Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đào Sơn Tây, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Đào Sơn Tây – TP HCM : + Cho hàm số 2 y x x m 2 2 5. Hãy xác định giá trị của tham số m để hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2. + Cho số gần đúng a = 23748023 với độ chính xác d = 100. Hãy viết số quy tròn của số a. + Thống kê số quyển sách mỗi bạn trong lớp 10A đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau. a) Hỏi trong năm 2021, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc được bao nhiêu quyển sách? b) Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên.

Xem trước nội dung

Họ và tên thí sinh:................................................................... SBD:.....................

Câu 1 (1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) 2

3 2 . 3 5 2 x y x x + = + +

b) 3 3 . y x x = − + +

Câu 2 (1,0 điểm). Xác định hàm số 2 y ax bx c = + + biết đồ thị của nó đi qua ba điểm

( ) 4 , 1; A − ( ) 2;11 , B ( ) 1;0 . C

Câu 3 (1,5 điểm). Vẽ đồ thị hàm số 2 2 3. y x x = − +

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hàm số 2 2 2 5. y x x m = − + + − Hãy xác định giá trị của tham số m để

hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2.

Câu 5 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau lên hệ trục tọa độ . Oxy

3 2 1 x y x y +    −  

Câu 6 (0,5 điểm). Cho số gần đúng 23748023 = với độ chính xác 100. d = Hãy viết số quy tròn của số .  Câu 7 (1,0 điểm). Thống kê số quyển sách mỗi bạn trong lớp 10A đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.

a) Hỏi trong năm 2021, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc được bao nhiêu quyển sách?

b) Xác định số trung vị của mẫu số liệu trên. Câu 8 (1,5 điểm). Cho 4 điểm , , , A B C D bất kỳ. Chứng minh các đẳng thức sau:

a) . AC BD AD BC + = +

b) . AB CD AC BD − = −

Câu 9 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có 4, 3. AB AD = = Tính tích vô hướng . . BA BD

Câu 10 (0,5 điểm). Cho tam giác . MNP Xác định vị trí điểm K sao cho 3 0. KM KN KP + − = ---------Hết--------- Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán – Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán 10

HƯỚNG DẪN CHẤM

1. Hướng dẫn chung:

− Thiếu dấu biến đổi tương đương 1 lần: không trừ, thiếu 2 lần trở lên trừ 0,25đ/1

bài. − Nếu công thức viết đúng mà thay số sai thì cho 1 nửa số điểm bài đó. − Nếu công thức sai mà kết quả đúng, giám khảo không cho điểm phần đó. − Nếu thí sinh làm cách giải khác mà vẫn đúng thì cho đủ số điểm. − Nếu hs có sai lỗi logic hoặc trình bày câu từ chưa rõ ràng, chính xác GKCT trừ

không quá 50% số điểm của bài/ý đó.

2. Đáp án và thang điểm:

Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1 (1.5đ) a)

2

1 3 5 2 0 2 3

x x x x

−  + +  − 

Vậy 2 \ 1; 3 D R   = −−    

0.75

b)

3 0 3 3 0 3 0 0

x x x x x x

−       +   −        

Vậy   3;3 \ 0 D = −

0.75

Câu 2.

(1.0đ)

(P) đi qua A(-1;-4) 4(1) a b c  −+ = − 0.25

(P) đi qua B(2 ; 11) 4 2 11(2) a b c  + + = 0.25

(P) đi qua C(1; 0) 0(3) a b c  + + = 0.25

Từ 2 3 (1)(2)(3) 2 3 2 5 5

a b y x x c

=    =  = + −  = − 

0.2

Câu 3.

(1.0đ)

Đỉnh (1;2) S 0.25

Trục đối xứng 1 x = 0.25

Một số điểm đồ thị hàm số đi qua

0 -1 1 2 3

3 6 2 3 3

0.5

Vẽ đúng đồ thị 0.5

Câu 4.

(0.5đ)

1 1 2

b GTLNy Khi x a − = = =

0.5

Ta có

2 (1) 2.(1) 2 5 2 6

m m − + + − =  =

Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 5.

(1 đ)

Vẽ đc đúng 2 đường thẳng 0.5

Tìm đúng miền nghiệm 0.5

Câu 6.

(0.5đ)

Số quy tròn của số là 23748000

0.5

Câu 7

(1.0đ).

ố sách TB mỗi bạn trong lớp đọc là :

3.6 4.15 5.3 6.8 7.8 4.925 40 x + + + + = =

0.5

số trung vị mẫu số liệu của bạn Lan là 4 e M = 0.5

Câu 8

(1.5đ) )

AC BD AD DC BC CD

AD BC DC CD

AD BC

+ = + + +

= + + +

= +

0.25

0.25

0.25

b) AB CD AC CB CB BD

AC BD

− = + − −

= −

0.5

0.25

Câu 9. (1.0đ)

2 2 5 BD AB AD = + =

. . cos( , )

.

4 4.5. 16 5

BA BD BA BD BA BD

AB BA BD BD

=

=

= =

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 10

(0.5đ)

Biến đổi đúng

Xác định đúng vị trí

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.