Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Yên Bái; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) và 03 câu tự luận (30% số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái : + Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày liên tiếp từ 30/12/2022 đến 8/1/2023 tại Sa Pa được cho trong bảng sau Ngày/tháng 30/12 31/12 1/1 2/1 3/1 4/1 5/1 6/1 7/1 8/1 Nhiệt độ (0 C) 5 6 8 9 8 11 11 12 11 12 a) Tính số trung bình và khoảng biến thiên nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày liên tiếp tại Sa Pa được cho trong bảng trên. b) Tính phương sai và độ lệch chuNn cho mẫu số liệu này. + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A B 1 3 5 1. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho độ dài MA MB là ngắn nhất. + Bạn An có 48 g bột nho và 240 g đường. An muốn pha chế thành hai loại nước nho A và B để bán trong một sự kiện gây quỹ cho lớp. Để pha chế 1 lít nước nho loại A cần 30 g đường và 4 g bột nho; pha chế 1 lít nước nho loại B cần 20 g đường và 8 g bột nho. Mỗi lít nước nho loại A bán lãi 40 nghìn đồng, mỗi lít nước nho loại B bán lãi 60 nghìn đồng. Hỏi bạn An nên pha chế bao nhiêu lít nước nho mỗi loại để thu được lợi nhuận cao nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 - Trang 1/4

SỞ GD&ĐT YÊN BÁI TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề chính thức)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): (Dùng chung cho các lớp) Câu 1: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , . AB AC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 . 2 MN BC    B. 1 . 2 MN BC    C. 2 . MN BC    D. 2 . MN BC   

Câu 2: Người ta đo chiều dài một cây cầu được 996m với độ chính xác là 0,5 . m Chiều dài thực của cây cầu đó thuộc đoạn nào sau đây?

A.   996;996,5 . B.   995;997 . C.   995,5;996,5 . D.   995,5;996 .

Câu 3: Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là 9,0;8,5;8,0. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là

A. 8,0. B. 7,5. C. 25,5. D. 8,5.

Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 2 x y   (phần không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây?

A. B. C. D. Câu 5: Miền không bị gạch chéo trong hình vẽ bên biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

A. 1 0 2 4 0.

x y

x y

        B. 1 0 2 4 0.

x y

x y

       

C. 1 0 2 4 0. x y

x y

       D. 1 0 2 4 0. x y

x y

       

Câu 6: Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c    và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. .sin sin . c A C a  B. 2 .cos . a R A  C. .sin . sin b A a B  D. 2 .sin . b R B 

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm . O Vectơ cùng hướng với BO  là

A. AO  . B. DO  . C. OD  . D. CO  . Câu 8: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai Nn?

Mã đề 101

Mã đề 101 - Trang 2/4

A. 3 0

3.

x y

x y

      B.

2 3 0

3.

x y

x y

     C. 2 2 3 0

3.

x y

x y

      D.

2 2 3 0 3. x y x y

     

Câu 9: Cho tam giác ABC có   0 0 10 , 20 , 10, 12. B C AB AC     Tính diện tích tam giác . ABC

A. 60. ABC S  B. 30. ABC S  C. 40. ABC S  D. 20. ABC S 

Câu 10: Cho tam giác ABC có , , . BC a CA b AB c    Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos . 2 a c b B ab    B.

2 2 2 cos . 2 c b a B cb    C.

2 2 2 cos . 2 a c b B ac    D.

2 2 2 cos . 2 a b c B ab   

Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A.   0 sin 180 sin .     B.  

0 0 0 cot 180 cot (0 180 ).       

C.   0 cos 180 cos .     D.   0 0 tan 180 tan ( 90 ).      

Câu 12: Cho a là số gần đúng của số đúng .a Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là

A. . a a a   B. . a a a   C. . a a a   D. . a a a  

Câu 13: Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau: 350 300 650 300 450 500 300 250 400. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 300. B. 450. C. 400. D. 350. Câu 14: Cho hình bình hành . ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của đoạn BC và . AD Khi đó NC MC    bằng

A. . MN  B. . CA  C. . NM  D. . AC  Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy cho ABC  có       1;2 , 4;6 , 7; 2 A B C  . Tọa độ trọng tâm G của ABC 

là

A.   8;4 . G B.   4;2 . G C.   2;4 . G D. 10 4; . 3 G     

Câu 16: Cho hệ bất phương trình 3 2 . 2 1 x y x y        Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình đã cho?

A.   1;0 .  B.   1;3 . C.   0;1 . D.   1;1 . 

Câu 17: Một cửa hàng thống kê cỡ giày của một số khách hàng nam được chọn ngẫu nhiên cho kết quả như sau: 37 38 38 39 40 40 39 40 41 40 37 40. Mốt của mẫu số liệu trên là A. 41. B. 38. C. 39. D. 40.

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 3 u i j      . Tìm tọa độ vectơ u  .

A.   2 ;3 . u i j     B.   2; 3 . u    C.   2;3 . u   D.   3; 2 . u   

Câu 19: Cho a là sai số tuyệt đối của số gần đúng .a Sai số tương đối của số gần đúng a là

A. . a a

a  B. . a a

a  C. . a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.