Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Ngôi Sao TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Ngôi Sao TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Ngôi Sao TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS&THPT Ngôi Sao, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THCS&THPT Ngôi Sao – TP HCM : + Một người công nhân kéo thùng hàng nặng với lực kéo F có độ lớn 90 3 N làm cho thùng hàng di chuyển được quãng đường s m 50. Biết rằng công sinh ra bởi lực kéo F là 6750J, hãy tính góc hợp bởi lực kéo F và phương dịch chuyển của thùng hàng. + Một cổng chào có dạng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 12m và chiều cao của cổng là 8m. Giả sử có một chiếc xe tải có chiều ngang 6m đi vào vị trí chính giữa của cổng chào. Hỏi chiều cao của xe tải thỏa điều kiện gì để có thể đi vào cổng mà không bị chạm tường? + Cho tam giác ABC có các cạnh a cm b cm c cm 24 13 15. a. Tính cos BAC và diện tích của tam giác ABC. b. Tính độ dài đường cao BH và bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức

Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng

cao

Số CH Thời

gian (phút) Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

TN TL

1 Mệnh đề. Tập

hợp

1.1. Tập hợp 1 1 1 1 2.5

1.2. Các phép toán tập hợp 1 1 1 1 2.5

2 Hệ thức lượng trong tam giác

2.1 Định lý sin, định lý cosin 1 1 2 10 1 2 11 17.5

2.2. Ứng dụng 1 1 1 1 2.5

3 Hàm số bậc hai và đồ thị

3.1 Hàm số và đồ thị 2 10 2 10 20

3.2. Hàm số bậc hai 1 1 1+1 14 1 20 2 2 30 30

4 Vectơ

4.1. Khái niệm vectơ 1 1 1 1 2.5

4.2. Tổng hiệu của hai vectơ 1 1 1 1 2.5

4.3. Tích của một số với một vectơ 1 5 1 5 5

4.4. Tích vô hướng của hai vectơ 1 1 1 20 1 1 21 7.5

5 Thống kê

5.1 Số gần đúng. Sai số 1 1 1 1 2.5 5.2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu 1 1 1 1 2.5

5.3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu 1 1 1 1 2.5

Tổng 6 6 12 44 1 1 12 8 90 Tỉ lệ (%) 15 67,5 8,75 8,75 30 70 100 Tỉ lệ chung (%) 82,5 17,5 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.25 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm.

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT

Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Tổng

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Mệnh đề. Tập hợp

1.1. Tập hợp

Nhận biết: – Nhận biết được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản. – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , . Thông hiểu: – Biết viết và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.

1 1

1.2. Các phép toán trên tập hợp

Nhận biết – Biết được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con). Thông hiểu – Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. Vận dụng – Mô tả được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp ( ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...)

1

1

2

Hàm số

bậc hai

và đồ

thị

2.1. Hàm số và đồ thị

Nhận biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số. Thông hiểu: – Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá

2 2

trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số. – Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến. Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phải trả) theo số phút gọi x đối với một gói cước điện thoại,...).

2.2. Hàm số bậc hai

Nhận biết: – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng. Thông hiểu: – Tính được bảng giá trị của hàm số bậc hai. – Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai. – Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...).

1 2 1 4

3

Hệ thức lượng trong tam giác

3.1. Định lí côsin và định lí sin

Nhận biết: – Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ  đến 18. – Nhận biết được hệ thức liên hệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.