa của độ lệch chuẩn D. hai lần của độ lệch chuẩn. Câu 11: Giá trị gần đúng của số 3 chính xác đến hàng phần trăm là A. 1,7 B. 1,73. C. 1,731 D. 1,732 Câu 12: Quy tròn số 2,654 đến hàng phần chục, được số 2,7 . Sai số tuyệt đối là A. 0,05. B. 0,04 . C. 0,1. D. 0,046 . Câu 13: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2

2 3 2

5 7 5

x y

x y

− + ≤−  − > 

. B.

3 9 2 3 1

+ ≥  − ≤ 

x y

y x

. C.

3 4

100

 + > −− ≤ 

x y

x y . D. 3 5 4 x y x y + >  − ≤− 

.

Câu 14: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 X x x x = ∈ − + =  .

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. { } 1 X = . B. 3 1; 2 X   =    

. C. 1 1; 2 X   =    

. D. { } 0 X = .

Câu 15: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . R Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 4 . sin = a R A B. . sin a R A = C. 2 . sin b R B = D. . sin b R B =

Câu 16: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 3 2 x y + ≤ ? A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; 1 −− .

Câu 17: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1 4 AM AB = . Khẳng định

nào sau đây là sai?

A. 1 4 = AM AB  

. B. 3 4 = BM BA  

. C. 3 MB MA = −  . D. 1 3 = MA MB  

.

Câu 18: Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp (đơn vị: C ° (.

Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là A. 2 7,52; 2,742 = ≈ S S . B. 2 7,7; 2,775 = ≈ S S . C. 2 7; 2,646 = ≈ S S . D. 2 7,61; 2,76 S S = ≈ .

Câu 19: Cho hai véctơ ( ) 4;3 =  a và ( ) 1;7 =  b . Góc giữa hai véctơ

 a và

 b là A. 45°. B. 30°. C. 90°. D. 60°. Câu 20: Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:

Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 n m 6 Tìm n biết sản lượng trung bình của 40 thửa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.