Trang 1/3 - Mã đề 194
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC
2022 - 2023 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp 1 | 4 2 A x x = ∈ < < . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. 3 A ∈ . B. 1 2 A ∈ . C. 4 A ∈ . D. 3 2 A ∈ .
Câu 2: Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A. Số trung bình. B. Độ lệch chuẩn. C. Mốt. D. Số trung vị.
Câu 3: Cho tam giác đều ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC BC =
. B. AB BC =
.
C. BC AB AC = +
. D. AB AC = −
.
Câu 4: Với mỗi góc (0 180 ) o o α ≤α ≤ . Gọi ( ) 0 0 ; M x y là điểm trên nửa đường tròn đơn vị
sao cho . = xOM α Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. tang của góc α là ( ) 0 0 0 0 x y y ≠ .
B. cotang của góc α là ( ) 0 0 0 0 x y y ≠ .
C. sin của góc α là tung độ 0y của điểm M .
D. côsin của góc α là hoành độ 0x của điểm M .
Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. 2021 2022 2023 0 x y z − + ≥ . B.
2 2022 2023 0 x y − < .
C. 2022 2023 1 x y − ≤. D. 2022 0 2023 0 x y − + ≥ .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho ( ) ( ) 1 1 2 2 ; và ; M x y N x y . Tọa độ trung điểm I
của đoạn thẳng MN là:
A. 1 1 2 2 ; 2 2 x y x y I + +
. B. 1 2 1 2 ; 2 2 x x y y I + +
.
C. 1 2 1 2 ; 3 3 x x y y I + +
. D. 1 2 1 2 ; 2 2 x x y y I − −
.
Câu 7: Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 1
4 3 0
x y
x y
+ ≥ − − <
?
A. ( ) 2;0 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 3;0 − .
Mã đề 194
Trang 2/3 - Mã đề 194
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?
A. ( ) 2;0 a =
và ( ) 1;0 b = −
. B. ( ) 1;0 i =
và ( ) 2;1 e =
.
C. ( ) 2; 5 c = −
và ( ) 10;4 d =
. D. ( ) 3;2 u =
và ( ) 2;3 v =
.
Câu 9: Điều tra số km chạy bộ của 10 học sinh trong một tháng ta có các số liệu bên dưới. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
22 24 33 17 11 4 18 87 72 30
A. 89. B. 83. C. 33. D. 82. Câu 10: Đại lượng nào sau đây phản ánh mức độ sai lệch giữa số đúng và số gần đúng?
A. Số đúng. B. Số gần đúng. C. Sai số tuyệt đối. D. Sai số tương đối.
Câu 11: Cho tam giác ABC với BC a = , AC b = , AB c = và 2 a b c p + + = . Diện tích S của
ABC ∆ được tính bằng công thức nào ?
A. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . B. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − .
C. ( )( )( ) S p a p b p c = − − − . D. ( )( )( ) 1 2 S p p a p b p c = − − − .
Câu 12: Cho 1 2 5 7 ; , ; 3 3 2 2 a b = − = −
. Tọa độ của vectơ 3 2 a b +
là:
A. ( ) 4; 5 − . B. ( ) 6;9 − . C. ( ) 6; 9 − . D. ( ) 4;5 − .
Câu 13: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB , M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai ?
A. MA MB AB + =
. B. AI IB =
. C. 0 IA IB + =
. D. 2 MA MB MI + =
. Câu 14: Viết số quy tròn của số 345678910 đến hàng nghìn.
A. 345678000. B. 345679000. C. 345678. D. 345679.
Câu 15: Xác định vectơ u AB DE AC BD
.
A. . u CE
B. . u EC
C. . u AD
D. . u AE
Câu 16: Cho 5 . a b = −
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai vectơ , a b
cùng phương. B. 5 . a b = −
C. Hai vectơ , a b
ngược hướng. D. 5 . a b =
Câu 17: Trên đường thẳng AB lấy điểm M sao cho 1 3 MA MB = −
. Hình vẽ nào sau đây
xác định đúng vị trí điểm M ?
A. . B. .
C. . D. .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.