Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn – TP HCM : + Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 10A như sau. Tính điểm trung bình và tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. + Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là trung điểm của IC. Chứng minh rằng: MA MB MC 2 0. + Hai người đứng trên bờ biển ở hai vị trí A, B cách nhau 500 m cùng nhìn thấy mép một hòn đảo ở vị trí C trên đảo với các góc so với bờ biển lần lượt là 600 và 700. Tính khoảng cách d từ mép hòn đảo đến bờ biển (làm tròn kết quả đến phần nguyên).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

Môn: TOÁN 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2

1 x y x   b) 2

3 9 5 4 x y x x    

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 ( ): 2 4 1 P y x x   

b) Xác định hàm số 

2 : 4 P y ax bx    . Biết đồ thị hàm số (P) đi qua hai điểm

  1;12 M và   3;4 N  .

Câu 3: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 10A như sau:

5; 8; 8; 6; 7; 4; 9; 3; 7; 8.

Tính điểm trung bình và tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Câu 4: (1,0 điểm) Cho 1 cos 2 x  . Tính giá trị của biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x  

Câu 5: (2,0 điểm)

a) Cho 4 điểm , , , M N P Q bất kỳ. Chứng minh rằng: 0 MN NP PQ QM         

b) Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB, M là trung điểm của IC. Chứng

minh rằng: 2 0 MA MB MC       

Câu 6: (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính . AC CB 

Câu 7: (1,0 điểm) Hai người đứng trên bờ biển ở hai vị

trí A, B cách nhau 500 m cùng nhìn thấy mép một hòn

đảo ở vị trí C trên đảo với các góc so với bờ biển lần

lượt là 600 và 700. Tính khoảng cách d từ mép hòn đảo

đến bờ biển (làm tròn kết quả đến phần nguyên).

---------Hết--------

(Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM – TOÁN 10 (CUỐI HK1)

CÂU LỜI GIẢI ĐIỂM

1

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2

1 x y x  

Điều kiện: 1 0 x  0,5

1 x   0,25

Vậy: TXĐ của hàm số là:  \ 1 D  0,25

b) 2

3 9 5 4 x y x x    

Điều kiện: 2 3 9 0

5 4 0

x

x x

       

0,5

3 3 1 4 4

x x x x x

              

0,25

Vậy: TXĐ của hàm số là:   3; \ 4 D   0,25

2

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 ( ): 2 4 1 P y x x   

Tọa độ đỉnh   1; 3 S  0,25

2 0 a   Bề lõm của (P) quay lên

BBT:

0,25

0,5

b) Xác định hàm số 

2 : 4 P y ax bx    . Biết đồ thị hàm số (P)

đi qua hai điểm   1;12 M và   3;4 N  .

  1;12 ( ) 8 M P a b     0,25

  3;4 ( ) 3 0 N P a b      0,25

Ta có hpt: 8 2

3 0 6

a b a

a b b

            

0,25

Vậy: Hàm số 

2 : 2 6 4 P y x x    . 0,25

3

Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 10A như

sau: 5; 8; 8; 6; 7; 4; 9; 3; 7; 8.Tính điểm trung bình và tìm khoảng

biến thiên của mẫu số liệu trên.

Sắp xếp dãy số liệu: 3;4;5;6;7;7;8;8;8;9. 0,5

Điểm trung bình là: 6,5 0,25

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: 9 3 6 R    0,25

4

Cho 1 cos 2 x  . Tính giá trị của biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x  

  2 2 2 2 3sin 4cos 3 1 cos 4cos P x x x x      0,25

2 3 cos x   0,25

2 1 3 2       

0,25

13

4  0,25

5

a) Cho 4 điểm , , , M N P Q bất kỳ. Chứng minh rằng:

0 MN NP PQ QM         

   MN NP PQ QM MN NP PQ QM               

0,5

MP PM    

0,25

0 MM    

0,25

b) Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB, M là trung

điểm của IC. Chứng minh rằng: 2 0 MA MB MC       

Do I là trung điểm của AB nên 2 MA MB MI     

0,5

2 2 2 MA MB MC MI MC         

0,25

  2 2.0 0 MI MC        

(vì M là trung điểm của IC 0 MI MC      

)

0,25

6

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính . AC CB 

Xác định được góc   , AC CB 

là góc ngoài của góc C nên

 

0 , 120 AC CB  

0,25

Do đó   . . .cos , AC CB AC CB AC CB    

0,25

 

0 . .cos , . .cos120 AC CB AC CB a a   

0,25

2

2 a  0,25

7

Hai người đứng trên bờ biển ở hai

vị trí A, B cách nhau 500 m cùng

nhìn thấy mép một hòn đảo ở vị trí

C trên đảo với các góc so với bờ

biển lần lượt là 600 và 700. Tính

khoảng cách d từ mép hòn đảo

đến bờ biển (làm tròn kết quả đến phần nguyên).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.