Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chánh TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chánh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chánh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Bình Chánh – TP HCM : + Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 ± 0,2 kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Giá trị của a nằm trong đoạn nào sau đây? + Thông tin được cung cấp dưới đây là Bảng xếp hạng huy chương của các quốc gia ở SEAGAME 30: BẢNG XẾP HẠNG HUY CHƯƠNG HCV HCB HCĐ: TỔNG PHILIPPINES 149 117 121 387 VIỆT NAM 98 85 105 288 THÁI LAN 92 103 123 318 INDONESIA 72 84 111 267 MALAYSIA 55 58 72 185 SINGAPORE 53 46 68 167 MYANMAR 4 51 18 73 CAMPUCHIA 4 6 36 46 BRUNEI 2 5 6 13 LÀO 1 5 28 34 TIMOR LESTE 0 1 5 6. Tổng số huy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam ít hơn tổng số huy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thể thao Thái Lan bao nhiêu huy chương? A. 18 huy chương. B. 36 huy chương. C. 12 huy chương. D. 30 huy chương. + Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng 2a và góc ADC = 60◦. Gọi E là trung điểm AD. a) Hãy nêu các vectơ khác vectơ-không và ngược hướng với vectơ OE. b) Hãy tính độ dài vectơ u = CD − BO + OA + AE.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KỲCUỐI HỌC KỲ1 Môn: TOÁN LỚP 10, Năm học: 2022-2023 (20 câu trắc nghiệm+5 câu tựluận) Thời gian làm bài: 60 phút

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữký giám thị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 101

Phần I. Trắc nghiệm.

Câu 1. Một công ty sửdụng dây chuyền A đểđóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 ± 0,2 kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Giá trịcủa a nằm trong đoạn nào sau đây? A. [4,8; 5,2]. B. [4,9; 5,1]. C. [4,8; 5]. D. [5; 5,2].

Câu 2. Hãy viết sốquy tròn của sốgần đúng a = 15,318 biết a = 15,318 ± 0,056. A. 15,3. B. 15,4. C. 15,31. D. 15,32.

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịđược biểu diễn như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốy = f(x) có tập xác định (−3; 3). B. Hàm sốy = f(x) có tập xác định [−3; 3]. C. Hàm sốy = f(x) có tập xác định (−1; 2). D. Hàm sốy = f(x) có tập xác định (1; 3).

x

y

O 1 −3

−1 −1

1

3

4

Câu 4. Cho hàm sốf (x) có đồthịlà hình bên. Điểm nào không thuộc đồthị hàm số? A. (−1; 0). B. (−2; −1). C. (2; 2). D. (0; 1).

x

y

O −2 −1

1 2

1

2

Câu 5. Điểm nào thuộc đồthị(P) của hàm sốbậc 2 đã cho A. (2; −1). B. (4; 1). C. (0; 2). D. (1; 1).

x

y

(P)

O 3 2 1 −1

3

Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịhàm sốnhư hình bên dưới. Hàm sốđồng biến trên khoảng nào sau đây?

Trang 1/3 Mã đề101

x

y

O −3 1

2

4

A. (−3; 4). B. (1; 2). C. (2; 5). D. (−3; 1).

Câu 7. Cho hàm sốy = 2x2 + 4x −1 có đồthịnhư hình vẽbên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và đồng biến trên khoảng (−1; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −3) và nghịch biến trên khoảng (−3; +∞). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −3) và đồng biến trên khoảng (−3; +∞). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −1) và nghịch biến trên khoảng (−1; +∞).

x

y

O

−1

−1

−3

Câu 8. Đường parabol trong hình bên là của đồthịhàm sốnào? A. f (x) = −x2 −x −6. B. f (x) = −x2 + x + 6. C. f (x) = x −3. D. f (x) = x2 + 2x −3. x

y

O

−3 −4

−3

−1

1

Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốy = −x2 + 2x −1? A. I (2; 2). B. M (−3; 6). C. M (1; 0). D. M (0; 1).

Câu 10. Thông tin được cung cấp dưới đây là Bảng xếp hạng huy chương của các quốc gia ởSEAGAME 30.

BẢNG XẾP HẠNG HUY CHƯƠNG

HCV HCB HCĐ TỔNG

PHILIPPINES 149 121 117 387

VIỆT NAM 98 105 85 288

THÁI LAN 92 123 103 318

INDONESIA 72 111 84 267

MALAYSIA 55 72 58 185

SINGAPORE 53 68 46 167

MYANMAR 4 18 51 73

CAMPUCHIA 4 36 6 46

BRUNEI 2 6 5 13

LÀO 1 28 5 34

TIMOR LESTE 0 5 1 6

Trang 2/3 Mã đề101

Tổng sốhuy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thểthao Việt Nam ít hơn tổng sốhuy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thểthao Thái Lan bao nhiêu huy chương? A. 18 huy chương. B. 36 huy chương. C. 12 huy chương. D. 30 huy chương.

Câu 11. Biểu đồbên dưới thểhiện tỷlệphần trăm chi phí trong một năm của một công ty

0

5

10

15

20

25

Đầu tư

20.0

Vận chuyển

12.5

Quảng cáo

15.0

Thuế

10.0

Nghiên cứu

5.0

Lương

20.0

Lãi vay

17.5

Tỉlệphần trăm chi phí

Chi phí

Tổng chi của công ty gấp bao nhiêu lần so với chi cho Nghiên cứu? A. 70. B. 20. C. 54. D. 30.

Câu 12. Cho điểm kiểm tra học kì 2 của tổ1 ởlớp 10A2 như sau: 10, 6, 8, 9, 9, 7, 8, 7, 8. Điểm kiểm tra trung bình của tổlà A. 10. B. 11. C. 8. D. 13.

Câu 13. Một nhóm 10 học sinh tham gia một kỳthi. Sốđiểm thi của 10 học sinh đó được sắp xếp từthấp đến cao như sau (thang điểm 10): 2; 3; 4; 5; 6; 8; 8; 8; 9; 9. Tìm sốtrung vịcủa mẫu sốliệu. A. 7. B. 6. C. 8. D. 7.5.

Câu 14. Cho góc α tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. tan α > 0. B. cot α > 0. C. sin α < 0. D. cos α < 0.

Câu 15. Với mỗi góc α (0◦≤α ≤180◦), ta xác định được một điểm M duy nhất trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.